CHUAÅN BÒ: Giáo viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập 14 /12 Học sinh: Oân tập các kiến thức: nhân, chia phânsố, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa [r]
Trang 1Giáo án đại số 7
Ngày soạn: 01/09/2008
Tiết: 03
IV RUÙT KINH NGHIEÄM
Trang 2
-Trường THPT Hùng Vương Nguyễn Thị Thanh Thuỷ Ngày soạn: 01/09/2008
Tiết: 04
§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập 14 /12
Học sinh: Oân tập các kiến thức: nhân, chia phânsố, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa
tỉ số
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
H: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát
Chữa bài tập 8d/10 SGK
3 Bài mới:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
HĐ 1: Nhân hai số hửu tỉ:
GV: ĐVĐ: Trong tập Q các số
hữu tỉ cũng có phép tính nhân,
chia hai số hữu tỉ
H: Ví dụ: -0,2 thực hiện như 3
4
thế nào ?
H: Hãy pháy biểu quy tắc nhân
phân số
GV: Cho HS làm ví dụ: 3 1.2
4 2
H: Phép nhân phân số có những
tính chất gì?
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng
có tính chất như vậy
GV: Treo bảng phụ t/c
GV: Cho HS làm bài 11 a,b,c
/12
HS: 0,2.3 1 3. 3
4 5 4 20
HS: Đứng tại chỗ phát biểu
HS: làm vào vở, một HS lên bảng thực hiện
HS: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo
HS: 3 em lên bảng trình bày
1 Nhân hai số hửu tỉ:
Với x a;y c
Ta có: x y a c ac
b d bd
Tính chất phép nhân số hữu tỉ:
Với x y z Q, ,
( ) .( ) 1 1.
1
x
Bài 11 /12 SGK
KQ: a) 3
4
b) 9
10
c) 7
6
2 Chia hai số hữu tỉ:
Trang 3Giáo án đại số 7
HĐ 2: Chia hai số hữu tỉ:
H: Với x a;y c ( )
Aùp dụng quy tắc chia phân số,
hãy viết công thức chia x cho y
GV: Cho HS làm ví dụ:
GV: Hãy viết -0,4 dưới dạng
phân số rồi thực hiện phép tính
GV: Cho HS làm
GV: Nhận xét
GV: Gọi 1 HS đọc phần chú ý
SGK
H: Hãy lấy ví dụ về tỉ số của
hai số hữu tỉ
HĐ 3: Luyện tập – Củng cố:
GV: Cho HS làm bài 13/12
SGK
GV: Hướng dẫn HS làm phần a,
mở rộng từ nhân hia số ra nhân
nhiều số
GV: Cho HS hoạt động nhóm
làm phần b, c, d
GV: Nhnậ xét
HS: Lên bảng viết HS: trình bày, GV ghi bảng
HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
HS: Nhận xét
HS: Đọc SGK HS: lên bảng viết ví dụ
HS: cả lớp thực hiện
HS: Hoạt động nhóm, 2 nhóm làm một câu
HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
HS: Các nhóm nhận xét
Với x a;y c ( )
: a c a d ad :
x y
b d b c bc
b) 5: ( 2) 5
* Chú ý:
Với x, y Q; y ≠ 0 tỉ số của x và
y ký hiệu là: hay x: yx
y
Bài 13 /12 SGK:
a) 15 12
b) 19 23
8 8 c) 4
15
d) 7
6
4.Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Oân tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Làm bài tập 12, 15, 16 / 13 SGK; 10, 11, 14 / 4, 5 SBT
- Hướng dẫn bài 15a / 13:
4.(-25) + 10: (-2) = -100 + (-5) = -105
IV RÚT KINH NGHIỆM:
-?
?
Trang 4Trường THPT Hùng Vương Nguyễn Thị Thanh Thuỷ Ngày soạn: 07/09/2008
Tiết: 05
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG , TRỪ , NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ ,nhân ,chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II CHUẨN BỊ:
GV:Bảng phụ ghi bài tập
HS:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1/ Ổn định:(1’)
2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)
HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì?
Tìm 15 ; 3 ; 0 Tìm x biết: x 2
HS2:Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5; 1; -2
2
3/ Bài mới:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
12’ HĐ1:Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ:
GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối của
một số nguyên.giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến
điểm O trên trục số Kí hiệu x
GV:Dựa vào định nghĩa hãy tìm
1 3,5 ; ; 0 ; 2
2
Cho HS làm ?1b
GV: nêu công thức tính giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
GV: Yêu cầu HS: đọc VD sau đó trình
bày
GV:Yêu cầu HS làm ?2
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 17/15 SGK
Và cho HS làm bài tập sau: Đúng hay
sai:
a) 0 với mọi x Qx
b) x với mọi x Qx
HS: Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
HS:
1 1 3,5 3,5; 0 0; 2 2
2 2
Cả lớp ?2 làm vào vở, 2 HS lên
bảng làm HS: đứng tại chỗ trả lời và giải thích
HS: nhận xét
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Định nghĩa: (SGK)
?1 Nếu x> 0thì =xx
Nếu x= 0 thì =0x
Nếu x< 0 thì =-xx
x nếu x 0 =
x
-x nếu x<0
Ví dụ:
Bài 17 1 / 15 SGK:
Bài tập:(bảng phụ)
a)Đúng b)Đúng c) Sai =-2 không có x giá trị x nào
Trang 5Giáo án đại số 7
15’
8’
c) =-2 x=-2x
d) =-x x
e) =-x x 0x
GV: ghi bảng câu trả lời, yêu cầu em
khác nhận xét
GV nhấn mạnh nhận xét trang 14 SGK
HĐ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân:
GV: Hãy viết số thập phân trên dưới
dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui
tắc cộng hai phân số
GV: Trong thực hành khi cộng hai số
thậïp phân ta áp dụng qui tắc tương tự như
đối với số nguyên
H: Cộng hai số nguyên ta làm như thế
nào?
GV: thực hiện câu a, yêu cầu 2 HS lên
bảng thực hiện câu b, c
GV:Vậy khi cộng, trừ, nhân hai số thập
phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt
đối và dấu tương tự như với số nguyên
Thương hai số thập phân x và y là thương
của và với dấu “+” đằøng trước nếu x y
x và y cùng dấu và dấu “-“đằøng trước
nếu x và y khác dấu
GV: Yêu cầu HS làm ?3.Tính
a) –3,116+0,263
b) (-3,7).(-2,16)
GV: Cho HS làm bài tập 18(15SGK)
HĐ3:Củng cố
GV: Hãy nêu công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hưũ tỉ
GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập 19/15
SGK
GV: nhận xét và đưa ra kết luận
GV: Nêu bài 20/15 SGK
HS: cả lớp làm ra nháp HS: một em lên bảng trình bày
HS: trả lời
HS: 2 em lên bảng thực hiện HS: nhận xét
HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng trình bày
HS: Cả lớp làm vào nháp HS: Lên bảng trình bày
, neu x 0 , neu x<0
x x
x
HS giải thích HS: nhận xét
HS: lên bảng trình bày HS: nhận xét
d)Sai =x x
e) Đúng
Nhận xét: Với mọi x Q, ta có: 0: =-x x x : x
x
2 Cộng, trừ , nhân , chia số thập phân:
Ví dụ:
a)(-1,13)+(-0,264)
113 264 1130 ( 264)
1394 1,394 1000
a) (-1,13) + (-0,264) =
- (1,13 + 0,254) = -1,394 b) 0,254 - 2,134 = 0,254 + (-2,134)
= - (2,134 - 0,245) = -1,889 c) ( -5,2) 3,14 = -(5,2.3,14)
= -16,328
Ví dụ:
d) (-0,408) : (-0,34)
= + (90,408 : 0,34) = 1,2 e) (- 0,408) : (+0,34)
= - (90,408 : 0,34) = -1,2
?3
a) = - (3,116 - 0,263) = - 2,853
b) = + (3,7.2,16) = 7,992 BT18:Kết quả;
a) -5,639: b) –0,32: c) 16,072: d)-2,16
Bài 19 / 15 SGK:
a) Hùng: đã cộng các số âm Liên: nhóm các số hạng có tổng là số nguyên b) Cách làm của bạn Liên nhanh hơn, nên làm theo cách làm của bạn này
Bài 20/15 SGK:
a)=(6,3+2,4)+( 3,7) ( 0,3)
Trang 6Trường THPT Hùng Vương Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
= 8,7+(-4) = 4,7 c) = 3,7
d) 2,8 ( 6,5) ( 3,5) 2,8.( 10) 28
4/Hướng dẫn về nhà(2’)
Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ôn so sánh số hưũ tỉ Bài tập 21 , 22, 24(tr15,16 SGK); 24,25,27 (tr7,8 SBT)
Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
-Giáo án đại số 7
Ngày soạn: 07/09/2008
Tiết: 06
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố quy tắc xác địh giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: phấn màu, bảng phụ.
Học sinh: bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
Chữa bài tập 24 /7 SBT
3 Bài mới:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
HĐ1: Tính giá trị biểu thức:
GV: Cho HS làm bài 24/16SGK
GV: Cho HS hoạt động nhóm
GV: Mời đại diện các nhóm lên
bảng trình bày
GV: Nhận xét
HĐ2: So sánh số hữu tỉ:
GV: Cho HS làm bài 22/16
SGK
GV: Hãy đổi các số thập phân
ra phân số rồi so sánh
GV: Hãy sắp xếp các phân số
theo thứ tự lớn dần
GV: Cho HS làm bài 23/16
HS: Hoạt động nhóm Aùp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh
HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
HS: các nhóm nhận xét
- Cả lớp làm ra nháp
- Một HS lên bảng đổi các số thập phân ra phân số
HS: Một em lên bảng sắp xếp
Cả lớp làm ra nháp HS: Một em lên bảng trình bày
Bài 24/16SGK:
a) (-2,5.0,38.0,4)-[0.125.3,15.(-8)]
= [(2,5.4).0,38]-[(-0,8.1,25).3,15]
= (-1).0,38-(-1).3,15
= -0,38 + 3,15
= 2,77 b)[(-20,83).0,24+(-9,17).0,2]:
[2,47.0,5-(-3,53).0,5]
= [(20,83-9,17).0,2]:
[(2,47+3,53).0,5]
= [(-30).0,2]: (6.0,5)
= (-6): 3 = -2
Bài 22 / 16
0,875
10 130 13 130
hay
Bài 23/16 SGK
Trang 8Trường THPT Hùng Vương Nguyễn Thị Thanh Thuỷ SGK
H: Dựa vào tính chất “Nếu x<y
và y<z thì x<z” hãy so sánh
GV: Nhận xét
HĐ3: Tìm x (Đẳng thức thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối)
GV: Cho HS làm bài 25 /16
SGK
H: Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
GV: Gợi ý : câu b, hãy chuyển
sang vế phải rồi xét hai
1
3
trường hợp như câu a
GV: Nhận xét
HĐ4: Tìm GTLN, GTNN:
GV: Cho HS làm bài 32 /8 SBT
H: x 3,5có giá trị như thế
nào?
H: Vậy A = 0,5- x 3,5có giá
trị như thế nào ?
H: GTLN của A là bao nhiêu?
H: Tương tự câu a, hãy giải câu
b
HĐ5: Sử dụng máy tính bỏ
túi:
GV: Cho HS làm bài 26/ 16
SGK
GV: Treo bảng phụ viết nội
dung bài 26
HS: Nhận xét
HS: Số 2,3 và -2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
HS: Cả lớp làm vào vở
HS Một em lên bảng trình bày HS: Nhận xét
HS: x 3,5 0 với mọi x
HS: GTLN của A là 0,5 HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một HS lên bảng trình bày
HS: Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị của biểu thức (theo hướng dẫn)
HS: Dùng máy tính bỏ túi tính câu a, c
4 ) 1 1,1 5
) 500 0 0,001
12 12 12 1 13 13 )
37 37 36 3 39 38
a b c
Bài 25 /16 SGK
) 1,7 2,3
1,7 2,3 0,6
a x
*
*
Bài 32 /8 SBT:
a) Vì x 3,5 0 với mọi x
A = 0,5- ≤ 0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5 Khi x – 0,5 = 0 x= 3,5 b) B = 1,4 x 2 2
B có GTLN = -2
x = 1,4
Bài 26/ 16 SGK:
a) -2,5497 b) -0,42
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập 26 b,d/ 7 SGK; 28 b,d ; 30; 31 a,c; 33; 34 / 8, 9 SBT
- Oân tập: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
Trang 9-Giáo án đại số 7
Ngày soạn: 14/09/2008
Tiết: 07
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I/ MỤC TIÊU:
HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa
Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
II/ CHUẨN BỊ:
GV:Bảng phụ,máy tính bỏ túi
HS:Ôn lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số,
máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1/ Ổn định: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)
HS1:Tính: a) (3 3) ( 3 2) b) theo hai cách
5 4 4 5
3,1(3 5,7)
HS2: Cho a N lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ
Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa: 34.3 ;58:52
Trả lời:HS1:a) 3 3 3 2 5 1
5 4 4 5 5
b)C1:=-3,1.(-2,7)=8,37 C2:=-3,1.3-3,1.(-5,7)=-9,3+17,67=8,37 GV: Nhắc lại qui tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số
3/ Bài mới:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
7’ HĐ1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
GV: Tượng tự như đối với số tự nhiên
em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n
của số hữu tỉ x
GV: Như vậy xn viết ở dạng tích như
thế nào?
GV: Giới thiệu cách đọc và các qui ước
Nếux a( ,a b Z b, 0)thì xn= có
b
n
a b
thể viết như thế nào?
GV: Cho HS làm ?1
HS: Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ xlà tích của n thừa số x(n>1) HS: nêu công thức như SGK
n
a b
n
a a a
b b b
n
n
a a a
b b b
n n
a b
GV và HS cùng làm:
2 2 2
3
(-0,5)2= (-0,5) (-0,5)=0,25 2HS khá lên bảng
3 2
2
1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên
a)Định nghĩa(SGK) b)Côngthức:
(x Q, n N n , 1) Qui ước: x1=x
x0=1(x 0)
n
x n =
n
x x x
Trang 10Trường THPT Hùng Vương Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
8’
10’
10’
HĐ2:Tích và thương hai lũy thừa
cùng số:
GV: Vớia N m n N , , ,thì
am.an=?; am.an=?(m n )
Tương tự Vớix Q m n N ; , , ta cũng
co ùcông thức như trên
Phát biểu nội dung công thức bằng lời?
GV: Cho HS làm ?2.Viết dưới dạng
1lũy thừa
HĐ3:Lũy thừa của lũy thừa:
GV: Cho HS làm ?3
GV: Vậy khi tính lũy thừa của 1 lũy
thừa ta làm như thế nào?
GV: Cho HS làm ?4
Đúng hay sai?
a)23.24 = (23)4
b)52 53= (52)3
nhấn mạnh Nói chung
am.an (a m)n
HĐ3:Củng cố
GV: Gọi HS nhắc lại định nghĩa và các
qui tắc Viết 3 công thức ở góc bảng
Làm BT 27
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm BT
28 và 31
(-0,5)3 = (-0,5) (-0,5) (-0,5) =-0,125
(9,7)0=1
am.an=am+n ; am.an=am-n
Đọc phần in nghiêng HS1:a) (-3)2 (-3)3 =(-3)5 HS2:b) (-0,25)5: (-0,25)3=(-0,25)2
=0,252 (22)3 =22 22 22=26
5
2 2 2 2 2 2 10
1 2
Giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
?4 a) 3 3 2 3 6
b) 4 2 8
a)Sai.Sửa 23.24 = 27 còn (23)4 =212 b) Sai.Sửa 52 53 =55 còn (52)3 =56 Kết quảBT 27
Kết quả BT28:
1 1; 1 1
1 1; 1 1
2 16 2 32
BT31:
8
4
0,25 0.5 0,5 0,125 0,5 0,5
2/Tích và thương hai lũy thừa cùng số:
; ,
x Q m n N
xm.xn=xm+n
xm : xn =xm-n (mn n, 0)
3/Lũy thừa của lũy thừa:
Kết luận : Lũy thừa bậc chẵn của 1số âm là 1số dương; Lũy thừa bậc lẻ của 1số âm là 1số âm
4/ Hướng dẫn về nhà: (2’)
Thuộc định nghĩa và các côngthức
BTVN:29; 30; 32; 33(tr 19SGK) ; 39; 40; 42; 43 (SBT)
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
- x m n x m n.
Trang 11Giáo án đại số 7
Ngày soạn: 14/09/2008
Tiết: 08
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I MỤC TIÊU:
- HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập.
Học sinh: Bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
H: Định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
Chữa bài tập 30 / 19 SGK
3 Bài mới:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
HĐ1: Lũy thừa của một tích:
H: Tính nhanh tích (0,125)3.83
như thế nào?
GV: Để trả lời câu hỏi này ta
cần biết công thức luỹ thừa của
một tích
GV: Cho HS làm
H: Qua ví dụ trên hãy rút ra
nhận xét : Muốn nâng một tích
lên một lũy thừa ta có thể làm
thế nào?
GV: Đưa ra công thức
H: hãy chứng minh công thức
trên?
GV: Cho HS làm
HS: Cả lớp thực hiện
HS: 2 em lên bảng làm
HS: ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi nhân các kết quả tìm được
HS: Trình bày chứng minh
HS: 2 em lên bảng thực hiện
HS: nhận xét
1.Lũy thừa của một tích:
a) (2.5)2 = 102 = 100
22.52 = 4 25 = 100
b)
1 3. 3 27
1 . 3 1 27. 27
1 3. 1 . 3
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các
luỹ thừa)
( ) .
n
n
n n
x x x x y y y y x y
(với n > 0)
a b
2 Lũy thừa của một thương:
?1
?2
(x.y)n = xn.yn
?2