1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 - Học kỳ I - Năm học 2008-2009 - Nguyễn Thị Thanh Thủy

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 241,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUAÅN BÒ: Giáo viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập 14 /12 Học sinh: Oân tập các kiến thức: nhân, chia phânsố, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa [r]

Trang 1

Giáo án đại số 7

Ngày soạn: 01/09/2008

Tiết: 03

IV RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 2

-Trường THPT Hùng Vương Nguyễn Thị Thanh Thuỷ Ngày soạn: 01/09/2008

Tiết: 04

§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập 14 /12

Học sinh: Oân tập các kiến thức: nhân, chia phânsố, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa

tỉ số

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

H: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 8d/10 SGK

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

HĐ 1: Nhân hai số hửu tỉ:

GV: ĐVĐ: Trong tập Q các số

hữu tỉ cũng có phép tính nhân,

chia hai số hữu tỉ

H: Ví dụ: -0,2 thực hiện như 3

4

thế nào ?

H: Hãy pháy biểu quy tắc nhân

phân số

GV: Cho HS làm ví dụ: 3 1.2

4 2

 H: Phép nhân phân số có những

tính chất gì?

GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng

có tính chất như vậy

GV: Treo bảng phụ t/c

GV: Cho HS làm bài 11 a,b,c

/12

HS: 0,2.3 1 3. 3

4 5 4 20

HS: Đứng tại chỗ phát biểu

HS: làm vào vở, một HS lên bảng thực hiện

HS: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo

HS: 3 em lên bảng trình bày

1 Nhân hai số hửu tỉ:

Với x a;y c

Ta có: x y a c ac

b d bd

Tính chất phép nhân số hữu tỉ:

Với x y z Q, , 

( ) .( ) 1 1.

1

x

Bài 11 /12 SGK

KQ: a) 3

4

b) 9

10

c) 7

6

2 Chia hai số hữu tỉ:

Trang 3

Giáo án đại số 7

HĐ 2: Chia hai số hữu tỉ:

H: Với x a;y c ( )

Aùp dụng quy tắc chia phân số,

hãy viết công thức chia x cho y

GV: Cho HS làm ví dụ:

GV: Hãy viết -0,4 dưới dạng

phân số rồi thực hiện phép tính

GV: Cho HS làm

GV: Nhận xét

GV: Gọi 1 HS đọc phần chú ý

SGK

H: Hãy lấy ví dụ về tỉ số của

hai số hữu tỉ

HĐ 3: Luyện tập – Củng cố:

GV: Cho HS làm bài 13/12

SGK

GV: Hướng dẫn HS làm phần a,

mở rộng từ nhân hia số ra nhân

nhiều số

GV: Cho HS hoạt động nhóm

làm phần b, c, d

GV: Nhnậ xét

HS: Lên bảng viết HS: trình bày, GV ghi bảng

HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

HS: Nhận xét

HS: Đọc SGK HS: lên bảng viết ví dụ

HS: cả lớp thực hiện

HS: Hoạt động nhóm, 2 nhóm làm một câu

HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

HS: Các nhóm nhận xét

Với x a;y c ( )

: a c a d ad :

x y

b d b c bc

  

b) 5: ( 2) 5

* Chú ý:

Với x, y  Q; y ≠ 0 tỉ số của x và

y ký hiệu là: hay x: yx

y

Bài 13 /12 SGK:

a) 15 12

b) 19 23

8  8 c) 4

15

d) 7

6

4.Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Oân tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

- Làm bài tập 12, 15, 16 / 13 SGK; 10, 11, 14 / 4, 5 SBT

- Hướng dẫn bài 15a / 13:

4.(-25) + 10: (-2) = -100 + (-5) = -105

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-?

?

Trang 4

Trường THPT Hùng Vương Nguyễn Thị Thanh Thuỷ Ngày soạn: 07/09/2008

Tiết: 05

§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG , TRỪ , NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ ,nhân ,chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II CHUẨN BỊ:

GV:Bảng phụ ghi bài tập

HS:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Ổn định:(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)

HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì?

Tìm 15 ; 3 ; 0 Tìm x biết: x 2

HS2:Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5; 1; -2

2

3/ Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

12’ HĐ1:Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ:

GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối của

một số nguyên.giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến

điểm O trên trục số Kí hiệu x

GV:Dựa vào định nghĩa hãy tìm

1 3,5 ; ; 0 ; 2

2

Cho HS làm ?1b

GV: nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

GV: Yêu cầu HS: đọc VD sau đó trình

bày

GV:Yêu cầu HS làm ?2

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 17/15 SGK

Và cho HS làm bài tập sau: Đúng hay

sai:

a) 0 với mọi x Qx 

b) x với mọi x Qx 

HS: Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

HS:

1 1 3,5 3,5; 0 0; 2 2

2 2

Cả lớp ?2 làm vào vở, 2 HS lên

bảng làm HS: đứng tại chỗ trả lời và giải thích

HS: nhận xét

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Định nghĩa: (SGK)

?1 Nếu x> 0thì =xx

Nếu x= 0 thì =0x

Nếu x< 0 thì =-xx

x nếu x 0 =

x

-x nếu x<0

Ví dụ:

Bài 17 1 / 15 SGK:

Bài tập:(bảng phụ)

a)Đúng b)Đúng c) Sai =-2 không có x  giá trị x nào

Trang 5

Giáo án đại số 7

15’

8’

c) =-2 x=-2x

d) =-xx

e) =-x x 0x  

GV: ghi bảng câu trả lời, yêu cầu em

khác nhận xét

GV nhấn mạnh nhận xét trang 14 SGK

HĐ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân:

GV: Hãy viết số thập phân trên dưới

dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui

tắc cộng hai phân số

GV: Trong thực hành khi cộng hai số

thậïp phân ta áp dụng qui tắc tương tự như

đối với số nguyên

H: Cộng hai số nguyên ta làm như thế

nào?

GV: thực hiện câu a, yêu cầu 2 HS lên

bảng thực hiện câu b, c

GV:Vậy khi cộng, trừ, nhân hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt

đối và dấu tương tự như với số nguyên

Thương hai số thập phân x và y là thương

của và với dấu “+” đằøng trước nếu x y

x và y cùng dấu và dấu “-“đằøng trước

nếu x và y khác dấu

GV: Yêu cầu HS làm ?3.Tính

a) –3,116+0,263

b) (-3,7).(-2,16)

GV: Cho HS làm bài tập 18(15SGK)

HĐ3:Củng cố

GV: Hãy nêu công thức xác định giá trị

tuyệt đối của một số hưũ tỉ

GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập 19/15

SGK

GV: nhận xét và đưa ra kết luận

GV: Nêu bài 20/15 SGK

HS: cả lớp làm ra nháp HS: một em lên bảng trình bày

HS: trả lời

HS: 2 em lên bảng thực hiện HS: nhận xét

HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng trình bày

HS: Cả lớp làm vào nháp HS: Lên bảng trình bày

, neu x 0 , neu x<0

x x

x

  

HS giải thích HS: nhận xét

HS: lên bảng trình bày HS: nhận xét

d)Sai =xx

e) Đúng

Nhận xét: Với mọi x Q, ta  có: 0: =-x  xx : x

x 

2 Cộng, trừ , nhân , chia số thập phân:

Ví dụ:

a)(-1,13)+(-0,264)

113 264 1130 ( 264)

1394 1,394 1000

a) (-1,13) + (-0,264) =

- (1,13 + 0,254) = -1,394 b) 0,254 - 2,134 = 0,254 + (-2,134)

= - (2,134 - 0,245) = -1,889 c) ( -5,2) 3,14 = -(5,2.3,14)

= -16,328

Ví dụ:

d) (-0,408) : (-0,34)

= + (90,408 : 0,34) = 1,2 e) (- 0,408) : (+0,34)

= - (90,408 : 0,34) = -1,2

?3

a) = - (3,116 - 0,263) = - 2,853

b) = + (3,7.2,16) = 7,992 BT18:Kết quả;

a) -5,639: b) –0,32: c) 16,072: d)-2,16

Bài 19 / 15 SGK:

a) Hùng: đã cộng các số âm Liên: nhóm các số hạng có tổng là số nguyên b) Cách làm của bạn Liên nhanh hơn, nên làm theo cách làm của bạn này

Bài 20/15 SGK:

a)=(6,3+2,4)+( 3,7) ( 0,3)    

Trang 6

Trường THPT Hùng Vương Nguyễn Thị Thanh Thuỷ

= 8,7+(-4) = 4,7 c) = 3,7

d) 2,8 ( 6,5) ( 3,5)  2,8.( 10) 28

4/Hướng dẫn về nhà(2’)

Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ôn so sánh số hưũ tỉ Bài tập 21 , 22, 24(tr15,16 SGK); 24,25,27 (tr7,8 SBT)

Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

-Giáo án đại số 7

Ngày soạn: 07/09/2008

Tiết: 06

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố quy tắc xác địh giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: phấn màu, bảng phụ.

Học sinh: bảng nhóm, máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

Chữa bài tập 24 /7 SBT

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

HĐ1: Tính giá trị biểu thức:

GV: Cho HS làm bài 24/16SGK

GV: Cho HS hoạt động nhóm

GV: Mời đại diện các nhóm lên

bảng trình bày

GV: Nhận xét

HĐ2: So sánh số hữu tỉ:

GV: Cho HS làm bài 22/16

SGK

GV: Hãy đổi các số thập phân

ra phân số rồi so sánh

GV: Hãy sắp xếp các phân số

theo thứ tự lớn dần

GV: Cho HS làm bài 23/16

HS: Hoạt động nhóm Aùp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh

HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

HS: các nhóm nhận xét

- Cả lớp làm ra nháp

- Một HS lên bảng đổi các số thập phân ra phân số

HS: Một em lên bảng sắp xếp

Cả lớp làm ra nháp HS: Một em lên bảng trình bày

Bài 24/16SGK:

a) (-2,5.0,38.0,4)-[0.125.3,15.(-8)]

= [(2,5.4).0,38]-[(-0,8.1,25).3,15]

= (-1).0,38-(-1).3,15

= -0,38 + 3,15

= 2,77 b)[(-20,83).0,24+(-9,17).0,2]:

[2,47.0,5-(-3,53).0,5]

= [(20,83-9,17).0,2]:

[(2,47+3,53).0,5]

= [(-30).0,2]: (6.0,5)

= (-6): 3 = -2

Bài 22 / 16

0,875

10 130 13 130

hay

Bài 23/16 SGK

Trang 8

Trường THPT Hùng Vương Nguyễn Thị Thanh Thuỷ SGK

H: Dựa vào tính chất “Nếu x<y

và y<z thì x<z” hãy so sánh

GV: Nhận xét

HĐ3: Tìm x (Đẳng thức thức

có chứa dấu giá trị tuyệt đối)

GV: Cho HS làm bài 25 /16

SGK

H: Những số nào có giá trị

tuyệt đối bằng 2,3

GV: Gợi ý : câu b, hãy chuyển

sang vế phải rồi xét hai

1

3

trường hợp như câu a

GV: Nhận xét

HĐ4: Tìm GTLN, GTNN:

GV: Cho HS làm bài 32 /8 SBT

H: x 3,5có giá trị như thế

nào?

H: Vậy A = 0,5- x 3,5có giá

trị như thế nào ?

H: GTLN của A là bao nhiêu?

H: Tương tự câu a, hãy giải câu

b

HĐ5: Sử dụng máy tính bỏ

túi:

GV: Cho HS làm bài 26/ 16

SGK

GV: Treo bảng phụ viết nội

dung bài 26

HS: Nhận xét

HS: Số 2,3 và -2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

HS: Cả lớp làm vào vở

HS Một em lên bảng trình bày HS: Nhận xét

HS: x 3,5 0 với mọi x

HS: GTLN của A là 0,5 HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một HS lên bảng trình bày

HS: Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị của biểu thức (theo hướng dẫn)

HS: Dùng máy tính bỏ túi tính câu a, c

4 ) 1 1,1 5

) 500 0 0,001

12 12 12 1 13 13 )

37 37 36 3 39 38

a b c

 

Bài 25 /16 SGK

) 1,7 2,3

1,7 2,3 0,6

a x

 

*

*

   

Bài 32 /8 SBT:

a) Vì x 3,5 0 với mọi x

A = 0,5- ≤ 0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5 Khi x – 0,5 = 0 x= 3,5 b) B = 1,4    x 2 2

B có GTLN = -2

x = 1,4

Bài 26/ 16 SGK:

a) -2,5497 b) -0,42

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập 26 b,d/ 7 SGK; 28 b,d ; 30; 31 a,c; 33; 34 / 8, 9 SBT

- Oân tập: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

IV RÚT KINH NGHIỆM

-

Trang 9

-Giáo án đại số 7

Ngày soạn: 14/09/2008

Tiết: 07

§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I/ MỤC TIÊU:

HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa

Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

II/ CHUẨN BỊ:

GV:Bảng phụ,máy tính bỏ túi

HS:Ôn lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số,

máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Ổn định: (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)

HS1:Tính: a) (3 3) ( 3 2) b) theo hai cách

5 4 4 5

     3,1(3 5,7)

HS2: Cho a N lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ

Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa: 34.3 ;58:52

Trả lời:HS1:a) 3 3 3 2 5 1

5 4 4 5 5

        b)C1:=-3,1.(-2,7)=8,37 C2:=-3,1.3-3,1.(-5,7)=-9,3+17,67=8,37 GV: Nhắc lại qui tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số

3/ Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

7’ HĐ1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên :

GV: Tượng tự như đối với số tự nhiên

em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n

của số hữu tỉ x

GV: Như vậy xn viết ở dạng tích như

thế nào?

GV: Giới thiệu cách đọc và các qui ước

Nếux a( ,a b Z b, 0)thì xn= có

b

n

a b

 

 

  thể viết như thế nào?

GV: Cho HS làm ?1

HS: Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ xlà tích của n thừa số x(n>1) HS: nêu công thức như SGK

n

a b

 

 

 

n

a a a

b b b



n

n

a a a

b b b





n n

a b

GV và HS cùng làm:

 2 2 2

3

(-0,5)2= (-0,5) (-0,5)=0,25 2HS khá lên bảng

3 2

2

 

 

1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên

a)Định nghĩa(SGK) b)Côngthức:

(x Q, n N n , 1) Qui ước: x1=x

x0=1(x 0)

n

  

 

 

x n =

n

x x x



Trang 10

Trường THPT Hùng Vương Nguyễn Thị Thanh Thuỷ

8’

10’

10’

HĐ2:Tích và thương hai lũy thừa

cùng số:

GV: Vớia N m n N , ,  ,thì

am.an=?; am.an=?(m n )

Tương tự Vớix Q m n N ; ,  , ta cũng

co ùcông thức như trên

Phát biểu nội dung công thức bằng lời?

GV: Cho HS làm ?2.Viết dưới dạng

1lũy thừa

HĐ3:Lũy thừa của lũy thừa:

GV: Cho HS làm ?3

GV: Vậy khi tính lũy thừa của 1 lũy

thừa ta làm như thế nào?

GV: Cho HS làm ?4

Đúng hay sai?

a)23.24 = (23)4

b)52 53= (52)3

nhấn mạnh Nói chung

am.an (a m)n

HĐ3:Củng cố

GV: Gọi HS nhắc lại định nghĩa và các

qui tắc Viết 3 công thức ở góc bảng

Làm BT 27

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm BT

28 và 31

(-0,5)3 = (-0,5) (-0,5) (-0,5) =-0,125

(9,7)0=1

am.an=am+n ; am.an=am-n

Đọc phần in nghiêng HS1:a) (-3)2 (-3)3 =(-3)5 HS2:b) (-0,25)5: (-0,25)3=(-0,25)2

=0,252 (22)3 =22 22 22=26

5

2 2 2 2 2 2 10

1 2

           

           

           

 

  

 

Giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

?4 a) 3 3 2 3 6

    

b)  4 2  8

a)Sai.Sửa 23.24 = 27 còn (23)4 =212 b) Sai.Sửa 52 53 =55 còn (52)3 =56 Kết quảBT 27

   

Kết quả BT28:

1 1; 1 1

1 1; 1 1

2 16 2 32

      

   

   

      

   

   

BT31:

8

4

0,25 0.5 0,5 0,125 0,5 0,5

 

  

 

  

2/Tích và thương hai lũy thừa cùng số:

; ,

x Q m n N 

xm.xn=xm+n

xm : xn =xm-n (mn n, 0)

3/Lũy thừa của lũy thừa:

Kết luận : Lũy thừa bậc chẵn của 1số âm là 1số dương; Lũy thừa bậc lẻ của 1số âm là 1số âm

4/ Hướng dẫn về nhà: (2’)

Thuộc định nghĩa và các côngthức

BTVN:29; 30; 32; 33(tr 19SGK) ; 39; 40; 42; 43 (SBT)

IV RÚT KINH NGHIỆM

-

- x m nx m n.

Trang 11

Giáo án đại số 7

Ngày soạn: 14/09/2008

Tiết: 08

§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập.

Học sinh: Bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

H: Định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ

Chữa bài tập 30 / 19 SGK

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

HĐ1: Lũy thừa của một tích:

H: Tính nhanh tích (0,125)3.83

như thế nào?

GV: Để trả lời câu hỏi này ta

cần biết công thức luỹ thừa của

một tích

GV: Cho HS làm

H: Qua ví dụ trên hãy rút ra

nhận xét : Muốn nâng một tích

lên một lũy thừa ta có thể làm

thế nào?

GV: Đưa ra công thức

H: hãy chứng minh công thức

trên?

GV: Cho HS làm

HS: Cả lớp thực hiện

HS: 2 em lên bảng làm

HS: ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi nhân các kết quả tìm được

HS: Trình bày chứng minh

HS: 2 em lên bảng thực hiện

HS: nhận xét

1.Lũy thừa của một tích:

a) (2.5)2 = 102 = 100

22.52 = 4 25 = 100

b)

1 3. 3 27

1 . 3 1 27. 27

1 3. 1 . 3

    

     

   

   

     

     

     

(Luỹ thừa của một tích bằng tích các

luỹ thừa)

( ) .

n

n

n n

x x x x y y y y x y



    

(với n > 0)

a b

2 Lũy thừa của một thương:

?1

?2

(x.y)n = xn.yn

?2

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w