1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 3 Tuần 8 - Hoàn chỉnh

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Nhận biết 1 biểu thức đại số nào đó là đơn thức, nhận biết được 1 đơn thức là đơn thức thu gon, phân biệt được phần biến, phần hệ số của đơn thức.. Kỹ năng: Biết nhân hai đơn t[r]

Trang 1

Tiết 54 ĐƠN THỨC

A Mục tiêu:

1

2 Kỹ năng:

3 Thái độ: - Rèn tính

B Ph

C Chuẩn bị:

Gv:

Hs: Bút lông

D Tiến trình:

I Ổn định: (1phút) :

II Bài củ: (5phút) : DE' 7C……….7D……

.     là gì ? Cho ví @ ? K tính giá LM +,  

- BT9 SGK

Gäi 1 häc sinh lªn tr¶ lêi c©u hái vµ lµm bµi tËp

III Bài mới:

1 ĐVĐ: (1phút) :Chúng ta ã 1 các BTKS S   nào %& M là #n 

? 

2 Nội dung:

1/ Hoạt động 1(10phút):

G1-1 cho HS làm ?1 SGK

G1-2 chia ra 2

*

LY-*

G1-3

nào 1 là #n  ?

H1-1: 

G1-4: O 0 có 1 là #n  ?

HS

: >: vvì  0 "?A 

-G1-5 1 HS cho VD 0= #n

-H1-2:

G1-6: (5-x).x2 ; 2 x2y ; -5 là các #n 

3

úng hay sai ?

H1-3:

G

1 Đơn thức:

Bài 1:

* Các + y ; 5(x + y)

* Các   còn "  4xy2 ; -3x2y3z;

5 2x2(-1 )y3x ; 2x2y - 2y

2 Các   (2) %& 1 là #n

-*

*Chú ý: O 0 %& 1 là #n  0

?2 ; ; xyzt2;

2

4

2

là các #n -Bài 10: (SGK) (5-x).x2 không ': là #n  vì có , phép

LY-2 Đơn thức thu gọn:

VD: Xét #n  các

2 4

2

x y

Trang 2

?A "j Y, 0E  ?k nguyên d%#ng ?

H1-5: 1

2/Hoạt động 2(15phút):

G2-1: -2 x2y4 là

3

G2-2

H2-1 theo dõi

G2-3:

H2-2:

G2-4: Các

H2-3:

H2-4:

>:-G2-5

G2-6 theo dõi và HS ghi

0m-G2-7:

H2-5: x3y4z2

G2-8

và z ?

H2-6:

G2-9:

H2-7:

G2-10: 9 là  +, #n - S  +, #n

 là gì ?

H2-8 nêu

a/ Hoạt động 3(10phút):

G3-1: #n  5, #n  0 có  là bao

nhiêu ?

H3-1: 5 = 5.x0 . 0

còn #n  0 không có

-G3-2 cho ví

@-G3-3:

H3-2:

G3-4 t

-Hãy tìm tìm tích 2 #n  trên ?

H3-3

G3-5:

nào ?

H3-4 nêu chú ý SGK

G3-6 cho HS làm ?3

HS:

3

x2y4 là

VD: -9xy; 3x2y; 5x2y2 là các -9 ; 3 ; 5 là các ) 

-xy ; x2y ; x2y2 là

*Chú ý: SGK

-Bậc của một đơn thức:

VD cho 1 #n  -3x3y4z2

ta nói 9 là  +, #n

-*

*Chú ý:

2O  0 là #n   0

- O 0: #n  không có

-3 Nhân 2 đơn thức:

Cho 2  

A = 32.167 B = 34.166

A.B = (32.167).(34.166) = (32.34).(167.166) = 36.1613

Cho 2 #n  2x2 y và 9xy4 (2x2 y).(9xy4) = (2.9)(x2.x)(y.y4) =18x3.y5

*Chú ý (SGK)

?3 ( 1x3) (-8xy2) =[( ).(-8)].(x3.x).y2 = 2x4.y2

4

4

IV Cũng cố: (2phút):

Trang 3

- ntn là

-

V Dặn dò: (2phút):

- T1 8j lí

 BT 12, 11, 14 SGK và 14,15,16,17,18 SBT

- H

n.ym ( a là )  0 ) thay x = -1, y = 1  a = ? (Chú ý

- xem tr%E bài

?E-Rút kinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w