MUÏC TIEÂU BAØI HOÏC : Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút[r]
Trang 1¤N TËP HäC Kú I (tiết 1)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức
Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích các đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức
Phát triển tư duy thông qua bài tập dạng : Tìm giá trị của biểu thức để đa thức bằng 0, đa thức đạt gía trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (hoặc luôn âm)
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi bài tập,
Bảng ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
2. Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với ôn tập
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
16’
HĐ 1 Ôn tập các phép
tính về đơn, đa thức, hằng
đẳng thức đáng nhớ :
Hỏi : Phát biểu quy tắc
nhân đơn thức với đa thức,
đa thức với đa thức Viết
công thức tổng quát ?
GV Cho HS làm các bài tập:
Bài 1 :
a) xy(xy 5x+10y)
5
2
b) (x+3y)(x22xy)
HS Phát biểu quy tắc và viết công thức tổng quát
HS : Đọc đề bài 2HS lên bảng giải
HS1 : Câu a
HS2 : Câu b
A Các phép tính về đơn,
đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ :
I Nhân đơn, đa thức :
1) A (B + C) = AB + AC 2) (A+B)(C+D)
= AC+AD+BC+BD Bài 1 :
a) xy(xy 5x+10y)
5 2
= x2y2 2x2y+4xy2 5
2
Tuần : 18
Trang 2TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
GV gọi 2 HS lên bảng giải
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
Bài 2 :
Ghép đôi hai biểu thức ở
hai cột để được hằng đẳng
thức đúng :
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn
HS quan sát bảng phụ ghi bài 2 và hoạt động theo nhóm
a) (x 2 + 2y) 2 1) (a b)2
2 1
b) (2x 3y ) (3y + 2x) 2) x39x2y+27xy227y3
c) (x3y) 3 3) 4x29y2
d) a 2 ab + b 2
4
1
4) x2+ 4xy + 4y2
e) (a + b) (a 2 ab + b 2 ) 5) 8a3+b3+12a2b+6ab2
f) (2a + b) 3 6) (x2+2xy+4y2) (x2y)
g) x 3 8y 3 7) a3 + b3
b) (x+3y)(x22xy) = x3 2x2y+3x2y 6xy2
= x3+x2y6xy2
II Hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 2 : Kết quả bảng nhóm
a 4
b 3
c 2
d 1
e 7
f 5
g 6
GV gọi đại diện nhóm lên
trình bày bài làm
GV đưa bảng “Bảy hằng
đẳng thức” để đối chiếu
HS : đại diện nhóm lên bảng trình bày
HS Các nhóm khác góp ý kiến
Bài 3 : Rút gọn biểu thức
a) (2x+1) 2 +(2x1) 2
2(1+2x)(2x1)
b) (x1) 3 (x+2)(x 2 2x+4)
+3(x1)(x+1)
GV cho HS suy nghĩ 1phút
sau đó gọi 2HS lên bảng
giải
GV nhận xét và cho điểm
HS đọc đề bài
HS cả lớp làm vào vở
2HS lên bảng giải
HS1 câu a
HS2 câu b Một vài HS nhận xét
Bài 3 :
a) (2x+1) 2 +(2x1) 2 2(1+2x)(2x1)
= (2x+12x+1)2 = 22 = 4
b) (x1) 3 (x+2)(x 2 2x+4)+3(x1)(x+1)
= (x 3 3x 2 +3x1) (x 3 +8)+3x 2 3
= x 3 3x 2 +3x1 x 3 8 +3x 2 3
= 3x 12 = 3(x 4)
Bài 4 : Tính nhanh giá trị
biểu thức :
a) x2+4y24xy
tại x = 18 và y = 4
1HS đọc to đề trước lớp
HS : cả lớp ghi bài vào vở Trả lời : Biến tổng thành
Bài 4 : Tính nhanh giá trị biểu thức :
Giải a) x2+4y24xy = (x2y)2
Trang 3b) 34 54 (152+1)(1521)
Hỏi : Đối với bài a trước
khi tính giá trị biểu thức
cần phải làm gì ?
GV gọi 2 HS lên bảng làm
tích bằng cách vận dụng hằng đẳng thức (A+B)2
2 HS lên bảng làm
HS1 : câu a
HS2 : câu b
với x = 18 và y = 4, ta có : (x 2y)2 = (18 2.4)2=
= (18 8)2 = 100 b) 34 54 (152+1)(1521)
= (3.5)4 (1541)
= 154 154 + 1 = 1 Bài 5 : Làm phép chia :
a) (2x 3 +5x 2 2x+3) : (2x 2 x+1)
Hỏi : Để thực hiện phép
chia trên ta có thể đặt
phép chia như thế nào ?
Hỏi : Vậy em nào có thể
lên bảng thực hiện ?
Hỏi :Phép chia trên là
phép chia hết, vậy khi nào
đa thức A chia hết cho đa
thức B ?
1HS đọc đề bài Trả lời : Ta có thể đặt phép chia như số tự nhiên
1 HS lên bảng thực hiện phép chia
Trả lời : Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được đa thức Q sao cho
A = B.Q
Bài 5 : Làm phép chia 2x3+5x22x+3 2x2x+1 2x3 x2 + x x + 3 6x23x+3
6x23x+3
0 Vậy : (2x3+5x22x+3) = (2x2x+1) (x + 3)
10’
HĐ2 : Ôn Phân tích đa
thức thành nhân tử
Hỏi : Thế nào là phân tích
đa thức thành nhân tử ?
Hãy nêu các phương pháp
phân tích đa thức thành
nhân tử
GV yêu cầu HS làm bài
tập sau :
Bài 6 : Phân tích đa thức
thành nhân tử :
a) x3 3x2 4x + 12
b) 2x2 2y2 6x 6y
c) x3 + 3x2 3x 1
d) x4 5x2 + 4
GV Cho HS hoạt động
theo nhóm
GV gọi đại diện nhóm lên
trình bày bài làm
Trả lời : Là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức Các phương pháp :
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử
Tách hạng tử
Thêm bớt hạng tử
HS : Quan sát đề bài bảng phụ, sau đó hoạt động theo nhóm
Nửa lớp làm câu a, b
Nửa lớp làm câu c, d
Đại diện nhóm lên trình bày bài làm
B Phân tích đa thức thành
nhân tử :
Bảng nhóm : a) x3 3x2 4x + 12 = x2(x3) 4(x3) = (x 3) (x2 4) = (x3)(x2)(x+2) b) 2x2 2y2 6x 6y = 2[(x2y2) 3(x+y)] = 2 [(xy)(x+y) 3(x+y)] = 2(x+y)(xy3)
c) x3 + 3x2 3x 1 = (x3 1) + (3x2 3x) = (x1)(x2+x+1)+3x(x1) = (x1)(x2+4x+1)
d) x4 5x2 + 4 = x4 x2 4x2 + 4 = x2 (x2 1) 4(x2 1) = (x2 1)(x2 4) = (x1)(x+1)(x2)(x+2)
Trang 4GV nhận xét và bổ sung
Bài 7 : Tìm x biết
a) 3x3 3x = 0
b) x3 + 36 = 12x
GV gọi 2 HS lên bảng giải
GV nhận xét và bổ sung
chỗ sai sót
Một vài HS nhận xét
HS cả lớp làm bài 2HS lên bảng giải
HS1 : Câu a
HS2 : Câu b Một vài HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 7 : Tìm x biết a) 3x3 3x = 0
3x(x21) = 0
3x(x1)(x+1) = 0
x=0 ; x1= 0 hoặc x+1= 0
x = 0 ; x = 1 hoặc x = 1 b) x3 + 36 = 12x
x212x + 36 = 0
(x 6)2 = 0
8’
HĐ 3 : Bài tập phát triển
tư duy :
Bài 8 : Chứng minh đa
thức A = x2 x + 1 > 0
GV gợi ý : Biến đổi biểu
thức sao cho x nằm hết
trong bình phương một đa
thức
GV gọi 1HS khá (giỏi) lên
bảng giải
GV hỏi thêm : Hãy tìm
giá trị nhỏ nhất của A và
x ứng với giá trị đó
GV gọi HS nhận xét và
sửa sai
1HS đọc to đề
HS cả lớp suy nghĩ
HS Làm bài theo sự gợi ý của GV
1HS khá (giỏi) lên bảng giải
HS : Theo chứng minh trên A với mọi x
giá trị nhỏ nhất của A bằng tại x =
4
3
2 1
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn
C Bài tập phát triển tư duy :
Bài 8 :
Ta có : x2 x + 1
= x22.x
4
3 4
1 2
1
= (x )2 +
2
1
4 3
Vì : 2 0 , > 0
2
1
x
4 3
2
1
x
4
3 4 3
Vậy x2x+1 > 0 với mọi x
2’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Ôn tập lại các câu hỏi ôn tập chương I và II SGK
Bài tập về nhà số 54, 55 (a, c), 56, 59 (a, c) tr 9 SBT, số 59, 62 tr 28 29 SBT
Tiết sau tiếp tục ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ I
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tuần : 18
Tiết : 39
Ngày : 26 / 12 / 2005
Trang 5¤N TËP HäC Kú I (tiết 2)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép tính trên các phân thức
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm điều kiện, tìm giá trị của biến số x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi bài tập,
Bảng tóm tắt ôn tập chương II trang 60 SGK
2. Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với ôn tập
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học
10’
HĐ1:Ôn tập lý thuyết
thông qua bài tập trắc
nghiệm
GV đưa đề bài lên bảng
phụ và phát “phiếu học
tập” cho HS
HS : yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
GV yêu cầu đại diện hai
nhóm lần lượt trả lời kèm
theo sự giải thích cơ sở bài
làm của nhóm, thông qua
đó ôn lại :
Định nghĩa phân thức
Hai phân thức bằng nhau
Tính chất cơ bản của
phân thức
Rút gọn, đổi dấu phân
thức
Quy tắc các phép toán
HS : Đọc đề bài Mỗi em một “phiếu học tập” đã in sẵn đề
HS hoạt động theo nhóm
(các nhóm làm bài vào phiếu học tập)
Sau khoảng 5 phút, đại diện hai nhóm lần lượt lên trình bày bài làm của nhóm
Bảng nhóm : 1) Đ ; 2) S ; 3) S ; 4)
Đ ; 5) Đ ; 6) S ; 7)
Đ ; 8) S ; 9) S ; 10) S
Khi đó HS cả lớp lắng nghe vào góp ý kiến
I Bài tập trắc nghiệm :
Đề bài : Xét xem các câu sau đúng hay sai ?
1) là một phân thức đại số
1 2
2
x x
2) Số 0 không phải là một phân thức đại số
3)
1
1 1
) 1
x x
4)
1 1
) 1 (
2
x
x x
x x
5)
x y
x y x y
y x
2 2
2
) (
6) Phân thức đối của phân thức
2xy
4 7x
xy
x
2
4 7
7) Phân thức nghịch đảo của phân thức là x + 2
x x
x
2
2
2
6 3 2
6 2
3
x x x
x
Trang 6 ĐK của biến 9)
5 15
12 : 1 3
8
x x
xy
y x
x xy
x
10
3 ) 1 3 ( 5
12 8
1
10) Phân thức có ĐK
x x
x
3 của biến là x 1
8’
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 1 :
Chứng minh đẳng thức :
3 3
1 9
3
9
:
x
x x
x x
x
x
=
x
3
3
GV gọi 1 HS lên bảng làm
bài
GV gọi HS nhận xét
1HS đọc lại bài
HS : cả lớp làm vào vở
1 HS lên bảng làm bài
1 vài HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 1: Giải
VT = 3 :
1 ) 3 )(
3 (
9
x x
x x
) 3 ( 3 ) 3 (
3
x
x x
x x
=
) 3 ( 3
2 ) 3 ( 3 : ) 3 )(
3 (
) 3 ( 9
x x
x x x
x x
x x
9 3
) 3 ( 3 ) 3 )(
3 (
3 2 9
x x
x x x
x x
x x
x x
x x
x x
3
3 2 9 3 )(
3 (
3 ).
2 9 3 (
15’
Bài 2 : Cho biểu thức :
P =
) 5 ( 2
5 50 5 10
2
2 2
x x
x x
x x
x x
a) Tìm điều kiện của biến
để giá trị biểu thức xác
định ?
b) Tìm x để P = 0
c) Tìm x để P =
4 1
d) Tìm x để P > 0 ; P < 0
GV gọi 1HS làm miệng câu
(a) tìm ĐK của biến
Sau đó GV gọi 1HS lên
bảng rút gọn P
GV gọi 2 HS khác làm tiếp
Hỏi : Một phân thức > 0 khi
nào ? P > 0 khi nào
Hỏi : Một phân thức nhỏ
HS : đọc đề bài Cả lớp ghi đề vào vở và làm bài
1HS làm miệng câu a 1HS lên bảng rút gọn
2HS lên bảng
HS1 : tìm x để P = 0
HS2 : Tìm x để P =
4 1
Trả lời : Một phân thức lớn hơn 0 khi tử và mẫu cùng dấu P có mẫu dương tử phải dương
Bài 2 :
Giải a) ĐK của biến làx 0 và
x 5
b) P =
) 5 ( 2
5 50 5 10 2 2 2
x x
x x
x x
x x
=
) 5 ( 2
5 50 5 ) 5 ( 2 2 2
x x
x x
x x
x x
=
) 5 ( 2
5 50 ) 5 )(
5 ( 2 ) 2 2 (
x x
x x
x x x x
=
) 5 ( 2
5 50 50 2 2 2 2 3
x x
x x
x x
=
) 5 ( 2
5 5 2 )
5 ( 2
) 5 4 2 (
x
x x x x
x
x x x
=
2
1 )
5 ( 2
) 5 )(
1
x
x x
P = 0 khi 0
2 1
x
x 1 = 0
c) P = khi
4
1
4
1
21
x
Trang 7hơn 0 khi nào ? P < 0 khi
nào ?
Trả lời : Một phân thức nhỏ hơn 0 khi mẫu và tử trái dấu P phải có tử nhỏ hơn 0
4x 4 = 2 4x = 2
x = (TMĐK)
2 1
d) P > 0 khi > 0
2
1
x
x 1 > 0 x > 1 Vậy : P > 0 khi x > 1
P < 0 khi < 0
2
1
x
x 1 < 0 x < 1 Vậy P < 0 khi x < 1
10’
Bài 3 : Cho phân thức
A =
2
9 7
3
x
x x
Tìm các giá trị nguyên của x
để giá trị của A là số nguyên
GV gợi ý : Chia tử cho mẫu
GV gọi 1HS lên bảng thực
hiện phép chia
GV yêu cầu 1HS viết A dưới
dạng tổng của một đa thức và
một phân thức với tử là một
hằng số và giải
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp làm bài theo sự gợi ý của GV
1 HS lên bảng thực hiện phép chia
HS thực hiện
Bài 3 : Giải
A = x 2 +2x 3+ ĐK : x 2
2
3
x
Với x Z thì x 2 +2x-3 Z
A Z Z
2
3
x
x 2 Ư(3) x 2 1, 3
x 2 = 1 x = 3 (TMĐK)
x 2 = 1 x =1(TMĐK)
x 2 = 3 x = 5 (TMĐK) x2 =3 x=1 (TMĐK) với x -1 ; 1 ; 3 ; 5 thì gía trị của
A Z 1’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Ôn kỹ lý thuyết chương I và II, xem lại các dạng bài tập đã giải, trong đó có bài tập trắc nghiệm để chuẩn bị kiểm tra học kỳ
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
TR¶ BµI KIĨM TRA HäC Kú I
(PHẦN ĐẠI SỐ) ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CỦA PHÒNG GIÁO DỤC
KẾT QUẢ
Tuần: 18
Tiết: 40
Trang 9PH¦¥NG TR×NH BËC NHÊT MéT ÈN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Học sinh hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ như : vế phải, vế trái, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình (ở đây, chưa đưa vào khái niệm tập xác định của phương trình), hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này
Học sinh hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử
dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi các bài tập ?
2. Học sinh : Đọc trước bài học bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : (3’) Thay cho việc kiểm tra GV giới thiệu chương III :
GV cho HS đọc bài toán cổ :
“Vừa gà vừa chó, bó lại lại cho tròn, ba mươi sáu con, một trăm chân chẵn.”
Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó ?
GV giới thiệu :
Đó là bài toán cổ rất quen thuộc và ta đã biết cách giải bài toán trên bằng phương pháp giả thiết tạm, liệu có cách giải khác nào nữa không ? Bài toán trên có liên quan gì với bài toán : Tìm x biết : 2x + 4 (36 x) = 100 ? Làm thế nào để tìm giá trị của x trong bài toán thứ hai, và giá trị đó có giúp ta giải được bài toán thứ nhất không ? Chương này sẽ cho ta một phương pháp mới để dễ dàng giải được nhiều bài toán được coi là khó nếu giải bằng phương pháp khác
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
HĐ 1 : Phương trình một
ẩn :
GV ghi bảng các hệ thức :
2x + 5 = 3(x 1) + 2
2x2 + 1 = x + 1
2x5 = x3 + x
Hỏi : Có nhận xét gì về
các nhận xét trên
GV : Mỗi hệ thức trên có
HS Ghi các hệ thức vào vở
HS nhận xét : Vế trái và vế phải là một biểu thức chứa biến x
HS nghe giáo viên giới
1 Phương trình một ẩn :
Ta gọi hệ thức : 2x + 5 = 3(x 1) + 2 là một phương trình với ẩn số x (hay ẩn x)
Một phương trình với ẩn
x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x
Tuần : 19
Tiết : 41
Ngày : 12 / 01 / 2006
Chương III :
Trang 1015’ dạng A(x) = B(x) và ta gọi
mỗi hệ thức trên là một
phương trình với ẩn x
Hỏi : Theo các em thế
nào là một phương trình
với ẩn x
GV gọi 1HS làm miệng
bài ?1 và ghi bảng
Hỏi : Hãy chỉ ra vế trái,
vế phải của mỗi phương
trình trên
GV cho HS làm bài ?2
Hỏi Khi x = 6 thì giá trị
mỗi vế của phương trình
là 2x + 5 = 3 (x 1) + 2
như thế nào ?
GV giới thiệu : số 6 thỏa
mãn (hay nghiệm đúng)
phương trình đã cho nên
gọi 6 (hay x = 6) là một
nghiệm của phương trình
GV cho HS làm bài ?3
(bảng phụ)
Cho pt :2(x + 2) 7 =3x
a) x = 2 có thỏa mãn
phương trình không ?
b) x = 2 có là một nghiệm
của pt không ?
GV giới thiệu chú ý (a)
Hỏi : Hãy dự đoán
nghiệm của các phương
trình sau :
a/ x2 = 1
b/ (x 1)(x + 2)(x3) = 0
thiệu về phương trình với ẩn x
HS Trả lời : Khái niệm phương trình tr 5 SGK
1 HS cho ví dụ : a) 2y + 1 = y b) u2 + u = 10
HS Trả lời : a) Vế trái là : 2y + 1 và vế phải là y
b) Vế trái là u2 + u và vế phải là 10
HS thực hiện thay x bằng
6 và hai vết của phương trình nhận cùng một giá trị là 17
HS nghe GV giới thiệu về nghiệm của phương trình
1HS đọc to đề bài Cả lớp thực hiện lần lượt thay x = -2 và x = 2 để tính giá trị hai vế của pt và trả lời :
a) x = -2 không thỏa mãn
pt nên không phải là nghiệm của pt
b) x = 2 thỏa mãn pt nên là nghiệm của pt
1 HS nhắc lại chú ý (a)
HS Thảo luận nhóm nhẩm nghiệm :
a/ pt có hai nghiệm là :
x = 1 và x = -1 b/ pt có ba nghiệm là :
x = 1 ; x = -2 ; x = 3
Cho phương trình : 2x + 5 = 3 (x 1) + 2 Với x = 6, ta có :
VT : 2x + 5 = 2.6 + 5 = 17
VP : 3 (x 1) + 2
= 3(6 1)+2 = 17
Ta nói 6(hay x = 6) là một nghiệm của phương trình trên
Chú ý : a/ Hệ thức x = m (với m là một số nào đó) cũng là một phương trình phương trình này chỉ rõ rằng m là nghiệm duy nhất của nó b/ Một phương trình có thể có một nghiệm, hai nghiệm, ba nghiệm ,