1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 66: Ôn tập chương IV (Tiếp)

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 134,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I-Mục tiêu: -Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương IV đại số - Rèn luyện kĩ năng Hs thực hiện các phép tính cộng,trừ đa thức;tìm nghiệm đa thức một biến - Thái độ cẩn th[r]

Trang 1

Giỏo ỏn đại số 7

GV : Nguyễn Đức Quốc-Trường THCS LIÊN LậP

Tiết 66 ễN TẬP CHƯƠNG IV ( tt)

Ngày soạn 7/5/09 Ngày dạy 5/09 I-Mục tiờu: -ễn tập và hệ thống húa cỏc kiến thức cơ bản của chương IV đại số

- Rốn luyện kĩ năng Hs thực hiện cỏc phộp tớnh cộng,trừ đa thức;tỡm nghiệm

đa thức một biến

- Thỏi độ cẩn thận chớnh xỏc

II-Chuẩn bị:Gv:Bài soạn, sgk,bảng phụ, phấn màu - Hs: vở sỏch dụng cụ học tập,bảng

nhúm

III-Kiểm tra: Đan xen trong quỏ trỡnh ụn tập Lớp 7D………

IV Tiến trỡnh dạy học

Nội dung Hoạt động của thầy và trũ

1) Cụng trừ đa thức

Bài tập1:

Cho hai đa thức:

M = x2-2xy+y2 và

N = y2+2xy+x2+1

a) Tớnh M + N =

b)Tớnh.M – N =

Bài tập 2:

Cho hai đa thức:

A = x2- 2y + xy +1

B = x2 + y - x2y2 -1

a.)Tớnh C = A + B:

b)Tớnh C + A = ?

2) Cộng trừ đa thức một

biến

Bài tập :

Cho 2 đa thức :

P(x) = 3x2-5+x4-3x3-x6

-2x2-x3

Q(x)= x3+2x5-x4+x4+x2

-2x3+x-1

a) Sắp xếp cỏc đa thức

theo luỹ thừa tăng của

biến

b) Tớnh P(x)+Q(x) và

P(x) -Q(x

2) Nghiệm của đa thức

một biến

Bài tập

Cho đa thức f(x) = ax2 +

Hoạt động ụn luyện tập

Gv :Đưa đề bài lờn bảng phụ - yờu cầu - Hs làm theo nhúm Sau đú đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày

Gv: Nờu đề bài trờn bảng phụ

- Hs làm theo nhúm

- Sau đo đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày

Bài tập 3:

Gv: Nờu đề bài bảng phụ Muốn cộng trừ cỏc đa thức một biến trước hết ta nờn sắp xếp theo thứ tự lũy thừa của biến

- Hs hoạt động nhúm

- Đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày Gv: Muốn tỡm của một đa thức một biờn ta làm thế nào ? Gv: Đưa bài tậ bảng phụ

Gv: Hướng dẫn : a) Nếu x =1 thỡ f(1) = a+b+c

mà a+b+c = 0 (gt)

Vậy x =1 là một nghiệm của đa thức

:Cõu b) Hs làm – Sau đú gọi 1 em lờn bảng trỡnh bày

Hs : Hoạt động nhúm a) Tớnh M+N = ( x2-2xy+y2)+(y2+2xy+x2+1) = x2-2xy+y2+ y2+2xy+x2+1 = (x2+x2)+(2xy+2xy)+(y2+y2)+1 = 2x2+2y2+1

b)Tớnh.M - N=

( x2-2xy+y2) -(y2+2xy+x2+1) = x2-2xy+y2-y2-2xy-x2-1

Lop7.net

Trang 2

Giỏo ỏn đại số 7

GV : Nguyễn Đức Quốc-Trường THCS LIÊN LậP

bx + c Chứng tỏ rằng:

a)Nếu a+b+c = 0 thỡ x =

1 là một nghiệm của đa

thức

b)Nếu a – b + c = 0 thỡ x

= - 1 là một nghuiệm của

đa thức

= - 4xy-1 Bài tập 2:

Hs: Làm theo nhúm a.) Tớnh C = A+B:

= ( x2-2y+xy+1)+( x2+y-x2y2-1)

= x2-2y+xy+1+ x2+y-x2y2-1

C = A+B:= 2x2-y+xy-x2y2

b) Tớnh C+A= ? ( x2+y-x2y2-1)-( x2-2y+xy+1)

= x2+y-x2y2-1-x2+2y-xy-1 C+A= = 3y-x2y2-2-xy Bài tập 3: Hs làm theo nhúm P(x) = -5 + x2 -4x3 +x4 -x6

Q(x) = -1 +x +x2 -x3 + 2x5

P+Q= -6+ x+2x2 -5x3+x4+2x5- x6

P(x) = -5 + x2 -4x3 +x4 -x6

Q(x) = -1 +x +x2 -x3 + 2x5

P-Q= - 4 - x -5x3 +x4 -2x5 -x6

Cõu b Nếu x = -1 thỡ f(-1) = a(-1)2 +b(-1)+c = a – b + c

mà a – b +c = 0 (gt) nờn f(-1) = 0 Vậy x = -1 là một nghiệm của đa thức a x2 + bx + c

V- Hướng dẫn tự học:1 Bài vừa học: - Xem cỏc bài tập đó giải, nắm lại lớ thuyết.

2 Bài sắp học: - ễn tập cuối năm.Về nhà học ụn kĩ lại lớ

thuyết;làm hết cỏc dạng

bài tập ụn tập của chương Chuẩn bị cỏc bài tập ụn tập cuối năm ở sgk

VI- Bổ sung : Bài tập 49 SBT/16 Chứng tỏ rằng đa thức x2 + 2x +2 khụng cú nghiệm

Lop7.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm