1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học lớp 6 - Chương III: Phân số

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 231,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của hai phân số để cộng nhanh và đúng có thể rút gọn các phân số trước khi cộng Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức [r]

Trang 1

Tiết thứ : 69 Tuần :22 Ngày soạn :

Tên bài giảng : chương iii : phân số

Đ 1 mở rộng khái niệm phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

và khái niệm phân số ở lớp 6

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Khái niệm phân số

- HS hãy cho vài ví dụ về phân số đã học ở lớp

5 và cho biết tử số và mẫu số thuộc tập hợp

số nào ?

-khái niệm phân số bằng cách mở rộng tập

hợp tử số và mẫu số từ N sang Z

Hoạt động 4 : Nhận biết phân số

- HS hãy so sánh khái niệm phân số mới và cũ

- Muốn nhận biết một phân số ta cần kiểm tra

những gì ?

-phép chia a cho b

- HS làm bài tập theo mẫu sau đây :

Số

Số b b a

Phân số Giải thích?

Ví dụ :

số

là phan i

phả

không ,

mẫu

là 3 -, tử

là 24

;

; mẫu

là 3 , tử

là 15

-;

mẫu

là 9 -, tử

là 7

-;

; mẫu

là 5 , tử

là 3

;

5 2 8

3

24 3

15

9

7 5

3

Chú ý : a ;aZ

1 a

số mẫu

là b số, tử

a

; 0 b

; Z b

a,

b

a

Trang 2

- Một số nguyên có phải là một phân số không ?

Hoạt động 5 : Củng cố

- HS làm tại lớp các bài tập 1 - 5

- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn điều gì ?

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và '  dẫn

- Tiết sau : Phân số bằng nhau

Tên bài giảng : Đ 2 phân số bằng nhau

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

-Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Phát biểu khái niệm phân số Cho biểu thức với n  Z

3 -n

4

B  a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để B là phân số ?

b) Tìm phân số B biết n = 0 ; n = 10 ; n = -2

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Định nghĩa

- GV đặt vấn đề : cái bánh và cái bánh thì

3

1

6 2

phần nào nhiều hơn ?

- HS thử so sánh hai tích : Mẫu này với tử kia ?

- Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau

- Muốn nhận biết hai phân số bằng nhau hay

không ta làm  thế nào ?

Hoạt động 4 :Ví dụ áp dụng

- HS làm bài tập ?1

- Hoạt động nhóm : Viết các phân số bằng

phân số (có lý giải)

5 3

- HS làm bài tập ?2 -và làm ví dụ 2 SGK

vì 1.12 = 3.4 = 12 12

3 4

1 

ví (-9).(-10)  (-11).(7) 10

7 11

9

0 d b,

và d

 a.d b.c

b

a

Trang 3

5 x 40 4.10

 8

10 4 x

Hoạt động 5 :Củng cố

- HS làm bài tập 6,7,8 tại lớp

- Muốn viết một phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu 8a  bằng nó, ta làm  thế nào ?

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Tiết sau : Tính chất cơ bản của phân số

Tên bài giảng : Đ 3 tính chất cơ bản của phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Có kỹ năng vận dụng tốt tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số có mẫu 8a 

-Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau Tìm x  Z biết

10

6 5

Câu hỏi 2 :

Từ đẳng thức (-2).(-14) = 4.7 hãy lập các cặp phân số bằng nhau

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Nhận xét

- Từ bài kiểm, ta có Giải thích vì

4

2 14

7

2

1 4

2 

- HS làm bài tập ?2

- Ta đã thực hiện các phép tính gì với tử và

mẫu của các phân số Số đem nhân (chia)

với tử và mẫu phải  thế nào ?

Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phân số

- Từ nhận xét trên, hãy phát biểu tính chất cơ

bản của phân số

-Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân

số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta

Trang 4

- Làm thế nào để viết một phân số có mẫu

âm thành một phân số có mẫu 8a  bằng

chính nó (nhân với số nào thì tiện &

nhất? Suy ra cách biến đổi nhanh nhất)

- Có bao nhiêu phân số bằng phân số đã cho

? GV giới thiệu số hữu tỉ

- HS làm bài tập ?3

0 m

và Z m

 m b

m a b a Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân

cho

b) C(a,

Ư n với 

 n : b

n : a b a

Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò

- HS làm các bài tập 11,12, 13 Chú ý đổi 15 phút ra phân số có đơn vị tính là giờ

- GV '  dẫn làm bài tập 14

- Tiết sau : Rút gọn phân số

Tên bài giảng : Đ 4 rút gọn phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

-giản

- Hình thành kỹ năng rút gọn phân số , có ý thức viết phân số 8' dạng tối giản

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Giải thích vì sao bằng định nghĩa hai

21

14 42

28  phân số bằng nhau và bằng tính chất cơ bản của phân số

Câu hỏi 2 :

Làm tjhế nào để viết nhanh một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó   có mẫu 8a  áp dùng để viết các phân số sau có mẫu 8a  :

8

7

; 5

3

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : cách rút gọn phân số

Trang 5

- ở bài kiểm, ta đẵthcj hiện phép tính gì để biến

21

14

4228 

- Vì sao lại không chia cae tử và mẫu cho 3 ?

- Thử xem có thể biến đổi phân số thành

21 14

một phân số bằng với nó , có mẫu và tử bé

hơn phân số đã cho không ? Bằng cách nào ?

- Thế nào là rút gọn một phân số ? làm thế nào

để rút gọn một phân số ?

- HS làm bài tập ?1

- Thế nào là một phân số tối giản ?

Định nghĩa :

Rút gọn phân số là biến đổi phân số đã cho thành một phân số đơn giản hơn bằng với nó

Quy tắc :

Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một

Hoạt động 4 : Phân số tối giản

3

2

21 14

phân số tối giản

- HS thử tìm ƯC(2,3) ? Phát biểu định nghĩa

phân số tối giản ?

- HS làm bài tập ?2

- Làm thế nào để có thể rút gọn ngay một phân

số thành phân số tối giản ? (Chia cả tử và

mẫu cho UCLN của chúng )

- HS làm bài tập 15 SGK

- GV nêu các chú ý trong SGK

Định nghĩa :

Phân số tối giản là phân số mà

Nhận xét :

Muốn rút gọn một phân số đến tối giản ta chỉ cần chia tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng

Chú ý :

- Nếu ƯC(|a|,|b|) = 1 thì phân số tối

b a giản

- Rút gọn phân số $ m  đến tối giản

- Nên viết phân số tối giản 8' dạng

có mẫu 8a 

Hoạt động 5 : Củng cố

- HS làm bài tập 16 a ( Viết phân số, rút gọn đến tối giản)

- HS làm bài tập 17a : 5'  dẫn

64

5 8 8

5 24 8

5 3

- HS làm các bài tập 18a, 19a ( Chú ý 1 giờ = 60 phút, 1m2 = 100 dm2 = 10000 cm2 )

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS học bài theo sách giáo khoa và tự ôn tập các kiến thức trong các tiết 70- 72

- Làm các bài tập cọn lại và các bài tập phần Luyện tập

- Tiết sau : Luyện tập

Trang 6

Tiết thứ : 73&74 Tuần :23&24 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Ôn tập và rèn luyện kỹ năng nhận biết hai phân số bằng nhau

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số và viết phân số 8' dạng tối giản có mẫu 8a 

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau - Giải bài tập 17b

Nêu tính chất cơ bản của phân số Giải bài tập 17 c

Câu hỏi 2 :

Có các cách lý giải nào để giải thích hai phân số bằng nhau ? Giải bài tập 17d

Làm thế nào để rút gọn một phân số đến tối giản ? Giải bài tập 17e

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Hai phân số bằng nhau

Trang 7

- GV '  dẫn HS nên rút gọn các phân số để

dể tìm ra các cặp phân số bằng nhau , và áp

dụng cách này để giải các bài tập 20,21

- GV '  dẫn HS tách từ biểu thức

thành hai cặp phân số bằng nhau 84

36

35

y

x

84

36

x

3  

84

36 35

y   hai phân số bằng nhau để tính x và y

Bài tập 20 :

95

60 19

12

; 3

5 9

15

; 11

3 33

9

Bài tập 21 :

15

10 18

12

; 54

9 18

3 42

7

Phân số cần tìm là

20 14

Bài tập 24 :

7 36

84 3 x 84

36 x

3

15 84

35 36 y

84

36 35

y

Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phân số

- GV '  dẫn HS giải bài tập 22 bằng cách

tìm ra số đã đem nhân với tử hoặc mẫu để tìm

số cần điền vào ô trống

- Có nhận xét gì về mẫu số của các phân số

cần điền tử số ?

- Để dể tìm ra các phân số bằng với phân số

, GV '  dẫn HS nên rút gọn phân số

39

15

phân số đem nhân cả tử và mẫu lần &$ với

2,3, ,7

Bài tập 22 :

60

50 10 6

10 5 6

5

; 60

48 12 5

12 4 5 4

60

45 15 4

15 3 4

3

; 60

40 20 3

20 2 3 2

Bài tập 25 :

13

5 39

15 

91

35 78

30 65

25 52

20 26

10 39

15

Hoạt động 5 : Biểu diễn phân số - Rút gọn phân số

- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn

những điều kiện gì ?

- GV '  dẫn HS lập bảng sau :

n m 0 -3 5 -3 0 3

0 

 1 3

3 

5

Bài tập 23 :

3

5

; 5

3

; 1

; 0 B

Bài tập 27 :

Bạn đó đã giải sai bởi vì bạn đó

đã rút gọn phân số bằng phép toán trừ

Trang 8

=0

5 0

5 3

1 5

5 

- Khi rút gọn phân số , ta sử dụng phép toán gì ?

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Giáo viên '  dẫn HS làm bài tập số 26

- Chuẩn bị tiết sau : Quy đồng mẫu số nhiều phân số

Tên bài giảng : Đ 5 quy đồng mẫu số nhiều phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Trang 9

-quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Có kỹ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Tập thói quen làm việc theo quy trình và thói quen tự học

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Phát biểu tính chất cơ bản của phân số cho hai phân số , hãy biến

8

5

-và 5 3

đổi từng phân số thành phân số bằng nó   có mẫu là 40, 160

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Quy đồng mẫu hai phân số

- Bằng kiến thức đã học ở tiểu học, hãy quy

đồng mãu số hai phân số

8

5

-và 5 3

- Ta có thể quy đồng mẫu số theo MSC là 80

hay 120 không ?

- HS làm bài tập ?1

- Vì sao ta chọn 40 là MSC của hai phân số ?

- HS làm bài tập 30a, b SGK

Ví dụ : Quy đồng mẫu số (QĐMS) hai phân số

8

5

-và 5

3

40

25 5

8

5 5 5

8

5

-và 40

24 -5.8

3.8

-Hoạt động 4 : Quy đồng mẫu số nhiều phân số

- HS làm bài tập ?2 theo nhóm

-?2

- Phát biểu quy tắc QĐMS nhiều phân số

- Khi áp dụng quy tắc này ta cần chú ý diều

gì ? (viết phân số với mẫu 8a ^

- HS làm bài tập ?3 SGK

- GV chú ý cách trính bày bài toán QĐMS

nhiều phân số

Quy tắc :

Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân số với mẫu 976 ta làm  7 sau : _ 7` là BCNN) để làm mẫu chung

(bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

phân số với thừa số phụ 76 ứng Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò

-xét mẫu của hai phân số là hai số nguyên tố cùng nhau, bài tập 30c tại lớp

- HS học thuộc lòng quy tắc QĐMS và làm các bài tập 29b,30d,31 và các bài tập luyện tập

- Tiết sau : Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Trang 10

- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Rèn kỹ năng phát hiện nhanh mẫu số chung

- Tập thói quen quan sát, phát hiện các yếu điểm của bài toán

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Có những cách nào để nhận biết hai phân số bằng nhau ? Giải bài tập số 31

Câu hỏi 2 :

Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số Giải bài tập 32

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Quy dồng mẫu số nhiều phân số

- Trong hoạt động này, Gv '  dẫn cho HS chọn lựa cách quy đồng mẫu số nhiều

Cách 1 : Tìm MSC bằng cách áp dụng thuần tuý quy tắc tìm BC, BCNN của các mẫu Cách 2 : Tìm MSC bằng cách tìm nhẩm BCNN của các mẫu

Bài tập 32 :

a) MSC = 63 = 21.3

63

30 3

21

3 10 21

10

; 63

56 7 9

7 8 9

8

; 63

36 9

7

9 4 7

b) MSC = 23.3.11 = 264

264

21 3 11 2

3 7

; 264

110 2 11 3 2

2 11 5 3 2

5

3 2

Bài tập 33 :

a) MSC = 60 = 30 2

60

28 4 15

4 7 15

7

; 60

22 2 30

2 11 30

11

; 60

9 3 20

3 3 20

3

20

3 9 : 180

9 : 27 180

140

15 5 28

5 3 28

3

; 140

21 7

20

7 3 180

27

; 140

24 4 35

4 6 35

6

Bài tập 34 : HS chú ý các mẫu số nguyên tố cùng nhau nên MSC bằng tích của các mẫu

đó

1

1 1 5

5   

7

8

; 7

7 7

1

7 1 1 5

5    

b) MSC = 5.6 = 30

30

25 5

6

5 5 6

5

; 30

18 6

5

6 3 5

3

; 30

90 30 1

30 3 1 3

Trang 11

c) MSC = 7.15 = 105

105

133 7

15

7 19 15

19

; 105

135 15

7

15 9 7

9

; 105

105 105

1

105 1 1

1

Bài tập 35 :

2

1 150

75

; 5

1 600

120

;

6

1

90

30

15 2

1 150

75

; 30

6 5

1 600

120

; 30

5 6

1 90

9

4 135

60

; 8

5 288

180

; 5

3

90

360

160 9

4 135

60

; 360

225 8

5 288

180

; 360

216 5

3 90

Hoạt động 4 : Hoạt động nhóm

Trang 12

- GV '  dẫn học sinh phân công công việc cho từng thành viên trong mỗi nhóm để làm bài tập 36 Mỗi thành viên phải làm các công việc sau đây : Quy đồng mẫu số các phân số trong từng dãy, đoán nhận phân số thứ $M rút gọn đến tối giản phân số thứ $

đó, ghi chữ cái $a  ứng vào băng chữ

- Kết quả :

12 5

9 5

2 1

40 11

10 9

H O I A N M Y S O N

10 9

14 11

12 11

Trang 13

Hoạt động 5 : Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và '  dẫn

- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : So sánh phân số

Tên bài giảng : Đ 6 so sánh phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Có kỹ năng viết các phân số đã cho 8' dạng phân số có mẫu 8a  để so sánh phân

số

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Quy đồng mẫu số các phân số

15

-7

và 12 5

Câu hỏi 2 :

Nêu quy tắc so sánh hai số nguyên 8a M hai số nguyên âm, số nguyên 8a  với số

0, số nguyên âm với số 0, số nguyên 8a  với số nguyên âm

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : So sánh hai phân số cùng mẫu

Trang 14

- Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu

8a  và có tử 8a  (hai phân số đã học ở

tiểu học)

- Việc so sánh hai phân số cùng mẫu thực chất

la so sánh hai thành phần nào của phân số ?

Lúc đó việc so sánh hai phân số trở thành so

sánh hai số nguyên

- Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số cùng

mẫu 8a  ?

- Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu ta làm

- HS làm bài tập ?1 Làm thêm : so sánh các

3

-2

và 3

1

3

và 5

2

 7

-4

-và

7

3

- Thử so sánh hai phân số bằng cách

5

-4

và 4 3

áp dụng quy tắc so sánh hai phân số có cùng

mẫu 8a = => hoạt động 4

Quy tắc :

Trong hai phân sốcó cùng mẫu 8a M phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Cách so sánh :

Viết các phân số 8' dạng mẫu 8a 

So sánh hai tử số

Hoạt động 4 : So sánh hai phân số không cùng mẫu

- GV '  dẫn HS định '  áp dụng quy

tắc của việc so sánh hai phân số cùng mẫu

+ viết các phân số 8' dạng mẫu 8a )

+ Quy đồng mẫu số các phân số

+ So sánh các tử số của các phân số

- Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu

- HS làm bài tập ?2 Chú ý HS khi làm bài tập

Quy tắc :

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu số, ta viết chúng 8' dạng hai phân số có cùng mẫu 8a  rồi so sánh hai tử số Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Ví dụ : Bài tập ?2

a)

18 17 36

34 18

17 36

33 12

11

12

11 34 33

-;

;

b)

72

60 21

14 5

4

6

5 72

60 6

4 3

2 21 14

;

Hoạt động 5 : So sánh phân số với số 0

HS làm bài tập ?3 Phát biểu các nhận xét

- Thế nào là một phân số 8a =M phân số âm ?

Nhận xét :

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu (khác dấu)thì lớn (nhỏ) hơn 0

- Phân số lớn (nhỏ) hơn 0 gọi là phân

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w