Bài 4: Trên một công trường xây dựng có 3 đội công nhân làm việc.. Biết rằng đội I bằng.[r]
Trang 1Đề I – Lớp 7A:
Bài 1: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể )
9
4 1 10
3 17
22 3 , 0 17
5
5
1 44 4
3 5
1 26 4
Bài 2: Tìm x biết: 1/ x1,7 2,4 2/
27
1 2
1 4
x
Bài 3: Tìm x, y, z biết: và x+y-z = -78
4 5
; 3 2
z y y x
Bài 4: Trên một công trường xây dựng có 3 đội công nhân làm việc Biết rằng sô công nhân
3 2
đội I bằng số công nhân đội II bằng số công nhân đội III.Tìm số công nhân mỗi đội biết
11
8
5 4
rằng số công nhân đội I ít hơn tổng số công nhân của đội II và đội III là 18 người.
Bài 5: Tìm x, y biết: x1,002y2,0032 0
Đề II – lớp 7d:
Baứi 1: Choùn ủaựp aựn ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau:
Caõu 1:Keỏt quỷa cuỷa pheựp tớnh laứ: A B C D
3 1: 12
4 4 20
3 5
1 3
5 3
1 3 Caõu 2: Keỏt quỷa cuỷa pheựp tớnh laứ: A B C D
6 2
2 . 2
8
4 25
12
2 5
3 2 5
8 2 5
Caõu 3: Tửứ ủaỳng thửực 5.30 = 10.15 coự theồ suy ra tổ leọ thửực naứo sau ủaõy:
10 15
5 10
30 5
5 30
15 10 Caõu 4:Viết số thập phaõõn hữu hạn 0,312 dưới dạng phaõn số tối giản :
39
312 1000
39 125
39 125
Bài 2: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể )
9
4 1 10
3 17
22 3 , 0 17
5
5
1 44 4
3 5
1 26 4
3
Bài 3: Tìm x biết: 1/ x1,7 2,4 2/
27
1 2
1 4
x
Bài 4: Tìm x, y, z biết: và x+y-z = -78
4 5
; 3 2
z y y
Bài 5: Số học sinh của hai lớp 7B, 7C nhiều hơn số học sinh lớp 7A là 30 học sinh Biết rằng
số học sinh của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Tớnh số học sinh của mỗi lớp.
Ngaứy soaùn:10/10/2009
Trang 2Đáp án
Đề I – Lớp 7A:
Bài 1: ( 3 đ ) Mỗi ý đúng 1 điểm Kết quả:
12
Bài 2: ( 2 đ ) Mỗi ý đúng 1 điểm Kết quả:
x 0,7
3
Bài 3: ( 2 đ ) Kết quả:
2 3 10 15 y z y z
10 15 12
áp dụng t/c dãy tỷ số bằng nhau tìm được x = -60; y= -90; z = -72 1 điểm
Bài 4: ( 2 đ ) Gọi số công nhân mỗi đội I; II; III lần lượt là x, y, z ( người, N* )
3
2 11
8
5
12 11 10
áp dụng t/c dãy tỷ số bằng nhau tìm được x = 108; y=99; z = 90
Số công nhân đội I, đội II , đội III lần lượt là 108 người, 99 người, 18 người 1 điểm
Bài 5: ( 1 đ ) x1,002 y2,0032 0 => x = 1,002; y = - 2,003
Đề II – lớp 7d:
Baứi 1: ( 2 đ ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm Kết quả:
Caõu 1: B 1 Caõu 2: D Caõu 3: B Caõu 4: D
3
8 2 5
5 10
15 30
39 125
Bài 2: ( 2 đ ) Mỗi ý đúng 1 điểm Kết quả:
1/ 1 5 0,3 22 3 14 14 2/
4 5 4 5
Bài 3: ( 2 đ ) Mỗi ý đúng 1 điểm Kết quả:
x 0,7
3
Bài 4: ( 2 đ ) Kết quả:
2 3 10 15 y z y z
10 15 12
áp dụng t/c dãy tỷ số bằng nhau tìm được x = -60; y= -90; z = -72 1 điểm
Bài 5: Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z ( hs, N* )
Theo đề bài ta có: x: y: z = 9: 7: 8 => x y z và z + y – x = 30 1 điểm
9 7 8
áp dụng t/c dãy tỷ số bằng nhau tìm được x = 54; y = 42; z =48
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 54; 42; 48 học sinh 1 điểm
Trang 3Đề I – Lớp 7A:
Bài 1: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể )
9
4 1 10
3 17
22 3 , 0 17
5
5
1 44 4
3 5
1 26 4
3
12
Bài 2: Tìm x biết: 1/ x1,7 2,4 2/
27
1 2
1 4
x
Bài 3: Tìm x, y, z biết: và x+y-z = -78
4 5
; 3 2
z y y
Bài 4: Trên một công trường xây dựng có 3 đội công nhân làm việc Biết rằng sô công nhân
3 2
đội I bằng số công nhân đội II bằng số công nhân đội III.Tìm số công nhân mỗi đội biết
11
8
5 4
rằng số công nhân đội I ít hơn tổng số công nhân của đội II và đội III là 18 người.
Bài 5: Tìm x, y biết: x1,002y2,0032 0
Đề 2:
Bài 1: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể )
3
1 3
1 10
2 5
1
8
8
3 9
5 32 8
3 9
5
21
64
100
Bài 4: Ba tấm vải dài tổng cộng 210 m Sau khi bán tấm vải thứ nhất, tấm vải thứ hai và
7
1
11 2
tấm vải thứ ba thì chiều dài còn lại của ba tấm vải bằng nhau Hỏi mỗi tấm vải lúc đầu dài
3
1
bao nhiêu mét ?
Bài 5: Tìm x, y biết: x3,28 y4,12 0
Đề 3:
Bài 1: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể )
35
4 6
1 7
5 4 ,
0
3
1
5
,
5
4 8
7 45 5
4 8
7
16
Bài 3: Tìm x, y, z biết: 2x = 3y; 5y = 7z và 3x – 7y + 5z = - 60
Trang 4Bài 4:Ba đôi công nhân cùng tham gia trồng cây Biết rằng số cây đội I trồng bằng số cây
2
1
3 2
đội II bằng số cây đội III.Tìm số cây mỗi đội đã trồng, biết rằng số cây đội II trồng ít hơn
4 3
tổng số cây của đội I và đội III là 110 cây.
Bài 5: Tìm x, y biết: (x+2,31)2 + (y- 3,42)20 = 0
Đề 4:
Bài 1: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể )
3
2
5
3
5
2
5
3 : 7
2 28 5
3 : 7
2
Bài 2: Tìm x biết: 1/ x1,5 4,12,8 2/
25
1 5
3 2
x
Bài 3: Tìm x, y, z biết: 2x=3y=4z và x+y+z=26
Bài 4:Tính số HS của ba lớp 7 Biết sau khi bớt 1/3 số HS lớp 7A,1/4 số HS lớp 7B, 1/5 số HS
lớp 7C thì số HS còn lại của ba lớp bằng nhau, và lớp 7C có số HS ít hơn tổng số HS hai lớp kia là 57 em.
Bài 5: Tìm x, y biết: x2,37 y2,944 0
Đề I:
Baứi 1: Choùn ủaựp aựn ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau:
3 1: 12
4 4 20
3 5
1 3
5 3
1 3
6 2
2 . 2
8
4 25
12
2 5
3 2 5
8 2 5
Trang 5A 5 30 B C D
10 15
5 10
30 5
5 30
15 10
Câu 4:Viết số thập phâân hữu hạn 0,312 dưới dạng phân số tối giản :
39
312 1000
39 125
39 125
Bµi 2: Thùc hiƯn phÐp tÝnh b»ng c¸ch hỵp lý (nÕu cã thĨ )
9
4 1 10
3 17
22 3 , 0 17
5
5
1 44 4
3 5
1 26 4
3
Bµi 3: T×m x biÕt: 1/ x1,7 2,4 2/
27
1 2
1 4
x
Bµi 4 : T×m x, y, z biÕt: vµ x+y-z = -78
4 5
; 3 2
z y y x
Bµi 5: Số học sinh của hai lớp 7B, 7C nhiều hơn số học sinh lớp 7A là 30 học sinh Biết rằng số học
sinh của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Tính số học sinh của mỗi lớp.
§Ị 2:
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
3 2 4
1 12
12
13 12
12
4 4 3
2 3
2 3
5 12
5 12
Câu: Viết số thập phân hữu hạn 0,212 dưới dạng phân số tối giản :
1000
250 53
53 250
53 250
Bµi 2: Thùc hiƯn phÐp tÝnh b»ng c¸ch hỵp lý (nÕu cã thĨ )
3
1 3
1 10
2 5
1
8
3
8
3 9
5 32 8
3 9
5
Bµi 3: T×m x biÕt: 1/ x3,9 2,8 2/ 2 x +2 x+4 = 544
Bµi 4: T×m x, y, z biÕt: x:y:z = 1:2:3 vµ 5x+3y-2z = 12,5
Bµi 5: Ba lớp 7A, 7B, 7C đi trồng cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 4 : 6 : 8 và số cây lớp 7C trồng được ít hơn số cây trồng được của hai lớp kia là 10 cây.
§Ị 3:
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
3 2 4
11 12
1 2
19 12
19 12
Trang 6Câu 3: Kết qủa của phép tính là: A B C D
6 2
2 : 2
8
2 5
12
2
4 2 5
Câu 4: Từ đẳng thức 15.6 = 18.5 có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
15 6
15 6
18 5
Bµi 2: Thùc hiƯn phÐp tÝnh b»ng c¸ch hỵp lý (nÕu cã thĨ )
35
4 6
1 7
5 4 ,
0
3
1
5
,
5
4 8
7 45 5
4 8
7
Bµi 3: T×m x biÕt: 1/ x3,7 5,1 2/ 3 x 81 = 243
Bµi 4: T×m x, y, z biÕt: 2x = 3y; 5y = 7z vµ 3x – 7y + 5z = - 60
Bµi 5: Ba tỉ s¶n xuÊt được 120 dụng cụ Tính số dụng cụ của mỗi tổ, biết rằng số dụng cụ của mỗi tổ lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5.
§Ị 4:
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
3 1: 12
4 4 20
3 5
1 3
5 3
1 3
Câu 2:Viết số thập phân hữu hạn 0,212 dưới dạng phân số tối giản :
1000
250 53
53 250
53 250
Câu 4: Từ đẳng thức 15.6 = 18.5 có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
15 6
15 6
18 5
Bµi 2: Thùc hiƯn phÐp tÝnh b»ng c¸ch hỵp lý (nÕu cã thĨ )
3
2
5
3
5
2
5
3 : 7
2 28 5
3 : 7
2
Bµi 3: T×m x biÕt: 1/ x1,5 4,12,8 2/
25
1 5
3 2
x
Bµi 4: T×m x, y, z biÕt: 2x=3y=4z vµ x+y+z=26
Bµi 5: Tổng số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C là 120 học sinh Biết rằng số học sinh của ba lớp lần lượt
tỉ lệ với 9; 7; 8 Tính số học sinh của mỗi lớp.