Vận được tính chất cơ bản để giải một số bài tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương - Bước đầu có khái niệm số hữu tỉ II.ChuÈn bÞ: GV:§Ìn chiÕu [r]
Trang 1Ngày soạn:24.1.10
Ngày giảng:25.1 (6A) 26.1(6B)
Tiết:68
Kiểm tra 1 tiết
I.Mục tiêu:
- Kiểm tra việc nắm kiến thức trong chương II của HS
-HS làm tốt các dạng bài tập cơ bản trong chương II
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trung thực cho HS
II.Chuẩn bị:
GV phô tô đề trước cho HS
III Tiến trình dạy học
1.Tổ chức: 6A: 6B:
2 Kiểm tra:
Câu 1:Điền đúng (đ), sai (s) thích hợp
vào ô trống
a, a = -(-a)
b, =a a
c, (-5) = 53 3
d, Cho a N thì (-a) là số nguyên âm
Câu 2:
a,Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
-12; 137;-205;0;49;-583
b,So sánh tích sau với 0
(-42).(-89).68.(-57)
Câu 3: Tìm x biết
Câu 1: (2 điểm)
a, Đ
b, Đ
c, S
d, S
Câu 2: (2 điểm)
a, -583;-205;-12;0;49;137
b, (-42).(-89).68.(-57)<0
Trang 2a, 2x-32=28
b, x+10= 14
Câu 4:
a, Tìm tất cả các ước của -15
b, Tìm 6 bội của -6
Câu 3:(3 điểm)
a, 2x-32=28
2x=28+32 2x=60 x=60:2 x=30
b, x+10= 14
x=14-10 x=4
Câu 4:(3 điểm)
a, Ư(-15)={ 1; ; 3; 5 ; 15}
b, Bội của -6: 0; 6; ; 12; 36
3.Thu bài:
4 Hướng dẫn tự học:
Chuẩn bị trước bài 1 chương phân số
Ngày soạn:24.1.10
Ngày giảng:26.1 (6A) 27.1(6B)
Chương III Phân số
Tiết:69
Mở rộng kháI niệm phân số
I.Mục tiêu:
- HS thấy được sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học
và ở số học lớp 6
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Thấy được một số nguyên cũng là một phân số vớo mẫu số bằng 1
- Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế
II.Chuẩn bị:
Trang 3GV:Đèn chiếu (bảng phụ) ghi quy tắc, bài tập
HS: Ôn tập khái niệm phân số đã học ở tiểu học
III Tiến trình dạy học
1.Tổ chức: 6A: 6B:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới:
Phương pháp
Hỗ trợ của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Lấy ví dụ thực tế
trong đó có dùng
phân số để biểu thị
GV giới thiệu khái
niệm phân số như
trong SGK
? (-3):4 thì thương là
bao nhiêu
Tương tự là
3
2
thương của phép chia
nào?
? Thế nào là một
phân số
? Hãy so sánh với
khái niệm phân số đã
học ở tiểu học
GV khắc sâu điểm
giống và khác nhau
? Cho một vài ví dụ
về phân số, chỉ ra tử
và mẫu của phân số
đó
GV treo bảng phụ ?2
Một cái bánh chia làm 4 phần bằng nhau,lấy đi 3 phần, ta nói rằng “đã lấy
cái bánh”
4 3
HS: 4 ,
3
3
2
2 HS nêu phần tổng quát
- ở tiểu học b ,
a
a,b N, b 0
HS tự lấy ví dụ
?1 HS tự lấy ví dụ
?2 HS suy nghĩ cá nhân sau đó lần lượt lên bảng
điền
1.Khái niệm phân số
Tổng quát: SGK/4
Phân số có dạng với a,b b
a
Z, b 0
2.Ví dụ:
3 ;
2
10
5
; 9
0
; 12
7
Trang 4cho HS điền
GV: Ta có 1 là một
4
phân số mà 1 =4
4
vậy mọi số nguyên
có được viết dưới
dạng phân số không?
? Lấy ví dụ
HS lấy ví dụ
Là các phân số
* Nhận xét:SGK / 5
4 Củng cố:
Làm bài tập 1;2-SGK, HS đọc phần “có thể em chưa biết”
5 Hướng dẫn tự học:
Học bài theo SGK, Làm bài tập 3;4 (6), BT trong SBT
Ngày soạn:25.1.10
Ngày giảng:27.1 (6A) 28.1(6B)
Tiết:70
phân số bằng nhau
I.Mục tiêu:
- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức tích
II.Chuẩn bị:
GV:Đèn chiếu (bảng phụ)
HS: Giấy trong
III Tiến trình dạy học
Trang 52 Kiểm tra:Thế nào là phân số? Viết các phép chia sau dưới dạng phân số: (-3):5; (-2):7; 2:(-11); x:5 (x Z)
3.Bài mới:
Phương pháp
Hỗ trợ của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV đưa hình vẽ lên
màn hình
? Mỗi lần lấy đi mấy
phần cái bánh
? Nhận xét gì về hai
phân số trên? Vì sao?
?Nhìn cặp phân số
này em hãy phát hiện
có các tích nào bằng
nhau
? Khi nào ta có hai
phân số bằng nhau
? Lấy ví dụ khác về
hai phân số bằng nhau
GV điều này vẫn
đúng đối với phân số
có tử và mẫu là số
nguyên
? Xét xem các cặp
phân số sau có bằng
HS: Lần 1 lấy đi cái bánh3
1
Lần 2 lấy đi cái bánh
6 2
Vì cùng biểu diễn một 6
2 3
1 phần của cái bánh
HS; 1.6 = 3.2
vì 2.10=5.4
10
4 5
2
2 HS nêu định nghĩa
HS trả lời miệng
?1.HS làm bài theo nhóm
1.Định nghĩa:
*Định nghĩa: SGK/8
nếu ad = bc
d
c b
a
2 Các ví dụ:
*Ví dụ 1:
vì (-3).(-8)=4.6 8
6 4
3
vì 3.7 5.(-4) 7
4 5
3
Trang 6nhau không
GV yêu cầu HS làm
?1,?2 ra bảng nhóm
? Tìm x Z biết
6
3
2 x
? Tìm phân số bằng
5
3
vì 1.12=4.3 12
3 4
1
vì 2.8 3.6 8
6 3
15
9 10
6 5
*Ví dụ 2:Tìm x biết:
28
21
4 x
Vì 28 x.28=4.21
21
4 x
x=84:28 x=3
4 Củng cố:
Trò chơi: Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau
( Lớp cử 2 đội chơi mỗi đội 5 người thi 16
8
; 10
5
; 5
2
; 2
1
; 3
1
; 10
4
; 4
3
; 18
đội nào nhanh hơn và chính xác là thắng cuộc)
5 Hướng dẫn tự học:
Học bài theo SGK, Làm bài tập 3;4 (6), BT trong SBT
Ngày soạn:26.1.10
Ngày giảng:1.2.10 (6A)2.2(6B)
Tiết:71
tính chất cơ bản của phân số
I.Mục tiêu:
- HS nắm vững tính chất cơ bản của phân số Vận được tính chất cơ bản để giải một số bài tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng
nó có mẫu dương
- Bước đầu có khái niệm số hữu tỉ
II.Chuẩn bị:
GV:Đèn chiếu (bảng phụ)
HS: Giấy trong
III Tiến trình dạy học
1.Tổ chức: 6A: 6B:
Trang 72 Kiểm tra:Thế nào hai phân số bằng nhau? Xét xem các phân số sau có bằng nhau không? 10 và
5
6
3
3.Bài mới:
Phương pháp
Hỗ trợ của thầy Hoạt động của trò Nội dung
? Viết phân số dưới
12
4
dạng phân số có mẫu
dương
? Xét cặp phân số
ta đã nhân cả
2 6
-=
-tử và mẫu của phân số
thứ nhất với mấy để
được phân số thứ hai
? Rút ra nhận xét
? Thực hiện tương tự với
cặp phân số
6
2
12 4
? (-2) đối với (-4) và
(-12) là gì
?Rút ra nhận xét
GV yêu cầu hoạt động
nhóm là ?1, ?2
GV kiểm tra bảng nhóm
? Từ các nhận xét trên
hãy trình bày các tính
chất cơ bản của phân số
12
4 12
4
Nhân cả tử và mẫu của p/s thứ nhất với (-3) để
được p/s thứ hai -Nếu ta nhân cả tử và mẫu…
= 12
4
6 2 :(-2)
(- 2) là một ước chung của (-4) và (-12)
- Nếu ta chia cả tử và mẫu…
HS làm ?1 ra bảng nhóm tương tự ví dụ
HS nhận xét
HS trả lời miệng ?2
HS phát biểu như trong
1.Nhận xét:
= 2
1
3
(-3)
2 Tính chất cơ bản của phân số: SGK/10
.(-3)
:(-2)
Trang 8?Hãy áp dụng tính chất
cơ bản của phân số để
giải thích
7
6 6
7
? Mỗi phân số có bao
nhiêu phân số bằng nó
GV giới thiệu số hữu tỉ
SGK Nhân cả tử và mẫu của phân số thứ nhất với (-1)
để được phân số thứ hai Mỗi p/s có vô số p/s bằng nó
( với m Z, m 0)
m b
m a b
a
.
.
(với n ƯC(a,b) )
n b
n a b
a
:
:
4 Củng cố:
HS làm ?3(yêu cầu với mỗi p/s tìm 5 p/s bằng nó)
5 Hướng dẫn tự học:
Học bài theo SGK, Làm bài tập 12;14 (11), BT trong SBT
Ngày soạn:31.1.10
Ngày giảng:2.2 (6A) 3.2(6B)
Tiết:72
Rút gọn phân số
I.Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản ,
có kỹ năng rút gọn phân số viết phân số ở dạng tối giản
- II.Chuẩn bị:
GV:Đèn chiếu (bảng phụ)
HS: Giấy trong
III Tiến trình dạy học
1.Tổ chức: 6:
2 Kiểm tra: HS1:Các tính chất cơ bản của phân số ? CTTQ?
HS2: Điền số thích hợp vào ô vuông?
3.Bài mới:
Phương pháp
Hỗ trợ của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Trang 9áp dụng bài tập vừa
làm hãy RGPS 28 ?
42 Cách làm khác ?
Chú ý: có thể rút gọn
một lần hoặc nhiều lần
Dựa trên cơ sở nào em
đã làm như vậy ?
Để RGPS ta phải làm
ntn ?
áp dụng làm tiếp VD2
Qua VD trên hãy rút ra
quy tắc RGPS ?
Yêu cầu HS làm bài
tập ?1
GV kiểm tra vài nhóm,
Nhận xét
Tại sao lại dừng lại ở
các kết quả này mà
không rút gọn thêm?
Hãy tìm ước chung của
cả tử và mẫu của các
phân số 1; 6 1; ?
2 11 3
-
-GV : giới thiệu phân số
tối giản
Yêu cầu HS làm bài
HS tại chỗ trả lời
=
28 42
2 3 :(14)
Dựa trên tính chất cơ bản của phân số
Chia cả tử và mẫu ƯC khác 1
HS lên bảng làm
2 HS trình bày quy tắc trong SGK
2HS lên bảng, dưới lớp làm bài theo nhóm
?1 HS làm bài theo nhóm
HS nhận xét chéo
Các p/s này không thể rút gọn được nữa
ƯC…là ± 1
1.Cách rút gọn phân số:
* Ví dụ 1
= = 42
28
21
14
3 2 :2
* Ví dụ 2:SGK/12
* Quy tắc:SGK/13
2 Phân số tối giản:
Định nghĩa:SGK/14
:7 :(14)
Trang 10tập ?2.
Làm như thế nào để từ
một phân số chưa tối
giản đưa về phân số tối
giản?
ở VD1 cho biết 14 có
quan hệ ntn với 28 và
42?
Vậy để rút gọn p/s
nhanh nhất ta làm ntn?
GV giới thiệu phần chú
ý
Yêu cầu HS làm bài
tập 15 (15)
Trò chơi: “Hộp quà
may mắn”
?2 HS trả lời miệng
Rút gọn phân số đó
14 là ƯCLN(28;42)
Chia cả tử và mẫu cho
ƯCLN của chúng
HS đọc – hiểu
HS làm bài theo nhóm
* Nhận xét :SGK/14
* Chú ý: SGK/14
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn tự học:
Học bài theo SGK, Làm bài tập 16;20 (15), BT trong SBT
Ngày soạn:31.1.10
Ngày giảng:3.2 (6A) 4.2 (6B)
Tiết:73
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số , phân số tối giản
- Rèn kỹ năng rút gọn, lập phân số bằng phân số cho trước áp dụng vào bài tập
Trang 11II.Chuẩn bị:
GV:Đèn chiếu (bảng phụ)
HS: Giấy trong
III Tiến trình dạy học
1.Tổ chức: 6:
2 Kiểm tra:Quy tắc rút gọn phân số, thế nàp là phân số tối giản-lấy ví dụ? 3.Bài mới:
Phương pháp
Hỗ trợ của thầy Hoạt động của trò Nội dung
? Để tìm cặp phân số
bằng nhau ta làm ntn
? Có những phân số nào
đã tối giản
? Rút gọn các phân số
còn lại
?Còn cách nào khác nữa
không
? Cách làm nào nhanh
hơn
? Trong các số 0; -3; 5
tử có nhận những giá trị
nào? mẫu có thể nhận
những giá trị nào?
?Thành lập các phân số
? Bạn rút gọn đúng hay
Rút gọn các phân số về tối giản rồi so sánh
; ; 3
5 11
3
12
2 HS lên bảng rút gọn phân
số
- Dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng nhau
HS giải thích theo định nghĩa
Dựa vào phân số tối giản sẽ nhanh hơn
Tử có thể nhận:0;-3;5 Mẫu có thể nhận: -3;5
; ; ; ;
3
0
; 5
0 5
3
3
5
5
5
3
3
HS đọc đầu bài Sai vì đã rút gọn ở dạng
Bài 20(15)
Tìm các cặp phân số bằng nhau
11
3 11
3 33
9
3
5 9
15
19
12 95
60 95
60
Bài 23(16)
A ={0;-3;5}
B ={ ; ; ; } 5
0 5
3
3
5
5 5
Bài 27(16)
4
3 20
15 10 10
5
Trang 12? Rút gọn lại
Căn cứ vào đâu để làm
bài tập này?
tổng phải thu gọn tử và mẫu rồi mới rút gọn
HS lên bảng làm
Căn cứ vào tính chất hoặc
định nghĩa hai phân số bằng nhau
HS làm việc cá nhân,lên bảng làm rồi giải thích rõ cách làm
HS nhận xét sửa sai (nếu cần)
Bài 22(15)
Điền vào ô trống:
= 3
2
60
=
6
5
60
= 5
4
60
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn tự học:
Làm tiếp các bài tập còn lại và BT trong SBT
Ngày soạn:3.2.10
Ngày giảng:8.2 (6A)9.2(6B)
Tiết:74
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số , phân số tối giản
- Rèn kỹ năng rút gọn, lập phân số bằng phân số cho trước áp dụng vào bài tập
II.Chuẩn bị:
GV:Đèn chiếu (bảng phụ)
HS: Giấy trong
III Tiến trình dạy học
1.Tổ chức: 6:
2 Kiểm tra:Quy tắc rút gọn phân số, thế nàp là phân số tối giản-lấy ví dụ? 3.Bài mới:
40
50
48
Trang 13Hỗ trợ của thầy Hoạt động của trò
- Yeõu caàu HS laứm
BT 19 -SBT
Trong caực phaõn soỏ
sau ủaõy, tỡm phaõn soỏ
khoõng baống phaõn soỏ
naứo trong caực phaõn
soỏ coứn laùi :
, , ,
42
7
18
12
18
3
, ,
54
9
15
10
20 14
-GV Yeõu caàu HS laứm
baứi 22
ẹieàn soỏ thớch hụùp
vaứo oõ vuoõng:
60
3
2
60 4
3
,
60
5
4
60 6
5
- Yeõu caàu HS laứm
baứi 24(SGK.16)
Tỡm caực soỏ nguyeõn x
vaứ y, bieỏt :
84
36 35
x
GV kiểm tra bảng
nhóm
-GVYeõu caàu HS
laứm baứi 26
HS làm bài theo nhóm
7 1 12 2
;
12 6 18 3
3 3 1 9 1
;
18 18 6 54 6
10 2 14 7
;
15 3 20 10
Vậy :
42 18 54
12 10 và
18 15
4HS lên bảng làm bài
Nhận xét bổ xung
HS làm bài theo nhóm
HS nhận xét chéo
Baứi 19(SBT)
Phân số cần tìm là
20 14
Baứi 22(16)
, ,
60
40 3
2
60
40 4
3
60
45 5
4 , 6 5 60 50
Baứi 24 (SGK.16)
84
36
x
x = ị 7
36
84
3
84
36 35
y
y = ị 15
84
36 35
Baứi 26(16)
CD = AB4
3
Trang 14
HS thảo luận nhóm cho kết quả
EF = AB6
5
GH = AB
2 1
IK = AB4 5
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn tự học:
Làm tiếp các bài tập còn lại và BT trong SBT
Ngày soạn:8.2.10
Ngày giảng:9.2 (6A)23.2(6B)
Tiết:75
Quy đồng mẫu nhiều phân số
I.Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
- Có kỹ năng quy đồng mẫu nhiều phân số
- Tạo cho HS có ý thức làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị:
GV:Đèn chiếu (bảng phụ)
HS: Giấy trong
III Tiến trình dạy học
1.Tổ chức: 6A: 6B:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Phương pháp
Hỗ trợ của thầy Hoạt động của trò Nội dung
? Cho hai phân số và
4
3 7
5
28
21 7 4
7 3 4
3
1.Quy đồng mẫu hai
Trang 15trên? Nêu cách làm.
? Quy đồng mẫu số các
phân số là gì
? Mẫu chung của các phân
số có quan hệ như thế nào
với mẫu của các phân số
ban đầu
? 40 có quan hệ như thế
nào với 5 và 8
? Nếu lấy các bội chung
kh.ác 40 có được không
GV yêu cầu HS làm ?1
? Cơ sở cả việc quy đồng là
gì
GV: khi quy đồng mẫu các
phân số ta thường lấy
BCNN của các mẫu làm
MSC
- Tìm thừa số phụ bằng
cách chia MC cho từng
mẫu
GV hướng dẫn HS cách
trình bày
- Nhân tử và mẫu của các
phân số với thừa số phụ
tương ứng
? Nêu các bước để quy
đồng mẫu các phân số
28
20 4 7
4 5 7
5
HS nêu cách quy đồng mẫu đã học ở tiểu học
MC là BCNN của các mẫu
40 là BCNN(5,8)
…được
HS làm bài theo nhóm Các nhóm trình bày lời giải – nhận xét
- Là t/c cơ bản của phân số
120:2=60; 120:5=24 120:3=40; 120:8=15
; 120
60 60 2
60 1 2
1
120
75 24
5
24 3 5
3
; 120
75 15
8
15 5 8
5
120
80 40 3
40 2 3
2
HS nêu trong SGK
phân số
Quy đồng mẫu hai phân số:
và 5
3
8
5
40
24 8
5
8 3 5
3
40
25 5
8
5 5 8
?1 Điền vào chỗ trống
80
5 3
80
8 5
; 120
5 3
120
8 5
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số
?2
a, BCNN(2;3;5;8)=120
120
60 2
1
120
72 5
3
;
120
75 8
5
120
80 3
2
* Quy tắc:SGK/18
4 Củng cố:
Nhắc lại các kiến thức trọng tâm
-48 -50
-72
-75
Trang 165 Hướng dẫn tự học:
Làm 28; 29; 30; 32 (19), BT trong SBT
Ngày soạn:20.2.10
Ngày giảng:22.2 (6A) 24.2(6B)
Tiết:76
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu số theo ba bước Phối hợp rút gọn và quy
đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh, tìm quy luật dãy số
- GD HS ý thức làm việc khoa học
II.Chuẩn bị:
GV:Đèn chiếu (bảng phụ)
HS: Giấy trong
III Tiến trình dạy học
1.Tổ chức: 6:
2 Kiểm tra: Các bước quy đồng mẫu các phân số.BT 28a
3.Bài mới:
Phương pháp
Hỗ trợ của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV yêu cầu HS BT 32
theo nhóm
Quan sát các nhóm làm
bài, nhắc nhở (nếu cần)
Lên bảng làm bài
HS nhận xét sửa sai (nếu
Bài 32(19)
Quy đồng mẫu các phân số:
a, ; ;
7
4
9
8 21
10
MC: 63
63
362 9
7
9 4 7
63
56 7 9
7 8 9
8
63
30 3
21
3 10 21
10
b, ; ; 35
6
180
27
3
MC: 140
Trang 17Nhận xét – nhắc nhở
cách trình bày bài
Yêu cầu HS rút gọn về
phân số tối giản rồi mới
quy đồng
Chú ý: Khi quy đồng
mẫu các phân số phải
xem các PS đã cho đã tối
giản chưa nếu chưa phải
rút gọn rồi mới quy
đồng
cần)
HS suy nghĩ cá nhân làm bài
2HS lên bảng trình bày bài
Nhận xét – sửa sai
HS làm bài theo nhóm
140
24 4 35
4 6 35
6
140
21 7
20
7 3 20
3 180
140
15 5 28
5 3 28
3
Bài 35(20)
Rút gọn rồi quy đồng:
a,
15 120 75
; ;
90 600 150
1 1 1
; ; : 30
6 5 2
1 5
;
6 30
MC
;
1 6
5 30 1 15
2 30
b,
3.4 3.7 3(4 7) 11 6.5 9 3(10 3) 13 6.9 2.17 2(27 17) 2 63.3 119 7(27 17 7 :13.7 91
11 77 2 26
;
13 91 7 91
MC
Bài 36(20)
HOi an mY sOn
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn tự học:
Làm tiếp các bài tập còn lại và BT trong SBT
Ngày soạn:20.2.10
Ngày giảng:23.2 (6A)25.2 (6B)
Tiết:77