1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài thi thực hành giải Toán trên máy tính casio fx - 500ms khối lớp: 7

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc sinh lµm bµi trùc tiÕp vµo bµi thi nµy Bµi 1 4 ®iÓm: Thùc hiÖn phÐp tÝnh.. Hãy điền số thích hợp vào bảng sau: x..[r]

Trang 1

Phòng GD - ĐT Phúc Thọ

Mã phách

Bài thi thực hành giải toán trên máy tính Casio fx-500MS

Khối lớp: 7 Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian giao đề)

Điểm bài thi

Bằng số:

Bằng chữ:

Họ tên, chữ ký giám khảo số 1:

Họ tên, chữ ký giám khảo số 1:

Học sinh làm bài trực tiếp vào bài thi này Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính Kết quả a) 6 7 : 5 11 6 : 3 5 4 13 8 7 6    A A = b) 12 4 2 3 2 6 2 2 11 2 960 81 10 6 2 15 12 6 16 6 5    B B = c) 3 2 1 : 625 , 0 7 2 : 75 , 8 2 1 9 7 1            C C = d) 18 7 22 : 3 2 7 2 1 10 4 1 5 8 7 18 72 29 41                        D D = Bài 2 (3 điểm): Trong hai số 3551 và 3529, số nào là số nguyên tố ? số nào là hợp số ? Cách làm:

Bài 3 (3 điểm): Tìm số *8 của phép chia 1357924680159 cho 7531 Cách làm:

Kết quả: Số *8 là

Bài 4 (3 điểm): Cho x và y là hai đại 386 tỉ lệ nghịch Hãy điền số thích hợp vào bảng

sau:

Trang 2

Cách làm:

Bài 5 (3 điểm): Tính tích đúng của 7986237 và 864579. Cách làm:

Kết quả: Tích đúng là

Bài 6 (2 điểm): Cho x và y là hai đại 386 tỷ lệ thuận Hãy điền vào thích hợp vào ô trống trong bảng: x -2 -5 7 4 -3,15 8 y -3 Cách làm:

Bài 7 (2 điểm): Biểu diễn ra phân số:

5

1 4

2 3

4 2

1

2

1 3

3 4

5 5

1

A

Kết quả: A =

Trang 3

Phòng GD - ĐT Phúc Thọ Hướng dẫn chấm Bài thi thực hành giải toán

trên máy tính Casio

Khối lớp: 7

a)

6

7 : 5 11

6 : 3

5 4 13

8 7

6

2 6 2 2 11 2

960 81 10 6 2

15 12 6 16 6 5

1560 97

c)

3

2 1 : 625 , 0 7

2 : 75 , 8 2

1 9 7

d)

18

7 22 : 3

2 7 2

1 10 4

1 5 8

7 18 72

29

Bài 2 (3 điểm): Trong hai số 3551 và 3529, số nào là số nguyên tố ? số nào là hợp số ?

Cách làm (1 điểm): Xét số 3551: bấm 3551 ữ 2 và ấn Sau đó A8% con trỏ quay lại 

thay số chia 2 thành 3 và ấn Cứ tiếp tục thay  8 vậy bởi các số nguyên tố từ nhỏ đến 

lớn (2; 3; 5; 7; 11; ) cho đến khi  8\ là số nguyên hoặc  8\ không lớn hơn số chia thì dừng lại Nếu 3551 không chia hết cho số nào trong các số nguyên tố trên thì 3551 là số nguyên tố, nếu có chia hết cho một trong các số nguyên tố trên thì 3551 là hợp số

8\ tự với số 3529

Kết quả (2 điểm): Số 3551 là hợp số; Số 3529 là số nguyên tố.

Bài 3 (3 điểm): Tìm số *8 của phép chia 1357924680159 cho 7531

Cách làm (1 điểm): Tr8ớc hết tìm số d8 của phép chia 135792468 (9 chữ số) cho 7531.

Bấm 135792468 ữ 7531 và ấn , máy hiện  8\ là 18031,13371 `8% con trỏ lên 

dòng biểu thức sửa thành 135792468 - 7531  18031 và ấn , máy hiện số *8 là 1007.

Viết tiếp sau số *8 này các số còn lại của số đã cho (sao cho có tối đa 9 chữ số) A86

số 10070159, rồi lại tìm số *8 lần 2  8 cách làm trên, A86 *8 cuối cùng là 1212

Kết quả (2 điểm): Số *8 là 1212.

Bài 4 (3 điểm): Cho x và y là hai đại 386 tỉ lệ nghịch Hãy điền số thích hợp vào bảng

sau:

3

1

1

9

1

4 81

12

-223

12 243

243,0538117

Cách làm (0,75 điểm): Do x.y = nên y = : x

2007

12 27

2007 12 27

Trang 4

Làm phép chia ữ (-2) và ấn , A86 kết quả -13,50298954 Quay lại biểu

2007

12

thức lần 386 thay số chia là ;

3

1 9

1

 Mỗi kết quả đúng cho 0,75 điểm

Bài 5 (3 điểm): Tính tích đúng của 7986237 và 864579.

Cách làm: Bấm 7986237  864579 và ấn , A86 kết quả 6,904732799  10 12

Quay lại dòng biểu thức xoá bỏ chữ số đầu của hai thừa số (7 và 8) và ấn , A86 kết quả 6,369019922  1010 Tiếp tục xoá chữ số đầu của thừa số thứ nhất của phép tính vừa làm (chữ số 9) và ấn , A86 kết quả 5569099223.

Ta cần lấy các chữ số cuối của kết quả

Kết quả: Tích đúng là 6904732799223

Bài 6 (2 điểm): Cho x và y là hai đại 386 tỷ lệ thuận Hãy điền vào thích hợp vào ô trống

trong bảng:

7

4

2

1 7

7

6

21

19 1

Cách làm (0,5 điểm): ta có y x Bằng cách thay thế x lần 386 bằng -5; ; -3,15;

2

3

7 4

ta A86 kết quả  8 bảng trên

8

Mỗi kết quả đúng cho 0,375 điểm

Bài 7 (2 điểm): Biểu diễn ra phân số:

5

1 4

2 3

4 2

1

2

1 3

3 4

5 5

1

A

Kết quả: A =

9430 4557

...

 Mỗi kết cho 0 ,75 điểm

Bài (3 điểm): Tính tích 79 862 37 864 579 .

Cách làm: Bấm 79 862 37  864 579 ấn , A86 kết 6,90 473 279 9  10 12

Quay... 75 31.

Bấm 13 579 2468 ữ 75 31 ấn , máy  8\ 18031,13 371 `8% trỏ lên 

dòng biểu thức sửa thành 13 579 2468 - 75 31  18031 ấn , máy số *8 10 07. 

Viết tiếp sau số...

Bài (3 điểm): Tìm số *8 phép chia 13 579 24680159 cho 75 31

Cách làm (1 điểm): Tr8ớc hết tìm số d8 phép chia 13 579 2468 (9 chữ số) cho 75 31.

Bấm 13 579 2468 ữ 75 31

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w