Rót kinh nghiÖm GV thùc hiÖn: NguyÔn Ngäc Trung Lop7.net.[r]
Trang 1Trường THCS Gia Lương Năm học 2009-2010
chương i: số hữu tỉ số thực
A Mục tiêu:
* Học xong tiết này HS cần phải:
- Hiểuđược khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các
số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Rèn tư duy so sánh, phân tích
B Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, tài liệu tham khảo, bảng phụ
- HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, sách bài tập, ôn tập kiến thức lớp 6: phân số (tính chất, so sánh)
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức:…………
2 Kiểm tra : (3')
-GV giới thiệu chương trình ĐS 7
3 Bài mới:
1) Số hữu tỉ: (12')
- Cho các số: 3;-0,5; 0; 25
7
- Biểu diễn mỗi số đó dưới dạng các phân số bằng nhau?
các số : 3;-0,5; 0; 25 là các số hữu tỉ
7
- Số hữu tỉ là số như thế nào ?
ĐN…(SGK - 5)
- Cho ví dụ số hữu tỉ?
- Kí hiệu
- Trả lời ?1: 0,6= 6 =…;
10
125
1, 25
100
< 3 HS lên bảng>
- Trả lời ?2: 2
1 2
a
Kết luận: Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
- Mối quan hệ giữa ba tập hợp số?: N Z Q
- Xem sơ đồ SGK - 4, làm bài tập 1 (SGK - 7)?
a) VD:
3;-0,5; 0; 25…
7
b) ĐN <SGK - 5>:
; , , 0.
a
a b Z b
c) KH tập hợp số hữu tỉ : Q
Trang 22) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: (7')
- Làm ?3:<1 HS lên bảng>
- HS tìm hiểu VD 1 (SGK - 5)
- GV hướng dẫn cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 5
4 (chia 1 đoạn "từ 0 đến 1" thành số phần bằng mẫu số)
Điểm biểu diễn số hữu tỉ (M) nằm bên phải điểm 0.5
4
- Biểu diễn số hữu tỉ 2 trên trục số?
3
(Viết về dạng phân số có mẫu số dương: 2 2)
3 3
< 1 HS lên bảng>: Chia đơn vị thành mấy phần bằng
nhau?
Điểm biểu diễn số 2 (N) ở bên trái điểm 0
3
- Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x
a) VD 1:
2 1 0 -1
b) VD 2: Biểu diễn SHT 5
4
M 5 4
-1
c) VD 3: Biểu diễn SHT 2
3
N
0 -2
3 =
2 -3
1 -1
3) So sánh hai số hữu tỉ: (12')
- Nhắc lại cách so sánh hai phân số? Làm ?4 ?
( Đưa về mẫu số dương)
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
-Khi so sánh hai số hữu tỉ, có thể xảy ra những trường
hợp nào ? (=, >, <)
(Đưa về phân số so sánh phân số)
- So sánh 1 và 0; -3 và 0 rồi biểu diễn trên trục số?1
4
1 2 ( HS làm theo nhóm bàn: 2 dãy)
11 5>0 : là số hữu tỉ dương
4 4 5
4 -31 7 0 : 7 là số hữu tỉ âm
- Thế nào là số hữu tỉ dương , số hữu tỉ âm (trên trục
số)? Số hữu tỉ 0 có là số hữu tỉ dương (âm ) không ?
- Nếu x<y thì vị trí của x so với y trên trục số như thế
nào ?
- Làm ?5 : dương : 2; 3 3.
3 5 5
a) VD:
;
b) So sánh x, y Q:
x=y x>y x>y
c) Chú ý: (SGK - 7)
x>0 x là số hữu tỉ dương x<0 x là số hữu tỉ âm 0 không là số hữu tỉ dương
và cũng không là số hữu tỉ âm
Trang 3Trường THCS Gia Lương Năm học 2009-2010
.âm : 3 1; ; 4.
7 5
không dương (âm) : 0 0
2
4 Củng cố : (8')
- Bảng phụ (PHT): Bài 3 (SBT - 3) + Chỉ ra số hữu tỉ âm, dương ?
Bài 4 (SBT - 3): Đ (a, b); S (c, d, e)
- Bài 3 (SGK - 8) a+c (hai HS lên bảng): a) x<y c) x=y
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2')
- Học lí thuyết : KN số hữu tỉ (dương , âm); so sánh, biểu diễn …
- Làm bài tập 2 4 (SGK - 7 8) + SBT (HS khá giỏi làm bài 5, 6, 9).- Chuẩn bị bài mới Xem lại phép cộng, trừ phân số; quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc ở lớp 6
D Rút kinh nghiệm
cộng, trừ số hữu tỉ
A Mục tiêu:
* Học xong tiết này HS cần phải:
- Nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ
- Có kĩ năng làm các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
- Rèn tư duy linh hoạt, nhanh nhẹn
B Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, tài liệu tham khảo, bảng phụ
- HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, sách bài tập, theo hướng dẫn tiết 1
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức (1')
Sĩ số: 7A 7B
2 Kiểm tra : (10')
- HS 1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD? Làm bài 2 (SGK - 7) :
Trang 43 15 24 27
3 -4
- HS 2: Bài 3 (SGK - 7): b) x>y
Bài 8 (SBT - 4): a) 1 0 1
Kết quả bài 4 (SGK - 8)
- HS 3: Quy tắc cộng, trừ hai phân số ? áp dụng: 1 2; 7 4
3 3 3 7
ĐVĐ: Các số hạng trên thuộc tập hợp số nào? (Q) Cách cộng, trừ số hữu tỉ đưa về cộng trừ các phân số
3 Bài mới :
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ: (9')
- Cho hai số hữu tỉ x=a ,y a Hãy tính: x+y: x-y?
m m
- Cách cộng, trừ số hữu tỉ?
- Tính chất của phép cộng hai PS?
- Các tính chất của phép cộng, trừ hai số hữ tỉ cũng tương
tự như phân số
-Cho HS làm ?1 + Bài 6 (SGK - 10) a, b
( 4 HS lên bảng/ đưa kết quả)
- Lưu ý quy tắc dấu ngoặc, rút gọn trước khi cộng, trừ
21 28 12 18 27 9 9
a) CT:
x= a;y b (a, b, m
m m Z m, 0)
x+y=a b,x y a b
b) VD:
0,6+ 2 1 ;
3 15
( 0, 4)
3 15
2 Quy tắc chuyển vế: (15')
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập hợp Z ở lớp 6 Viết
công thức?
- Tương tự, phát biểu quy tắc đó trong tập hợp Q?
(HSG giải thích; x+y+(-y)=z-y)
- HS tìm hiểu VD (SGK - 90)
- Chuyển vế và đổi dấu hạng tử nào?
-Cho HS làm ?2 + Bài 9 (SGK - 10) theo nhóm
a) Quy tắc (SGK - 9):
Với x, y, zQ:
x y z x z y
b) VD:
1 2
2 3
1 2
2 3 7 6
x x x
2 3
7 4 29 28
x x x
Trang 5Trường THCS Gia Lương Năm học 2009-2010
0
-7 2
13 6
1 3
)
3 4
3 1
4 3
5
12
a x
x
x
)
6 2
7 3 4 21
b x
x x
- Nhấn mạnh: đổi dấu khi chuyển vế
- Giới thiệu tổng đại số…
- áp dụng làm bài 10 (SGK - 10)?
(2 nhóm/ 2 dãy)
Lợi ích khi áp dụng tính chất kết hợp, giao hoán…
c) Chú ý (SGK - 9):
4 Củng cố : (8')
- Bảng phụ: Tìm chỗ sai và sửa cho đúng.
)
5
0
2
5
2
a
)
4 7 2
5 5 7
3 2
5 7 31 35
b
)
1 4
3 7 5 21
c x x x
- Tổ chức trò chơi: giải toán tiếp sức (nếu còn thời gian)
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2')
- Nắm chắc cách cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế
- Làm bài tập (SGK - 10) + (SBT - 4 5): phép cộng, trừ Bỏ bài 7 - SGK và bài
11 - SBT
- Chuẩn bị bài mới (bài 3) Xem lại quy tắc nhân, chia phân số; tính chất …
D Rút kinh nghiệm