1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán Đại số 8 tiết 62: Bất phương trình bậc nhất một ẩn (t2)

2 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 129,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Thái độ: *Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: Phân tích, so sánh, tổng hợp *Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Tính linh hoạt.. Tính độc lập B/PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY.[r]

Trang 1

Tiết 62 §4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (t2)

Ngày soạn: 26/3

Ngày giảng: 28/3

A/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

Củng cố haiquy tắc biến đổi BPT

Bíêt giải và trình bày lời giải BPT bậc nhất một ẩn

2.Kỷ năng: Rèn luyện cho học sinh kỷ năng:

-Bíêt giải và trình bày lời giải BPT bậc nhất một ẩn

-Biết giải một số phương trình đưa được về dạng BPT bậc nhất một ẩn

3.Thái độ:

*Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: Phân tích, so sánh, tổng hợp

*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Tính linh hoạt Tính độc lập

B/PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Nêu, giải quyết vấn đề

Đàm thoại gợi mở

C/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Nghiên cứu bài

Học sinh: Nghiên cứu bài mới.

D/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I.Ổn định lớp:

II.Kiểm tra bài cũ: 5’

Bất phương trình 0.x + 6 > 0 có phải là bất phương trình bậc nhất không ?

Nêu hai quy tắc biến đổi tương đương ?

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề ’

Bất phương trình bấc nhất một ẩn có dạng như thế nào ? Cách giải như thế nào ?

2/ Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

1.Hoạt động 1 10’

GV: Yêu cầu học sinh vận dụng hai quy tắc

biến đổi tương đương giải bất phương trình

5x - 3 > 0; - x + 5 < 0

GV: Yêu cầu học sinh chỉ rõ từng bước

biến đổi

GV: Tổng quát: Giải bất phương trình

ax + b > 0 (a0)

3) Giải BPT bậc nhất một ẩn

ax + b > 0 (a0)

*a>0: ax + b > 0ax > -bx > -b/a

*a<0: ax + b > 0ax > -bx < -b/a

Ví dụ: Giải các bất phương trình 1) 5x - 3 > 0  5x > 3  x >

5 3

2) -x + 5 < 0  - x < - 5  x > 5

Lop8.net

Trang 2

GV: Yêu cầu học sinh giải các bất phương

trình: 2x + 11 > 0; -3y - 7 < 0

HS: Thực hiện

2.Hoạt động 2 10’

GV: Yêu cầu học sinh giải các bất phương

trình 5x + 2 > 3x + 3; 3

2

5

3 x

HS: Thực hiện

GV: Kiểm tra, điều chỉnh

GV: Chú ý khi a = 0 nếu bất đẳng thức còn

lại đúng thì ta nói bất phương trình vô định

ngược lại ta nói bất phương trình vô nghiệm

4) Giải các bất phương trình đưa được về dạng ax + b < 0

Ví dụ:

1) 5x + 2 > 3x + 3

2

5

3 x

Ví dụ : Giải BPT: 3x+5<5x-7

Ta có: 3x+5<5x-7 3x-5x<-7-5  -2x<-12

x>6 Vậy nghiệm của BPT là: x>6

3 Củng cố: 20’

HS giải các bài23; 24; 25; 26

4 Hướng dẫn về nhà:

BTVN: 28; 30; 31; 32 sgk/48

E Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Lop8.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w