Ngày soạn: 31/3 Ngày giảng: …./4 A/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức :Giúp học sinh: Biết cách giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 2.Kỷ năng: Rèn luyện cho học sinh kỷ năng: Giải mộ[r]
Trang 1Tiết 64 §5
Ngày
Ngày
A/ TIÊU:
!"#$ %&'( :Giúp học sinh:
) !* $+$, Rèn luyện cho học sinh kỷ năng:
3.Thái /0
*Rèn cho
*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Tính linh Tính ) 34
Nêu,
9 1 :
C/ 4 1
Giáo viên: Nghiên "& bài
8( sinh: Nghiên "& bài <
: TRÌNH LÊN ;<
=$ />$& ?@A
!"BC tra bài (H
III 0" dung bài C@"
1/ Đặt vấn đề ’
6
3
x
2/ Triển khai bài
M DUNG !:
5S% /0$, 1 10’
GV: 7 ? 7 ?
0
0
a khi a
a khi a a
GV: 74 ta có E ;F $%& giá ' &(
) tùy theo giá ' I# I# ;E& " trong
$%& giá ' &( ) là âm hay không âm
GV: Yêu
HS: Tham
GV:
GV: a ? 0 và a ? a
1) &V( ?S" 6W giá %D> %JXY% /Z"
0
0
a khi a
a khi a a
7< N giá ' I# a
0 )
1 a
Lop8.net
Trang 2HS: a 0 và = a a
) 5S% /0$, 2 20’
GV: Yêu
giá
GV: -2x 0
HS: Khi x 0
GV: Khi x 0, ta có: x2 ?
GV: Suy ra: Khi x 0, ta có
(1) PT nào ?
HS: Khi x 0, ta có: (1) -2x = x + 3
GV:
GV:
GV: Ta nói x = -1 là
GV: -2x < 0
GV: Khi x > 0, ta có: x2 ?
GV: Suy ra: Khi x > 0, ta có
(1) PT nào?
HS: Khi x > 0, ta có: (1) 2x = x + 3
GV:
GV:
GV: Ta nói x = 3 là
HS:
GV:
HS: S = {-1; 3}
GV: Yêu
HS:
GV:
HS * ?2
a
a )
2
2) I_J giá %D> %JXY% /Z"
Ví 1) 2x x 3 (1)
2) x 2 2x 4 (2)
*
Ta có: x - 2 0 khi x 2
x - 2 < 0 khi x < 2
Do )=
*Khi x 2, ta có:
(2) x - 2 = 2x + 4 x = 3
x = 3
x = 3 là
*) Khi x < 2, ta có:
(2) -(x - 2) = 2x + 4 x =-2
x = -2
x = -2 là
= {-2; 3}
?2
3 Củng cố: 10’
* bài 36a; b
4 Hướng dẫn về nhà: 5’
BTVN: 35; 36; 37 sgk/51
E 1a sung, rút kinh $,&"YC
Lop8.net