Néi dung c©u hái: * Phần I: Trắc nghiệm khách quan: 3đ - mỗi câu đúng được 0,25đ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Câu nghi vấn nào dưới đây đặt ra nhữ[r]
Trang 1Tiết 130 Kiểm tra Tiếng việt
I Mục đích kiểm tra:
1 Kiến thức:
- Ki
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng trình bày vấn đề
3 Thái độ:
- Bồi &' tình cảm với tiếng mẹ đẻ Có ý thức giữ gìn và phát huy sự trong sáng của tiếng
mẹ đẻ
II Hỡnh thức kiểm tra:
- Trắc nghiệm khỏch quan kết hợp với tự luận
- Làm bài trờn lớp trong 45 phỳt
III Thiết kế ma trận:
Chủ đề
1 Cỏc
loại
cõu.
- Cõu
nghi vấn
- Cõu
cầu
khiến
- Cõu
cảm
thỏn
- Cõu
phủ định
- Biết được
những khả
năng trả lời
khỏc nhau của
cõu nghi vấn.
- Nhớ đặc
điểm hỡnh
thức của cõu
cầu khiến và
cõu phủ định
- Xỏc định
được cõu phủ
định
- Hiểu được tỏc
d ụng và mục đớch núi của cõu cảm thỏn
- Đặt cõu theo yờu cầu
Số cõu:
S.điểm:
Tỉ lệ %
4
1
2 0,5
1
3
7 4,5 45%
2
Hoạt
động
giao
tiếp.
- Hành
động núi
- Hội
thoại
- Nhớ được
khỏi niệm vai
xó hội trong
hội thoại
- Biết xỏc định
vai xó h ội trong
h ội thoại
- Hi ểu thế nào là hành động núi
và mục đớch của hành động núi được thể hiện trong cõu.
- Viết một đoạn hội thoại
Trang 2Số cõu:
S.điểm:
Tỉ lệ %
2
0,5
2 0,5
1 3
5
4
40 %
3 Lựa
chọn
trật tự
từ
trong
cõu
- Xỏc định
được hiệu quả
của sự sắp xếp
trật tự từ trong
cõu.
- Nhận xột về tỏc dụng của việc sắp xếp trật tự từ trong cõu.
Số cõu:
S.điểm:
Tỉ lệ %
1
0,25
1 0,25
2 0,5 5%
4
Chữa
lỗi
diễn
đạt.
- Phỏt hiện và khắc phục được một số lỗi diễn đạt liờn quan đến lụ-gớc.
Số cõu:
S.điểm:
Tỉ lệ %
1 1
1 1 10%
TScõu:
TS.điểm
Tỉ lệ %
7
1,75 17,5%
1 1 10%
5 1,25 12,5%
1
3 30%
1
3 30%
15
10 100%
IV Nội dung câu hỏi:
* Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3đ - mỗi câu đúng được 0,25đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Câu nghi vấn nào dưới đây đặt ra những khả năng khác nhau cho người trả lời?
B Chúng ta có đi tham quan vào tuần này không?
C Hay là chúng ta đi xem phim?
D Chúng ta đi xem phim hay xem kịch?
Câu 2: Nhóm từ nào thường được dùng trong câu cầu khiến?
A Ai, sao, nào, à, G hả, C Ôi, hỡi ơi, thay, xiết bao, trời ơi,
B Hãy, đừng, chớ, đi, cấm, mời, D Đã, đang, sẽ, sắp, gần,
Câu 3: Câu cảm thán có mục đích nói là gì?
A Trực tiếp biểu lộ cảm xúc của I% nói
B Nêu một ý kiến cần giải đáp
D Nêu một yêu cầu, mệnh lệnh nào đó
Câu 4: Câu: “ Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu? ” dùng để làm gì?
B Thông báo thời oanh liệt đã mất D Thể hiện sự xót xa, nuối tiếc
Câu 5: Dấu hiệu nào là đặc trưng của câu phủ định?
Trang 3B Có những từ ngữ cảm thán: ôi, thay, biết bao
C Có ngữ điệu phủ định khi nói
D Sử dụng dấu chấm than hoặc dấu chấm
Câu 6: Câu nào sau đây là câu phủ định?
A Hỡi oai linh, cảnh * non hùng vĩ C Nơi thênh thang ta vùng vẫy ngày D9
B Là nơi giống hầm thiêng ta ngự trị D Nơi ta không còn T thấy bao giờ
Câu 7: Trong hội thoại, vai xã hội là gì?
A Vị thế của những I% tham gia hội thoại
B Quan hệ thân - sơ của những I% tham gia hội thoại
C Tình cảm của những I% tham gia hội thoại
Câu 8: Một người cha là giám đốc công ty nói chuyện với người con là trưởng phòng của công ty về tài khoản của công ty Khi đó quan hệ giữa họ là quan hệ gì?
Câu 9: Thế nào là hành động nói?
A Là việc làm của con I% nhằm mục đích nhất định
B Là lời nói nhằm thúc đẩy hành động
C Là hành động T thực hiện bằng lời nói nhằm mục đích nhất định
D Là vừa hoạt động, vừa nói
Câu 10: Câu nói của Bụt với Tấm: “ Con về nhà nhặt lấy xương cá, kiếm lấy bốn cái lọ mà đựng, rồi đem chôn ở bốn chân giường.” Thể hiện mục đích nói gì?
Câu 11: Cách sắp xếp trật tự từ trong câu nào dưới đây gợi ấn tượng về sức sống của những mầm măng?
A E*% gốc tre, tua tủa những mầm măng
B E*% gốc tre, những mầm măng tua tủa
C Tua tủa, &*% gốc tre, những mầm măng
D Những mầm măng tua tủa &*% gốc tre
Câu 12: Trật tự từ trong câu: “ Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị.” Dựa
trên cơ sở nào?
A Bọn thực dân, phát xít và triều đình phong kiến bị đánh đổ
C Nhân dân ta thoát T cảnh “ Một cổ ba tròng.”
D Biểu thị T những sự kiện quan trọng lúc bấy giờ
* Phần II: Trắc nghiệm tự luận:(7đ)
Câu 1: (3đ)
Đặt câu theo yêu cầu sau:
- 2 câu nghi vấn ( 1 câu dùng để hỏi, 1 câu dùng để đe doạ)
- 2 câu cầu khiến ( 1 câu ra mệnh lệnh, 1 câu để khuyên bảo)
Câu 2: (1đ)
Câu văn sau đây mắc lỗi gì? Hãy chữa lại cho đúng:
- Chị dắt con chó đi dạo, thỉnh thoảng dừng lại ngửi ngửi những gốc cây ven đường.
+ Lỗi:
Trang 4+ Chữa lại:
Câu 3: (3đ)
Viết một đoạn hội thoại, trong đó có sử dụng ít nhất 3 kiểu câu đã học
( Ghi chú rõ ràng)
V Đáp án + Hướng dẫn chấm:
* Phần I: (3đ - mỗi câu đúng được 0,25đ)
* Phần II: (7đ)
Câu 1
* Yêu cầu: Đặt đúng kiểu câu:
- câu nghi vấn dùng để hỏi
- câu nghi vấn dùng để đe doạ
- câu cầu khiến dùng để ra mệnh lệnh
- câu cầu khiến dùng để khuyên bảo
0,5 0,5 0,5 0,5 1 Câu 2
*Yêu cầu HS chỉ ra lỗi sai:
+ Lỗi lô-gíc ( mối quan hệ ý nghĩa giữa thành phần CN và VN không hợp lô-gíc)
+ Chữa lại: Chị dắt con chó đi dạo, thỉnh thoảng con chó dừng lại
ngửi ngửi những gốc cây ven đường.
0,5 0,5
Câu 3
* Yêu cầu:
- Đoạn văn viết phải đảm bảo tính thống nhất về chủ đề,
- Lời văn trong sáng, dùng từ đúng, không sai lỗi chính tả,
- Có sử dụng ít nhất 3 kiểu câu trong số các kiểu câu: nghi vấn, cầu khiến, cảm thán, trần thuật, phủ định
3
* Củng cố: 2’: - Nhận xét ý thức làm bài của HS, thu bài
* Hoạt động nối tiếp: 1’: - Ôn tập văn nghị luận- giờ trả bài tập làm văn số 7
Tổ chuyên môn:
...- Đoạn văn viết phải đảm bảo tính thống chủ đề,
- Lời văn sáng, dùng từ đúng, khơng sai lỗi tả,
- Có sử dụng kiểu câu số kiểu câu: nghi vấn, cầu khiến, cảm thán, trần thuật,... HS, thu
* Hoạt động nối tiếp: 1’: - Ôn tập văn nghị luận- trả tập làm văn số
Tổ chuyên môn:
... (1đ)Câu văn sau mắc lỗi gì? Hãy chữa lại cho đúng:
- Chị dắt chó dạo, dừng lại ngửi ngửi gốc ven đường.
+ Lỗi:
Trang 4