KiÕn thøc: Giúp học sinh: Hệ thống hoá tiếng việt đã học ở kỳ I về từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ, từ trái nghĩa, từ đồng âm... Kü n¨ng: Cñng cè nh÷ng kiÕn thøc chuÈn mùc sö dông tõ[r]
Trang 1Ngày soạn: 2/1/2007 Tiết 69.
Ngày dạy: 3/1/2007 Ôn tập tiếng Việt.
A.Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh: Hệ thống hoá tiếng việt đã học ở kỳ I về từ ghép, từ láy,
đại từ, quan hệ từ, từ trái nghĩa, từ đồng âm
2 Kỹ năng:
Củng cố những kiến thức chuẩn mực sử dụng từ và sử dụng từ Hán Việt
3 Thái độ:
Có ý thức sử dụng từ đúng nghĩa, đúng chính tả
B.Chuẩn bị.
- GV:Soạn bài, bảng phụ
- Học sinh:Chuẩn bị bài,ôn tập
C.Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động 1: Kiểm tra.
GVkiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Hoạt động 2:Giới thiệu bài
em hệ thống hoá những kiến thức đã học về tiếng việt, hôm nay cô và các em cùng đi ôn tập
Hoạt động 3: Bài mới.
Hoạt động của GV HĐcủa HS Nội dung cần đạt
- GV: EJ dẫn học sinh vẽ sơ
đồ-SGK
? Thế nào là từ ghép, từ láy, phân
loại từ ghép, từ láy
? Thế nào là đại từ để hỏi, để trả
lời?
? Lấy các ví dụ
- HS vẽ sơ
đồ
- Nhắc lại kiến thức cũ
- Trả lời
I Ôn tập tiếng việt 1.Bài tập.
Câu 1.Vẽ sơ đồ vào vở
- Ghép chính phụ:cây cam, cá rô, xe đạp
- Ghép đẳng lập:Núi sông, ăn mặc
- Láy toàn bộ: Đo đỏ,tim tím
- Láy bộ phận: Đẹp đẽ, lung linh, loanh quanh
- Đại từ để trỏ: Chúng tớ, nó, hắn
- Đại từ để hỏi: Ai, gì, nào, bao nhiêu, mấy, sao
Trang 2- GVnêu yêu cầu.
- Gọi học sinh trình bày
- GV cho học sinh giải nghĩa từng
từ trong thời gian 7 phút sau đó
cho học sinh trình bày-gọi học
sinh khác nhận xét
- Đặt câu với một số từ hán việt
- lấy ví dụ
- HS nghe
- Suy nghĩ,
độc lập trả
lời
- HS giải nghĩa từ
- Nhận xét
2 Câu 2 Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động
từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng.
* Danh từ, động từ, tính từ:
- ý nghĩa: Biểu thị EP sự vật, hoạt động, tính chất
- Chức năng: Có khả năng làm thành phần của cụm từ, của câu
* Quan hệ từ:
- ý nghĩa: Biểu thị ý nghĩa quan hệ
- Chức năng: Liên kết các thành phần của cụm từ, của câu
3 Câu 3 Giải nghĩa các yếu
tố hán việt đã học
- Bạch( bạch cầu): Trắng
- Bán: Nửa
- Cô( cô độc): Lẻ loi, đơn chiếc
- Cửu: Chín
- Dạ: Đêm
- Đại: lớn
- Điền: Ruộng
- Hà: Sông
- Hậu: Sau
- Hồi: Trở lại
- Hữu: Có ích
- Lực: Sức mạnh
- Mộc: Cây cỏ
- Nguyệt: Trăng
- Nhật: Ngày
- Tam: Ba
- Tâm: Lòng dạ
- Thảo: Cỏ
- Thiên : Nghìn
- Thiết( thiết giáp): Sắt thép
- Thiếu( thiếu niên): Trẻ
- GEa E viện): Sách
Trang 3vừa giải thích
- GV nhận xét
- GV khái quát toàn bộ nội dung
? Thế nào là từ đồng nghĩa?
Các loại từ đồng nghĩa?
? Tại sao lại có từ đồng nghĩa?
? Thế nào là từ trái nghĩa?
? Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa
với từ: bé, thắng, chăm chỉ?
? Thế nào là từ đồng âm?
? Phân biệt từ đồng âm với từ
nhiều nghĩa?
? Thế nào là thành ngữ? Chức
năng ngữ pháp của thành ngữ?
- HS đặt câu
- HS trả lời
- Suy nghĩ trả lời
- Nhắc lại khái niệm
- Độc lập trả lời
- Nêu khái niệm
- HS phân biệt
- Nhắc lại kiến thức cũ
- Tiểu( tiểu đội): Nhỏ
4 Câu 4 Từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa: Là những từ
có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
- Các loại từ đồng nghĩa:
+ Đồng nghĩa hoàn toàn + Đồng nghĩa không hoàn toàn
- Vì có nhiều từ cùng chỉ một
sự việc, vật, hiện Em,
5 Câu 5 Từ trái nghĩa
- Từ trái nghĩa: Là những từ có
Ví dụ: To- nhỏ
6 Câu 6 Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
+ Bé - đồng nghĩa: nhỏ
- Trái nghĩa: To lớn
- Trái nghĩa: Thua + Chăm chỉ - Siêng năng
- QEP biếng
7 Câu 7 Từ đồng âm
- Là những từ phát âm giống nhau E nghĩa khác xa nhau
- Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa
- Từ nhiều nghĩa: Là những từ
có nghĩa giống nhau E phát âm khác xa nhau
8 Câu 8 Thành ngữ.
- Là những cụm từ có tính chất
cố định biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh
- Làm chủ ngữ, vị ngữ, phụ ngữ của cụm danh từ, động từ
Trang 4-? Tìm thành ngữ thuần việt với
các thành ngữ / SGK
- EJ dẫn học sinh thảo luận
nhóm
- Gọi đại diện trình bày
- Gọi học sinh đọc câu 1
? Tìm từ thay thế từ in đậm
? Thế nào là điệp ngữ?
Các dạng điệp ngữ
? Chơi chữ là gì? Lấy ví dụ
- Thảo luận nhóm 2 em
- Đại diện trình bày
- Đọc câu 1
- Tìm từ thay thế
- Nhắc lại kiến thức cũ
- HS lấy ví dụ
9 Câu 9
- Bách chiến bách thắng: Trăm trận trăm thắng
- Bán tín bán nghi: Nửa tin nửa ngờ
- Kim chi ngọc diệp: Cành vàng lá ngọc
- Khẩu phật tâm xà: Miệng nam mô bụng bồ dao găm
10 Câu10 Tìm từ thay thế từ
in đậm.
- Đồng ruộng mênh mông và vắng lặng -> Đồng không mông quạnh
- Phải cố gắng đến cùng-> Còn
- Làm cha mẹ -> Con dại cái mang
- Giàu có .-> giàu nứt đố đổ vách
11 Điệp ngữ
- Là cách lặp lại từ ngữ, câu
để làm nổi bật ý cần diễn đạt
- Có 3 dạng điệp ngữ: Điệp ngữ cách quãng, nối tiếp, chuyển tiếp
12 Câu 12 Chơi chữ.
- Là lợi dụng về âm, về nghĩa
để tạo sắc thái dí dỏm, hài thú vị
Hoạt động 4: EJ dẫn học ở nhà
- GV khái quát lại nội dung ôn tập
- ở nhà: Ôn tập toàn bộ Phần tiếng việt
- Chuẩn bị thi học kỳI
...tố hán việt học
- Bạch( bạch cầu): Trắng
- Bán: Nửa
- Cô( cô độc): Lẻ loi, đơn
- Cửu: Chín
- Dạ: Đêm
- Đại: lớn
- Điền: Ruộng
- Hà: Sông...
- Hậu: Sau
- Hồi: Trở lại
- Hữu: Có ích
- Lực: Sức mạnh
- Mộc: Cây cỏ
- Nguyệt: Trăng
- Nhật: Ngày
- Tam: Ba
- Tâm: Lòng
- Thảo:... đậm.
- Đồng ruộng mênh mông vắng lặng -& gt; Đồng không mông quạnh
- Phải cố gắng đến cùng-> Còn
- Làm cha mẹ -& gt; Con dại mang
- Giàu có .-& gt; giàu nứt đố