1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (Tiết 6)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy&học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp.. Hoạt động2: Giới thiệu.[r]

Trang 1

Tiết : 1 tập hợp q các số hữu tỉ

Ngày soạn: 19/08/08 Ngày dạy:21/08/08

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh các số

hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q. 

2 Kỹ năng:

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

- Biết so sánh hai số hữu tỉ

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận trong tính toán.

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi mối quan hệ giữa các tập hợp số

HS: Ôn lại các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng

mẫu các phân số , so sánh các số nguyên, phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

III Các hoạt động dạy&học

Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp

Hoạt động2: Giới thiệu.

GV: Chương trình đại số 7 gồm 4

chương:

- Số hữu tỉ- Số thực

- Hàm số và đồ thị

- Thống kê

- Biểu thức đại số

* Yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập,

phương pháp học

*Giới thiệu sơ lược chương I

HS: Nghe

HS: Ghi lại yêu cầu của GV

Hoạt động3: Số hữu tỉ.

? Hãy viết các số sau thành 3 phân số

bằng với nó

3 ; - 0,5 ; 0 ; ; 2

3

2 7 5

? Có thể viết được bao nhiêu phân số

HS: 3 = = = =

1

3 2

6

3

9

- 0,5 = - = = =

2

1

2

1

2

0 = = = =

1

0 2

0 3 0

= = = =

3

2 6

4

6

4

15 10

2 = = = =

7

5 7

19 14

38

14

38

HS: Có thể viết được vô số phân số bằng nó

Trang 2

bằng nó?

GV: Các phân số bằng nhau là các cách

viết khác nhau của cùng một số , số đó

được gọi là số hữu tỉ

Vậy các số 3 ; - 0,5 ; 0 ; ; 2 đều là

3

2 7 5

các số hữu tỉ

? Vậy số hữu tỉ là gì?

? Thực hiện ?1

? Thực hiện ?2

? Số tự nhiên n có phải là số hữu tỉ

không? Vì sao?

? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

N, Z và Q?

GV: Giới thiệu sơ đồ ở đầu bài

- Yêu cầu HS làm bài 1 SGK

HS: Là số viết dưới dạng phân số

b a

với a, b Z ; b 0 

HS: 0,6 = =

10

6 5 3

- 1,25 = =

100

125

4

5

1 = =

3

1 3

4 6 8

Theo định nghĩa các số trên là số hữu tỉ HS: với a Z thì a = a Q

1

a  

HS: với n N thì n = n Q

1

n  

HS: N Z Q. 

HS: Làm bài tập

Hoạt động4: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

GV: Vẽ trục số

? Thực hiện ? 3

GV: Tương tự ta có thể biểu diễn mọi số

hữu tỉ trên trục số

- Yêu cầu HS đọc ví dụ trong SGK

- Thực hành trên bảng HS làm

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu

Xác định vị trí số hữu tỉ theo tử

GV: Trên trục số điểm biểu diễn số hữu

tỉ x được gọi là điểm x

? Làm bài 2 SGK

- Gọi hai HS lên bảng mỗi em làm một

phần

HS:

-2 -1 0 1 2 HS: đọc và làm theo hướng dẫn

HS lên bảng

Hoạt động5: So sánh hai số hữu tỉ.

Trang 3

? Thực hiện ?4

? Muốn so sánh hai phân số ta làm thế

nào?

- Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK

? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế

nào?

GV: Giới thiệu số hữu tỉ âm, số hữu tỉ

dương, số 0

? Thực hiện ?5

HS: =

3

2

15

10

= =

5

4

4

15

12

Vì - 10 > -12 và 15 > 0 nên >

15

10

15

12

Hay >

3

2

5

4

HS: - Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân

số cùng mẫu dương

- Số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

HS lên bảng

Hoạt động6: Luyện tập củng cố.

? Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?

? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế

nào?

- Cho HS hoạt động nhóm

Bài tập : Cho hai số hữu tỉ : - 0,75 và

3 5

a So sánh hai số đó

b Biểu diễn các số đó trên trục số

c Nêu nhận xét về vị trí hai số đó đối

vơi nhau và đối với số 0

HS: trả lời

HS: Hoạt động nhóm

Hoạt động7: Hướng dẫn về nhà.

- Nắm vững định nghĩa, cách biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu

tỉ

- Bài tập: 3, 4, 5 SGK + 1 đến 8 SBT

- Ôn lại quy tắc: cộng, trừ phân số, quy

tắc dấu ngoặc, chuyển vế

Tiết :2 cộng trừ số hữu tỉ.

Ngày soạn:19/08/08 Ngày dạy:21/08/08

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 4

- Nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc chuyển vế trong tập hợp các số

hữu tỉ

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ:

- Rèn tính chính xác trong tính toán.

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi công thức và quy tắc.

III Các hoạt động dạy&học

Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp

Hoạt động2: Kiểm tra bài cũ:

GV: Nêu yêu cầu:

? Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ về số

hữu tỉ dương, âm ,số 0

? Chữa bài tập 3 SGK

GV: Nhận xét, đánh giá

2HS lên bảng

HS lớp nhận xét

Hoạt động3: Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

GV: Dặt vấn đề như SGK

? Để cộng hai số hữu tỷ ta làm như thế

nào?

? Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng

mẫu, khác mẫu?

GV: Với x = ; y =

m

a

m b

( a, b, m Z , m 0 ) 

? Hãy lên bảng hoàn thành công thức:

x + y =

x - y =

? Hãy nhắc lại tính chất của phép cộng

phân số?

GV: Nêu ví dụ SGK

? Thực hiện ?1

Bài tập 6 SGK

HS:

HS: x + y = + =

m

a m

b

m

b

a

x - y = - =

m

a m

b

m

b

a

HS: xem sách

HS:

a 0,6 + = + = + =

3

2

3 3

2

15

9 15

10

15

1

b - (- 0,4) = + = + =

3

1

3

1 5

2 15

5 15

6 15 11

HS: lên bảng

Hoạt động4: Quy tắc chuyển vế.

Bài tập: tìm số nguyên x biết: x + 5 = 17 HS: x + 5 = 17

Trang 5

? Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?

GV: Tương tự trong Q ta cũng có quy

tắc chuyển vế

- Yêu cầu HS xem SGK

GV: Nêu ví dụ

? Thực hiện ?2

- Yêu cầu HS đọc phần chú ý

x = 17 - 5

x = 12 HS: nêu Ghi quy tắc vào vở

HS: a x =

6 1

b x =

28 29

Hoạt động5: Luyện tập củng cố.

- Yêu cầu HS lên bảng

- Bài 8(a,c)

- Bài 9( a,c)

- Bài 10

HS: Bài 8

70

30

70

175

70

42

70

187

70 47

c =

70 27

Bài 9 SGK

a x =

18 5

c x =

21 4

Bài 10 SGK

6

3 4

36  

6

9 10

30  

6

15 14

18  

6

19 31

35  

6

15

2 1

Hoạt động6: Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng

quát

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và

bài 12, 13 SBT

- Ôn quy tắc nhân, chia, các tính chất

của phép nhân trong Z, phép nhân phân

số

Tiết : 3 Nhân chia số hữu tỉ.

Ngày soạn:26/08/08 Ngày dạy:28/08/08

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 6

- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận trong tính toán.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập.

- HS: Ôn lại quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản, tỉ số

III Các hoạt động dạy&học

Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp

Hoạt động2: Kiểm tra bài cũ:

GV: Nêu yêu cầu:

? Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào? Viết công thức tổng quát?

Chữa bài tập 8d

? Phát biểu quy tắc chuyển vế , viết công

thức tổng quát?

Chữa bài tập 9d

GV: Nhận xét, đánh giá

HS lên bảng

HS lớp nhận xét

Hoạt động3: Nhân hai số hữu tỉ.

GV: Trong Q các số hữu tỉ cũng có phép

tính nhân chia số hữu tỉ.Ví dụ: - 0,23

4 3

Theo em ta sẽ tính như thế nào?

? Hãy phát biểu quy tắc nhân hai phân

số và áp dụng tính ví dụ trên

GV: với x = ; y = ( b,d 0 )

b

a

d

Khi đó x.y = ?

? Làm ví dụ: - 2

4

3 2 1

? Phép nhân phân số còn có những tính

chất gì?

GV: Phép nhân các số hữu tỉ cũng có

những tính chất như vậy.GV đưa tính

chất bằng bảng phụ

+ Với x, y, z Q : x.y = y.x

( x.y).z = x.(y.z)

HS: Viết các số dưới dạng phân số rồi tính

HS: x.y = =

b

a d

c bd ac

HS: - 2 = - =

4

3 2

1

4

3 2

5 8

15

HS: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng, các số khác không đều có nghịch đảo

Trang 7

x.1 = 1.x = x

x = 1

x

1

x.( y + z ) = x.y + x.z

? Làm bài tập 11 a,b,c SGK HS: a =

7

2

8

21

4

3

b =

10

9

c =

6 7

Hoạt động4: Chia hai số hữu tỉ.

GV: với x = ; y = ( y 0 )

b

a

d

c

? áp dụng quy tắc chia phân số hãy viết

công thức chia x cho y

Ví dụ: - 0,4 :

3

2

? Hãy viết - 0,4 dưới dạng phân số rồi

thực hiện phép tính

? Thực hiện ?

? Làm bài tập 12 SGK

HS: x : y = : = =

b

a d

c b

a c

d bc ad

HS: - 0,4 : = : =

3

2

5

2

3

2

5 3

HS lên bảng = = =

16

5

4

5

 4

1 4

5 4

1

8

5

 2 1

= : 4 = : (- 4) = : (- 2)

16

5

4

5

4

5

8 5

Hoạt động5: Chú ý.

- Yêu cầu HS đọc chú ý

? Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu

tỉ?

HS: Đọc và ghi chú ý

HS: ví dụ: - 3,5 : ; 2 :

2

1 3

1 4 3

Hoạt động6: Luyện tập củng cố.

Bài 13 SGK

? Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính ở

15

b =

8 19

c =

15 4

d = =

23

7 6

23

6

7

Hoạt động7: Hướng dẫn về nhà.

- Nắm vững quy tắc nhân, chia Ôn lại

giá trị tuyệt đối của số nguyên

Trang 8

- Bài tập 15, 16 SGK + 10 đến 15 SBT

Tiết : 4+5 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Ngày soạn: 26/08/08 Ngày dạy:28/08/08

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân , chia số

thập phân

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép tính về số hữu tỉđể tính toán hợp lí.

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy&học

Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp

Hoạt động2: Kiểm tra bài cũ:

GV Nêu yêu cầu:

? Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?

Tìm: 15 ;  3 ; 0

? Tìm x biết: = 2x

? Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ

3,5; ; -2

2

1

HS: Trả lời và tính

GV: Nhận xét

Hoạt động3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

GV: Tương tự GTTĐ của số nguyên

? Hãy nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối

của số hữu tỉ

? Dựa vào định nghĩa hãy tìm?

3 , 5 ; ; ;

2

1

GV: Minh họa trên trục số đã biểu diễn

HS: Nêu định nghĩa

= 3,5

5 , 3

=

2

1

2 1

= 00

= 2

2

HS:

Trang 9

ở hoạt động 2 ( Lưu ý HS khoảng cách

không có giá trị âm)

? Thực hiện ?1 SGK

x nếu x 0

GV: Nêu = x

- x nếu x < 0

? Thực hiện ?2 và bài tập 17

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập sau:

Bài giải sau đúng hay sai

a) 0 Với x Qx   

b) x  x Với x Q 

c) = -2 x = -2x

d) = - xx

e) = -x x x   0

GV : Nhấn mạnh nhận xét trang 14 SGK

- Nếu x > 0 thì = xx

- x = 0 thì = 0x

- Nếu x < 0 thì x = -x

HS : Thực hiện ?2 và bài tập 17 Bài tập 17

a) Đ b) Đ c) S d) S e) Đ

Hoạt động4: Cộng , trừ , nhân , chia số thập phân

GV: Nêu ví dụ

a) (-1,13) + ( - 0,264)

? Hãy viết chúng dưới dạng số thập

phân rồi tính?

? Quan sát các số hạng và cho biết có

còn cách nào khác làm nhanh hơn

không?

GV: Cho HS lên bảng làm câu (b,c)

GV: Khi cộng, trừ hai số thập phân theo

quy tắc giống số nguyên

GV: Cho HS lên bảng làm ví dụ 2

? Thực hiện ?3

Bài tập 18:

GV: Yêu cầu HS lên bảng làm

HS : (-1,13) + ( - 0,264) = =

100

) 264 (

1130  

= - 1,394

1000

1349

HS: Cách 2 (-1,13) + (- 0,264) =-(1,13 + 0,264)= -1,394

HS: Làm ?3 a) ( - 3,116) + 0,263 = - ( 3,116 - 0,263) = - 2,853 b) ( - 3,7) ( - 2, 16)

= + (3,7 2,16) = 7, 992 HS: a) = -5,639

b) = - 0,32 c) = 16, 027 d) = - 2,16

Hoạt động5: Luyện tập củng cố

? Nêu công thức xác định giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

HS: Nêu

Trang 10

GV: Đưa bài tập 19 và bài tập 20 bằng

bảng phụ

x nếu x 0 

=

x

-x nếu x< 0

HS: Lên bảng làm

Hoạt động6: Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa, công thức,ôn tập

so sánh số hữu tỉ

- Bài tập : 21,22 SGK

24,25,27 SBT

- Mang máy tính bỏ túi vào tiết học sau

Tiết : 6 luyện tập

Ngày soạn:02/09/08 Ngày dạy:04/09/08

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng so sánh số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x, sử dụng máy

tính bỏ túi

3 Thái độ:

- Phát triển tư duy qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức.

II Chuẩn bị:

- Bảng phụghi bài tập 26

- MTBT

III Các hoạt động dạy&học

Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp

Hoạt động2: Kiểm tra bài cũ:

GV Nêu yêi cầu:

? Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

Chữa bài tập 24 SGK

? Chữa bài tập 27 a, c, d

GV: Nhận xét, đánh giá

HS lên bảng

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động3: Luyện tập.

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.

Bài 28 SGK:

Trang 11

? Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng

trước có dấu ( + ) , ( - )

Bài 29 SGK

- Yêu cầu HS lên bảng

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.

GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập 26

? Hãy thực hiện theo hướng dẫn

Dạng 3: So sánh số hữu tỉ.

Bài 22 SGK

? Hãy đổi chúng ra phân số rồi so sánh?

Bài 23 SGK

? Yêu cầu HS lên bảng

Dạng 4: Tìm x biết:

Bài 25 SGK

? Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng

2,3?

HS: Tính giá trị của biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc

A = ( 3,1 - 2,5 ) - ( - 2,5 + 3,1)

A = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1

A = 0

C = - ( 251.3 + 281) + 3.251 - ( 1- 281)

C = - 251.3 - 281 + 3.251 - 1 +281

C = - 1 HS: = 1,5 ; b = - 0,75a

a = 1,5 

Với a = 1,5 và b = - 0,75 M = 0

Với a = - 1,5 và b = - 0,75 M = 1,5

HS: Bấm máy theo hướng dẫn của GV

Kq: a = - 5,5497

b = - 0,42

HS: 0,3 = ; - 0,875 =

10

3

8

7

Vì > ( > )

8

7 6

5 24

21 24 20

Nên - < -

8

7

6 5

= < =

10

3 130

39 130

40 13 4

Vậy: -1 < - < - < 0 < <

3

2

8

7

6

5

10

3 13 4

HS: a < 1 < 1,1

5 4

b - 500 < 0 < 0,001

c = < = = <

37

12

37

12 36

12 3

1 39

13 38 13

HS: x = 2,3

x - 1,7 = 2,3 x = 4

a  

x - 1,7 = - 2,3 x = - 0,6

Trang 12

Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN

Bài 38 SBT:

? x 3 , 5 có giá trị như thế nào?

- Yêu cầu HS làm câu b

b x + = x =

4

3 3

1

12

5

x + = x =

4

3 3

1

12

13

HS: a x 3 , 5 0 với x 

- x 3 , 5 0 với x 

A có GTLN bằng 0,5 khi x- 3,5 = 0 hay x = 3,5

b B = - 1 , 4 x - 2 - 2

B có GTLN bằng - 2 khi 1,4 - x = 0 hay x = 1,4

Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài tập 26 b, d SGK 28 b, d ;

30 ; 31 ; 33; 34 SBT

- Ôn lại luỹ thừa bậc n của a, nhân chia

hai luỹ thừa cùng cơ số

Tiết :7 Luỹ thừa của một số hữu tỉ.

Ngày soạn: 13/09/08 Ngày dạy:15/09/08

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính

tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận trong tính toán.

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi quy tắc , bài tập

- MTBT

III Các hoạt động dạy&học

Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp

Hoạt động2: Kiểm tra bài cũ:

Trang 13

GV: Nêu yêu cầu:

? Cho a là số tự nhiên, luỹ thừa bậc n

của a là gì? Viết kết quả sau dưới dạng

một luỹ thừa : 35: 34 và 58 52

GV: Nhận xét, đánh giá

HS: Lên bảng

HS lớp nhận xét

Hoạt động3: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

GV: Tương tự với số tự nhiên em hãy

nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số

hữu tỉ x?

GV: Nêu công thức:

xn = x x x

x Q ; n N ; n > 1 

x gọi là cơ số

n gọi là số mũ

Quy ước: x1 = x

.x0 = 1 ( x 0 )

? Nếu viết x = thì xn = ( )n có thể

b

a

b a

tính như thế nào?

GV ghi lại công thức:

( )n =

b

a

n

n b a

? Thực hiện ? 1

HS: Là tích của n thừa số x HS: ghi bài

HS: xn = ( )n = =

b

a

b

a b

a b

a

b

a

n

n b a

HS: ( )2 = =

4

3

2

2

4

) 3 (

16 9

( - 0,5)2 = ( - 0,5) ( - 0,5) = 0,25 ( )3 =

5

2

25

8

( - 0,5)3 = - 0,125 9,70 = 1

Hoạt động4: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.

? Cho a N ; m , n N ; m n thì:   

am an = ?

am : an = ?

? Phát biểu thành lời?

GV: Nêu tương tự:

? Hãy xem công thức SGK

? Để phép chia trên thực hiện được cần

có điều kiện gì?

? Thực hiện ?2

HS: am an = am+n

am : an = am-n

HS: xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n

HS: Điều kiện: x  0; m n

HS: Thực hiện (- 3)2 (-3)3 = (-3)2+3 = -35

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm