KiÕn thøc: - Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi t[r]
Trang 1Chương III thống kê.
Tiết : 41 thu thập số liệu thống kê tần số.
Ngày soạn: 11.1.2009 Ngày dạy:13.1.2009
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Làm quen với cấu tạo , nội dung của bảng thu thập số liệu thống kê khi điều tra, khái
niệm tần số
- ý nghĩa của các cụm từ " số các giá trị của dấu hiệu" và "số các giá trị khác nhau của
dấu hiệu"
2 Kỹ năng:
-
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận trong khi tính toán
II Chuẩn bị:
- =7 thẳng, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy&học
Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp.
Hoạt động2: Giới thiệu chương.
- Cho HS đọc giới thiệu về thống kê
HS: Nghe HS: đọc
Hoạt động3: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu.
GV: Giới thiệu ví dụ 1 và bảng 1 SGK
? Bảng gồm có mấy cột? Nội dung của
từng cột là gì?
? Hãy điều tra độ tuổi của các bạn trong
tổ mình?
? Lập bảng số liệu thống kê ban đầu
GV: giới thiệu bảng số liệu thống kê
ban đầu
HS: Nghe HS: gồm 3 cột: STT, lớp, số cây
HS tham gia hoạt động nhóm
HS: lập bảng
HS: theo dõi
Hoạt động4: Dấu hiệu.
? Thực hiện ?2
điều tra cần quan tâm tìm hiểu gọi là dấu
hiệu(kí hiệu X, Y, )
HS: Nội dung điều tra ở bảng 1 là số cây trồng '7S ở mỗi lớp
Trang 2? Thực hiện ?3
GV: Giới thiệu các thuật ngữ : Giá trị của
dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu
? Thực hiện ?4
Bài 2 SGK
HS: Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
HS: - Dấu hiệu ở bảng 1 có 20 giá trị
- Đọc mỗi giá trị
HS: a.Dấu hiệu : Thời gian cần thiết An đi từ
b.Có 5 giá trị khác nhau
c Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 17,
18, 19, 20, 21
Hoạt động5: Tần số.
? Thực hiện ?5
? Thực hiện ?6
GV: giới thiệu tần số của mỗi giá trị
? Thực hiện ?7
- Giới thiệu chú ý
HS: Có 4 giá trị khác nhau trong cột số cây trồng đó là: 28, 30, 35, 50
HS: Có 8 lớp trồng '7S 30 cây
Có 2 lớp trồng '7S 28 cây
Có 7 lớp trồng '7S 35 cây
Có 3 lớp trồng '7S 50 cây
HS: lên bảng
HS: Ghi bài
Hoạt động6: Củng cố, hướng dẫn về nhà.
- Yêu cầu HS đọc phần đóng khung trong
SGK
- Về nhà học thuộc phần đóng khing
- Bài tập: 1, 3 SGK + 1, 2, 3 SBT
Tiết : 42 luyện tập.
Ngày soạn: 13.1.2009 Ngày dạy:15.1.2009
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố khắc sâu các kiến thức ở bài 1
2 Kỹ năng:
-
hiệu chung cần tìm hiểu
3 Thái độ:
- Thấy '7S việc áp dụng của môn học vào cuộc sống hàng ngày của mình
Trang 3II Chuẩn bị: Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy&học
Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp.
Hoạt động2: Kiểm tra bài cũ:
GV Nêu yêu cầu
? Thế nào là dấu hiệu, giá trị của dấu
hiệu
? Tần số của mỗi giá trị là gì?
GV: Nhận xét, đánh giá
HS: Lên bảng
HS: nhận xét
Hoạt động3: Luyện tập.
Trang 4Bài 3 SGK
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi
Bài 4 SGK
? Đọc đề bài?
- Đứng tại chỗ trả lời
Bài 3 SBT:
? Đọc đề bài?
? Theo em bảng số liệu này còn thiếu gì
? Dấu hiệu là gì? Các giá trị khác nhau
GV: Treo bảng phụ ghi bài tập:
điều tra có bảng sau:
1 1 2 3 0 3 4 5 1 2
3 0 2 3 1 1 1 5 4 2
2 3 1 1 3 3 4 4 5 1
0 1 2 3 4 4 3 3 3 1
? Hãy lập các câu hỏi có thể '7S và trả
lời các câu hỏi đó
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
HS: a Dấu hiệu: Thời gian chạy 50m của mỗi học sinh
b Bảng 5: Số các giá trị là 20, số các giá trị khác nhau là 5
Bảng 6: Số các giá trị là 20, số các giá trị khác nhau là 4
c Bảng 5: các giá trị khác nhau là:
8,3 ; 8,4 ; 8,5 ; 8,7 ; 8,8 Tần số: 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 2 Bảng 6: Các giá trị khác nhau:
8,7 ; 9,0 ; 9,2 ; 9,3 Tần số: 3 ; 5 ; 7 ; 5
Số các giá trị là 30
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5
c Các giá trị khác nhau:
98 ; 99 ; 100 ; 101 ; 102 Tần số: 3 ; 4 ; 16 ; 4 ; 3
HS: Thiếu tên của các chủ hộ, mới viết '7S
hoá đơn thu tiền
- Phải lập danh sách chủ hộ theo một cột và
của từng hộ
HS: Dấu hiệu : Số điện năng tiêu thụ của từng hộ
Các giá trị khác nhau:
38, 40, 47, 53,
HS: hoạt động nhóm và đại diện nhóm lên trình bày
Trang 5Hoạt động4: Hướng dẫn học ở nhà.
- Học thuộc lí thuyết của bài 1
- Xem lại các bài tập đã chữa
Tiết :43 bảng "tần số " các giá trị của dấu hiệu.
Ngày soạn:18.1.2009 Ngày dạy:20.1.2009
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu '7S bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê
ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu '7S dễ dàng hơn
2 Kỹ năng:
- Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết các nhận xét
3 Thái độ:
- Tìm chính xác tần số của 1 giá trị dấu hiệu
II Chuẩn bị: Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy&học
Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp.
Hoạt động2: Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu yêu cầu
trong bảng sau:
30 25 30 17 16 25 30 30
25 17 27 17 16 25 17 18
? Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của
dấu hiệu là bao nhiêu?
? Nêu tất cả các giá trị khác nhau của giá
GV: nhận xét, đánh giá
HS lên bảng làm bài tập
HS lớp nhận xét
Hoạt động3: Lập bảng tần số.
? Thực hiện ?1
GV: treo bảng phụ ghi nội dung bảng 7
GV: Bổ sung:
Giá trị(x) 98 99 100 101 102
HS: hoạt động nhóm
Kq: 98 99 100 101 102
3 4 16 4 3
Trang 6GV: giới thiệu bảng tần số.
? Lập bảng tần số cho bảng 1
GV: 7 ý cho học sinh khi lập bảng
HS:
Giá trị (x) 28 30 35 50
Hoạt động4: Chú ý.
theo cột dọc
- Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý
HS: làm theo yêu cầu của GV
Hoạt động5: Củng cố.
Bài 5 SGK
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV: Kiểm tra kết quả của các
nhóm
Bài 6 SGK
- Yêu cầu HS lên bảng
HS: Tham gia hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày kết quả
Tấn số
HS:
a Dấu hiệu là số con của mỗi gia đình Bảng tần số:
Nhận xét:
- Số con của các gia đình trong thôn từ 0 đến 4
- Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất
- Số gia đình có 3 con trở lên chiếm 23,3%
Hoạt động6: Hướng dẫn về nhà.
- Xem lại lí thuyết
- Bài tập: 7, 8 SGK+ 4, 5, 6 SBT
Tiết : 44 luyện tập.
Ngày soạn:30.1.2009 Ngày dạy: 2.2.2009
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-
2 Kỹ năng:
- Luyện kỹ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu ban đầu
3 Thái độ:
- Tính chính xác, cẩn thận khi lập bảng
Trang 7II Chuẩn bị: bảng phụ.
III Các hoạt động dạy&học
Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp.
Hoạt động2: Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu yêu cầu:
? Chữa bài 5 SBT
GV: Nhận xét, đánh giá
HS: a Có 26 buổi học trong tháng
b.Dấu hiệu: Số học sinh nghỉ học trong mỗi buổi
c Bảng tần số:
Nhận xét: Có 10 buổi không có học sinh nghỉ học trong tháng
HS: Nhận xét
Hoạt động3: Luyện tập.
Bài 7 SGK
- Yêu cầu HS lên bảng
Bài 8 SGK
? Đọc đề bài?
? Đứng tại chỗ trả lời câu a
? 1 HS lên lập bảng
GV: Nói thêm về môn thể thao bắn súng
của các vận động viên Việt Nam tại các
đại hội TDTT
Bài 9 SGK
- Yêu cầu HS đọc đề bài
HS:
a Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân
Số các giá trị là 25
b Bảng tần số Tuổi
nghề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần
số
1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N=25
Nhận xét: - Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm
- Tuổi nghề cao nhất là 10 năm
HS1: a Dấu hiệu: Điểm số đạt '7S của mỗi lần bắn súng
Xạ thủ đã bắn 30 phát
HS2: Lập bảng tần số
Nhận xét:
- Điểm số thấp nhất: 7
- Điểm số cao nhất: 10
- Điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
HS1: Dấu hiệu : Thời gian giải một bài toán
Trang 8- Yêu cầu 2 HS lên bảng.
GV: Nhận xét, đánh giá
Bài 7 SBT:
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên bảng
GV: Nhận xét, đánh giá
của mỗi học sinh
Số các giá trị
HS2: Lập bảng tần số Thời gian
(x)
3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 1 3 3 4 5 11 3 5 N=35 Nhận xét:
-Thời gian giải bài toán nhanh nhất là 3 phút, chậm nhất là 10 phút
- Số bạn giải trong khoảng 7 đến 10 phút là chủ yếu
HS: hoạt động nhóm
Kq: a Dấu hiệu: điểm kiểm tra toán
b Số các giá trị khác nhau là 5 Bảng tần số:
Điểm KT toán(x) 4 5 6 8 10
Nhận xét:
- Điểm cao nhất 10
- Điểm thấp nhất là 4
- Tỉ lệ trung bình chiếm 80%
Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài mới
Tiết :45 biểu đồ.
Ngày soạn: 1.2.2009 Ngày dạy: 3.2.2009
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-
2 Kỹ năng:
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo
thời gian
- Biết cách đọc các biểu đồ đơn giản
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi vẽ
II Chuẩn bị: Bảng phụ.
Trang 9III Các hoạt động dạy&học
Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp.
Hoạt động2: Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu yêu cầu:
? Từ bảng số liệu ban đầu ta đã biết cách
lập bảng nào? Nêu tác dụng của bảng đó
GV: Nhận xét, đánh giá
HS:
HS: nhận xét
Hoạt động3: Biểu đồ đoạn thẳng.
? Đọc ?1
biểu đồ đoạn thẳng
GV: 7 ý cho học sinh:
- Độ dài đơn vị trên hai trục có thể khác
nhau
- Trục hoành biểu diễn các giá trị x, trục
tung biểu diễn tần số n
- Các giá trị viết )7 tần số viết sau
? Nhắc lại các 7 vẽ biểu đồ đoạn
thẳng
- Yêu cầu HS làm bài tập 10 SGK
- Gọi 1 HS lên bảng
HS: Đọc ?1
n 8 7
3 2
0 28 30 35 50 x HS:
HS lớp làm vào vở
1 HS lên bảng
n
12 10 8 6 4 2
0 3 4 5 6 7 8 9 10 x
Hoạt động4: Chú ý.
Trang 10GV: giới thiệu biểu đồ hình chữ nhật trên
bảng phụ
GV: G7 vậy biểu đố đoạn thẳng hay
biểu đồ hình chữ nhật là hình gồm các
đoạn thẳng hay hình chữ nhật có chiều
cao tỉ lệ thuận với các tần số
HS: Nghe giảng
HS: Trục nằm ngang biểu diễn cho giá trị , trục thẳng đứng biểu diễn cho tần số
GV: Chép bài
Hoạt động5: Củng cố, luyện tập
? Hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ?
? Nêu các 7 vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài tập 11 SGK
- Cho HS lên bảng
- GV: Kiểm tra bài của HS
HS:
n 17
5 4 2
0 1 2 3 4 x
Hoạt động6: Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc lí thuyết
- Bài tập 12 SGK + 9, 10 SBT
- Đọc bài đọc thêm
Tiết : 46 luyện tập.
Ngày soạn: 07.2.2009 Ngày dạy:09.2.2009
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
biết lập lại bảng tần số
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng đọc biểu đồ 1 cách thành thạo
- Biết tính hiệu suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm
3 Thái độ:
- Tính chính xác trong khi vẽ hình
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, phấn màu
- =7 thẳng có chia khoảng
Trang 11III Các hoạt động dạy&học
Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp.
Hoạt động2: Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu yêu cầu:
? Hãy nêu các 7 vẽ biểu đồ đoạn
thẳng?
- Chữa bài tập 11 SGK
GV: Nhận xét, đánh giá
HS: lên bảng
Bảng tần số:
n
17
5
4
2
0 1 2 3 4 x HS: Nhận xét bài của bạn
Hoạt động3: Luyện tập.
Trang 12Bài 12 SGK
GV: Treo bảng phụ ghi bài
tập
? Hãy căn cứ vào bảng 16,
thực hiện các yêu cầu của
đề bài
? Hãy lên bảng thực hiện
câu a
Bài tập 10 SBT
- Yêu cầu HS lên bảng
- Cho mỗi HS làm vào vở
Bài 13 SGK:
- Cho HS quan sát rồi
đứng tại chỗ để trả lời
HS:
Giá trị(x) 17 18 20 25 28 30 31 32
n
3
2
1
0 17 18 20 25 28 30 31 32 x
HS: a Mỗi đội phải đá 18 trận b Biểu đồ đoạn thẳng
n 6
5
3
1
0 1 2 3 4 5 x
c Số trận đội bóng đó không ghi '7S bàn thắng là: 18 - 16 = 2 (trận) - Không thể nói đội này đã thắng 16 trận vì còn phải so sánh với số bàn thắng của đội bạn trong mỗi trận
HS: Đứng tại chỗ trả lời Hoạt động4: Củng cố , dặn dò. - Giới thiệu cách tính tần suất
f = n Trong đó N là số các giá trị
N
n là tần số của mỗi giá trị
Trang 13f là tần suất.
- Ôn lại bài
Tiết : 47+48 số trung bình cộng
Ngày soạn: 08.02.2009 Ngày dạy: 10.02.2009
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung
tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
- Biết tìm mốt của dấu hiệu
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng tính số trung bình cộng nhanh và đúng
3 Thái độ:
- 37 đầu thấy '7S ý nghĩa thực tế của mốt của dấu hiệu
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy&học
Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp.
Hoạt động2: Kiểm tra và đặt vấn đề.
? Với cùng một môn thi để so sánh xem
tổ nào làm bài thi tốt hơn em có thể làm
? Nêu cách tính số trung bình theo lớp
7 em đã học?
HS:
HS:
Hoạt động3: Số trung bình của dấu hiệu.
GV: _7 bài toán bằng bảng phụ
? Thực hiện ?1
? Em hãy lập bảng tần số theo cột dọc?
tần số cột các tích
? Tính các tích và điền vào cột thứ 3
HS: Có 40 bạn làm bài kiểm tra
Điểm(x) Tần số
(n) Các tích (x.n)
Trang 14n x n
x n
x
X 1. 1 2. 2 k. k
Trong đó: là giá trị trung bìnhX
x là các giá trị của dấu hiệu
? Thực hiện ?3
? Thực hiện ?4
N=40 Tổng 250
=
X
40 250
= 6,25
HS: Lên bảng lập bảng và tính
Kq: = 6,68X
? 4 Kết quả làm bài kiểm tra toán của lớp 7A cao hơn lớp 7C
Hoạt động4: ý nghĩa của số trung bình cộng.
GV: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng
? Để so sánh khả năng học toán của HS
ta căn cứ vào đâu?
HS: Đọc ý nghĩa số trung bình cộng
HS: Đọc chú ý SGK
Hoạt động5: Mốt của dấu hiệu.
GV: Treo bảng phụ có bảng 22
? Cỡ dép nào bán '7S nhiều nhất?
? Có nhận xét gì về tần số của giá trị 39
GV: giới thiệu khái niệm
HS:
HS: đọc khái niệm
Hoạt động6: Củng cố, dặn dò.
? Làm bài 15, 16 SGK
- Bài tập về nhà: 14, 17 SGK+11, 12, 13
SBT
HS: Lên bảng
Tiết : 49 Ôn tập chương iii
Ngày soạn: 15.02.2009 Ngày dạy: 17.02.2009
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-
2 Kỹ năng:
-
3 Thái độ:
- Tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình và lập bảng
II Chuẩn bị:
Bảng phụ
Trang 15III Các hoạt động dạy&học
Hoạt động1: ổn định tổ chức lớp.
Hoạt động2: Ôn tập lý thuyết.
? Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó
em phải làm gì? Tình bày kết quả đó theo
những bảng nào? Làm thế nào để so sánh
đánh giá dấu hiệu đó
? Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu
em cần làm gì?
? Nêu mẫu bảng số liệu ban đầu?
? Tần số của một giá trị là gì?
? Có nhận xét gì về tổng các tần số?
? Bảng tần số gồm những cột nào?
? Viết công thức tính ?X
? Mốt là gì?
? G7T ta dùng biểu đồ để làm gì?
? Em biết có những loại biểu đồ nào?
? Thống kê có ý nghĩa gì trong đời sống?
HS:
- Thu thập số liệu thống kê
- Lập bảng số liệu ban đầu
- Lập bảng tần số
- Tìm số trung bình cộng
- Tìm mốt HS: Dùng biểu đồ
HS: Có 3 cột HS:
HS: Tổng các tần số bằng tổng các đơn vị
điều tra (N) HS:
HS: Có 3 loại biểu đồ
HS: Biết tình hình hoạt động, diễn biến của
Hoạt động3: Bài tập.
Bài 20 SGK
? Đề bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu:
HS1: Lập bảng tần số theo cột dọc
HS2: Dựng biểu đồ đoạn thẳng
HS3: Tính X
GV: Treo bảng phụ ghi bài tập:
10 đội bóng tham gia một giải đấu Mỗi
đội phải đá một #7S đi và về
a Có tất cả bao nhiêu trận đấu?
Số bàn 1 2 3 4 5 6 7 8
Tần số 12 16 20 12 8 6 4 2 N=80
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét?
c Có bao nhiêu trận đấu không có bàn
3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV
HS: a Có 90 trận
b HS tự vẽ
c có 10 trận không có bàn thắng
Trang 16d Tính số bàn thắng trung bình trong một
trận?
e Tìm mốt?
d = 3 bànX
e M0 = 3
Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà.
Tiết 50 Kiểm tra chương iii
Ngày kiểm tra: 23.02.2009
I Thiết kế ma trận kiểm tra
Nội dung
Thu thập số liệu
thống kê Tần số
Bảng tần số
3 1,5
3 4
6 4,5
2
1 1
5 3
Số trung bình cộng
1 0,5
1 1
2 1,5
2
4 2
3 4
2 2
13 10
II Đề bài.
Câu 1 Số con của 15 hộ gia đình trong một tổ dân c7 '7S liệt kê ở bảng sau:
Dấu hiệu điều tra là:
A Số gia đình trong tổ dân 7 B Số con trong mỗi gia đình
C Số ng7T trong mỗi gia đình D Tổng số con trong 15 gia đình
Câu 2: Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là:
A 2 B 15 C 4 D 8
Câu 3: Số trung bình cộng của dấu hiệu trong bảng 1 là:
A 2 B 2,1 C 2,2 D 2,5