1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Lớp 3 buổi 2 - Tuần 25 - Năm học 2009-2010 - Trần Thị Bích Ngọc

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 211,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài - Yêu cầu đọc thầm bài thơ trả lời câu hoûi - Tìm những từ ngữ tả hoạt động của các con vật trong ngày hội rừng xanh ?.. - Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại bài văn v[r]

Trang 1

TUAÀN 25

o0o

Thứ ba ngày 17 tháng 3 năm 2009

Tập đọc:

Ngày hội rừng xanh

A/ Muùc tieõu

- Reứn kổ naờng ủoùc thaứnh tieỏng:- ẹoùc troõi chaỷy caỷ baứi Chuự yự ủoùc ủuựng: noồi moừ, voứng quanh, gaỷy ủaứn, khửụựu lúnh xửụựng, dieón aỷo thuaọt, ủu quay Reứn kú naờng ủoùc - hieồu:- Hieồu ủửụùc noọi dung baứi : - Mieõu taỷ hoaùt ủoọng cuỷa caực con vaọt vaứ sửù vaọt trong ngaứy hoọi rửứng xanh thaọt sinh ủoọng, ủaựng yeõu Hoùc thuoọc loứng baứi thụ

B/ Chuaồn bũ * Tranh minh hoùa, tranh aỷnh veà moọt soỏ loaùi chim rửứng

C/ Leõn lụựp:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Kieồm tra baứi: “ Hoọi ủua voi ụỷ Taõy

Nguyeõn “

- Goùi 3 hoùc sinh leõn ủoùc baứi

- Traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự phaàn

baứi cuừ

2.Baứi mụựi

a) Giụựi thieọu baứi:

- Hoõm nay chuựng ta tỡm hieồu veà noọi

dung cuỷa baứi:

“ Ngaứy hoọi rửứng xanh “- Giaựo vieõn ghi

tửùa

b) Luyeọn ủoùc:

- ẹoùc maóu toaứn baứi vụựi gioùng soõi noồi,

hoà hụỷi, gioùng hụi nhanh ( khoồ 1 )

- Ba hoùc sinh leõn baỷng ủoùc baứi

“ Hoọi ủua voi ụỷ Taõy Nguyeõn “

- Traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc theo yeõu caàu giaựo vieõn

- Lụựp theo doừi giụựi thieọu baứi

- Hai ủeỏn ba hoùc sinh nhaộc laùi

- Lụựp theo doừi laộng nghe giaựo vieõn ủoùc maóu ủeồ naộm ủửụùc caựch ủoùc ủuựng

Trang 2

thớch thuự, ngaùc nhieõn ụỷ khoồ thụ 3

- Hửụựng daón luyeọn ủoùc keỏt hụùp giaỷi

nghúa tửứ

- Yeõu caàu ủoùc tửứng doứng thụ trửụực lụựp

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc tửứng khoồ thụ

trửụực lụựp

- Mụứi ủoùc tửứng khoồ thụ trong nhoựm

- Yeõu caàu ủoùc ủoàng thanh caỷ baứi

c/ Hửụựng daón tỡm hieồu baứi

- Yeõu caàu ủoùc thaàm baứi thụ traỷ lụứi caõu

hoỷi

- Tỡm nhửừng tửứ ngửừ taỷ hoaùt ủoọng cuỷa

caực con vaọt trong ngaứy hoọi rửứng xanh ?

- Yeõu caàu caỷ lụựp ủoùc thaàm laùi baứi vaờn

vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- Caực sửù vaọt cuứng tham gia vaứo ngaứy

hoọi nhử theỏ naứo ?

-Các con vật, sự vật được nhân hoá trong

bài thơcó các đặc điểm , hành động như

con người Em thích hình ảnh nhân hoá

nào nhất,vì sao em thích?

d) Luyeọn ủoùc laùi:

- Choùn moọt ủoaùn trong baứi ủeồ ủoùc

- Hửụựng daón ủoùc thuoọc loứng tửứng khoồ

thụ taùi lụựp vaứ caỷ baứi thụ

- Yeõu caàu 3 – 4 hoùc sinh thi ủoùc thuoọc

loứng tửứng khoồ thụ

- Mụứi moọt hoùc sinh ủoùc thuoọc loứng caỷ baứi

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự bỡnh choùn em ủoùc hay

d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Goùi 2 - 4 hoùc sinh neõu noọi dung baứi

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

- Daởn doứ hoùc sinh veà nhaứ hoùc baứi

- Tieỏp noỏi nhau ủoùc 2 doứng trửụực lụựp

- ẹoùc tửứng khoồ thụ trửụực lụựp, tieỏp noỏi ủoùc

4 khoồ thụ

- ẹoùc tửứng khoồ thụ trong nhoựm

- Lụựp ủoùc ủoàng thanh caỷ baứi

- Lụựp ủoùc thaàm caỷ baứi traỷ lụứi caõu hoỷi Chim goừ kieỏn noồi moỷ, gaứ rửứng goùi moùi ngửụứi daọy ủi hoọi, coõng daón ủaàu ủoọi muựa, khửụựu lúnh xửụựng, kỡ nhoõng dieón troứ aỷo thuaọt

- Caỷ lụựp ủoùc thaàm vaứ traỷ lụứi

- Tre truực thoồi saựo, khe suoỏi gaỷy nhaùc ủaứn, caõy ruỷ nhau thay aựo, coùn nửụực chụi troứ ủu quay

- VD:Em thích hình ảnh nâm smang ô đI hội vì nó rất ngộ nghĩnh

- Hoùc sinh caỷ lụựp laộng nghe ủoùc maóu

- Lụựp luyeọn ủoùc theo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn

- Laàn lửụùt tửứng em thi ủoùc thuoọc loứng tửứng khoồ thụ taùi lụựp

- Moọt baùn thi ủoùc thuoọc loứng caỷ baứi thụ

- Lụựp laộng nghe ủeồ bỡnh choùn baùn ủoùc hay nhaỏt

- 2 ủeỏn 4 hoùc sinh neõu noọi dung vửứa hoùc

- Veà nhaứ hoùc vaứ xem trửụực baứi mụựi

Trang 3

Chính tả

Hội vật

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong truyện Hội vật

- Tìm đúng, viết đúng các từ gồm hai tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng: tr/ch (hoặc

từ chứa tiếng có vần ưc/ưt) theo nghĩa đã cho.

- GD Hs tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng:

- Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5’

A Kiểm tra bài cũ:

- Gv đọc, Hs viết: xã hội, sáng kiến, xúng

xính, san sát,…

- Gv nhận xét , cho điểm

- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết bảng con

2’

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Gv nêu mục tiêu, ghi đầu bài. - Hs theo dõi và ghi tên bài vào vở. 12' 2 Hướng dẫn viết chính tả:

a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:

- Gv đọc bài viết.

- Gọi Hs đọc lại - Hs theo dõi - 2 học sinh đọc lại.

- Tìm hiểu ND và cách trình bày.

+ Tìm những từ khó, dễ viết sai chính tả? + Cản Ngũ, Quắm Đen, vờn, dứ ,

thoắt, lăn xả, lớ ngớ, chậm chạp,xoay xoay…

- Hs tập viết tiếng khó

- 2 Hs viết bảng lớp

- Gv nhận xét sửa sai, phân biệt chính tả

15' b) Học sinh viết bài:

- Lưu ý Hs ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng

- Giáo viên đọc thong thả từng ý, từng cụm từ

cho Hs viết.

- Soát bài

- Hs ngồi đúng

- Hs viết bài

- Hs soát bài

Trang 4

c) Chấm, chữa bài.

- Giáo viên chấm 5 bài.

- Nhận xét.

- Hs tự chữa.

3 Làm bài tập chính tả:

6’ Bài 2 Tìm các từ:

- Gọi1 Hs đọc yêu cầu.

- Yêu cầu Hs trao đổi nhóm và tìm.

- Gv chốt lời giải đúng:

+ trăng trắng – trong trắng

+ chăm chỉ - chong chóng – chung chung

* Gv phân biệt chính tả: ch/ tr

- Gọi1 Hs đọc yêu cầu.

- Yêu cầu Hs trao đổi nhóm và tìm.

- Gv chốt lời giải đúng:

Bài 3: Điền vào chỗ trống vần ưc hoặc ưt

- Gọi1 Hs đọc yêu cầu.

- Yêu cầu Hs trao đổi nhóm và tìm.

- Gv chốt lời giải đúng:

- thơm nức, vết mực,vết nứt, sức khoẻ,vưc

sâu,sứt mẻ, thức giắc

- 1 Hs đọc yêu cầu.

- Hs làm bài, 1 Hs làm bảng nhóm

1’

C- Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học.

Toán

Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

I Mục tiêu:

Giúp Hs:

- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Củng cố kĩ năng giải toán có hai phép tính

II Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng nhóm, bộ đồ dùng,

III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :

Trang 5

Thứ tư ngày 11 tháng 3 năm 2009

5’

1’

10’

10’

8’

1’

A Ktra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

- Gv nêu yêu cầu bài học

2 Luyện tập thực hành:

Bài 1:

- Đọc yêu cầu đề bài

- Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu bài tập

? Bài toán cho biết gì?Hỏi gì?

Bài giải:

Mỗi can có số lít dầu là:

48 : 8 = 6(lít)

Đáp số: 6(lít)

* Củng cố: Cách giải bài toán liên quan đến

rút về đơn vị

Bài 2:

- Đọc yêu cầu đề bài

? Bài toán cho biết gì?Hỏi gì?

?Muốn tìm số túi chè của 5 hộp trước tiên

chúng ta cần biết gì?

- HS làm bài, chữa bài

Bài giải:

Mỗi hộp như thế có số tủi chè là:

174 : 7 = 25 (túi)

5 hộp đó có số túi chè là:

25 x 5 = 125 (túi)

Đáp số: 125túi chè

*Củng cố: Cách giải bài toán liên quan đến

rút về đơn vị

Bài 3: Tính giá trị biểu thức

- HS nêu yêu cầu bài tập

? Muốn tính giá trị biểu thức ta làm thế nào?

- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm VBT

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

a) 16 : 2 x 3 = 8 x 3

= 24

b) 48 : 3 x 2 = 16 x 2

= 32

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Xác định yêu cầu

- 1 Hs lên bảng, lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 Hs lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- Hs đọc ycầu

- Hs xác định yêu cầu bài tập

- 2Hs lên bảng

- Cả lớp làm vào SGK

- Chữa bài

Trang 6

Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp Hs:

- Củng cố kĩ năng giải “Bài toán liên quan đến rút về đơn vị”.

- GD Hs ý thức tự giác làm bài, trình bày sạch, đẹp

II Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng nhóm,

III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :

5’

1’

8’

12’

A Ktra bài cũ:

Bài toán: Có 35viên bi chia đều cho 7 em Hỏi

5 em có bao nhiêu viên bi?

- Nêu các bước giải bài toán liên quan đến rút

về đơn vị?

- Gv nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

- Gv giới thiệu mục tiêu bài học

2 Luyện tập:

Bài 1:

- Đọc yêu cầu bài tập

? Muốn tính giá trị biểu thức ta làm thế nào?

- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm VBT

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

a) 162 : 9 x 7 = 18 x 7

= 126

b)4842 : 6 x 9 = 807

= 7263

+ Củng cố tính giá trị biểu thức

Bài 2:

- Yêu cầu Hs đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

? Muốn tìm số bộ đồ dùng mà 5 trường đã

nhận được trước tiên ta cần biết gì?

Bài giải

- 1 Hs lên bảng

- Vài Hs trả lời

- Hs ghi tên bài vào vở

- Hs đọc yêu cầu bài tập

- Nêu cách thực hiện

- 2 Hs làm bảng nhóm

- Lớp làm bài vào vở

- Hs đọc yêu cầu bài tập và tìm hiểu yêu cầu

- Vài Hs nêu đề toán

- 1 Hs lên bảng, lớp làm vào vở

Trang 7

2’

Số bộ đồ dùng một trường nhận được là:

1648 : 8 = 206(bộ)

Số bộ đồ dùng năm trường nhận được là:

206 x 5 = 1013(bộ)

Đáp số: 1013 bộ đồ dùng.

* Củng cố: Cách giải bài toán liên quan đến

rút về đơn vị

Bài 3:

- Đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu Hs lập đề toán dựa vào tóm tắt, sau

đó giải bài toán

- Chia nhoựm

- Yeõu caàu caực nhoựm thaỷo luaọn ủeồ laọp baứi

toaựn dửùa vaứo toựm taột roài giaỷi baứi toaựn ủoự

- Mụứi ủaùi dieọn caực nhoựm daựn baứi giaỷi leõn

baỷng, ủoùc phaàn trỡnh baứy cuỷa nhoựm mỡnh

- Nhaọn xeựt choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

Bài toán: Một xưởng may chia cho 5tổ hoàn

thành 4060 cái áo Hỏi 3 tổ phảI hoàn thành

bao nhiêu cái áo?

Bài giải

Số cái áo mỗi tổ phải hoàn thành là:

4060 : 5 = 812(cái)

Số cái áo ba tổ phải hoàn thành là:

812 x 3 = 2436 (cái) Đáp số : 2436 cáI áo

* Củng cố: Cách giải bài toán liên quan đến

rút về đơn vị

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét, chữa bài

- Moọt hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi

- Caực nhoựm tửù laọp baứi toaựn roài giaỷi baứi toaựn ủoự

- ẹaùi dieọn caực nhoựm daựn baứi leõn baỷng, ủoùc baứi giaỷi

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt boồ sung

Thể dục - tc

Trò chơi tập thể

Trang 8

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh thư giãn sau các tiết học

- Giúp các em ôn lại trò chơi tập thể đã học giờ trước

II Đồ dùng học tập :

III Hoạt động chủ yếu:

5’

25'

5’

1 ổn định tổ chức:

- Gv cho Hs tập trung ngoài trời

- Gv phổ biến nội dung giờ học

2 Nội dung:

Chơi trò chơi:Mèo đuổi chuột

- Hdẫn Hs ôn trò chơi Mèo đuổi chuột

- Phổ biến cách chơi, luật chơi

- Hướng dẫn Hs chơi thử

- Chơi thật

- Cử một số Hs làm trọng tài

+ Cả lớp chơi tập thể

+ Tổ nhóm chơi

+ Tổ chức thi giữa các tổ

- Nhận xét, đánh giá

3 Kết thúc :

- Thả lỏng, đi nhẹ nhàng

- Nhận xét giờ học

- HS tập trung thành 2 hàng

- Lắng nghe Gv phổ biến

- Hs tham gia chơi tập thể

tổ, cá nhân

- Lớp bình chọn tổ, cá nhân

Thứ năm ngày 12 tháng 3 năm 2009

Luyện từ và câu

Nhân hoá.

Trang 9

Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Vì sao?

I Mục tiêu:

- Củng cố phép nhân hoá: nhận ra hiện tượng nhân hoá, nêu được cảm nhận bước đầu về cái hay của những hình ảnh nhân hoá.

- Ôn luyện về câu hỏi Vì sao?: tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao?, trả lời đúng

các câu hỏi Vì sao?.

- GD HS yêu tiếng Việt

II Đồ dùng:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5’

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhân hoá là gì?

- GV nhận xét và cho điểm

2-3 HS nêu: Nhân hoá là gọi hoặc tả co9n con vật đồ đạc cây cối,… bằng những từ ngữ vốn để gọi và tả con người.

2’

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu, ghi đầu bài - HS theo dõi và ghi tên bài vào vở.

2 Hướng dẫn HS làm BT:

10' Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm và làm

bài vào vở:

+ Tìm những sự vật và con vật được tả

trong đoạn văn?

+ Các sự vât và con vật đó được gọi và tả

bằng những từ ngữ nào?

+ Cách gọi và tả chúng có gì hay?

* Củng cố: Phép nhân hoá

- 1 HS đọc yêu cầu

- Hs thảo luận nhóm và ghi kết quả.vào vở.

- 1 Hs ghi vào bảng phụ.

Tên các

sự vật, con vật

Các sự vật, con vật được gọi bằng

Các sự vật, con vật được tả bằng

voi tốp Dàn hàng ngang Chiêng khua Vang lừng Trống đánh Vang lừng

+ Làm cho các sự vật, con vật trở nên sinh động, gần gũi, đáng yêu hơn.

- Nhận xét, chữa bài.

10’ Bài 2: Gạch dưới bộ phận trả lời cho câu

hỏi “ Vì sao?”

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đọc thầm các câu văn

- Yêu cầu Hs thảo luận theo nhóm đôi và

cử đại diện trình bày trước lớp vào bảng

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS đọc thầm câu văn.

- Hs thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày trước lớp.

- Những dặm rừng xám đi vì chất độc hoá học Mĩ.

Trang 10

phụ (gạch chân dưới bộ phận đó) - Ông đành ở lại trên lầu vì không có lối

xuống.

- Ba cậu bé về khá muộn vì mải chơi trong rừng

- Lớp nhận xét đánh giá.

10’

2’

* Củng cố: Bộ phận trả lời cho câu hỏi

“Vì sao?” thường đứng sau chữ “Vì”.

Bài 3: Trả lời câu hỏi:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đọc thầm các câu văn

- Yêu cầu Hs thảo luận theo nhóm đôi và

cử đại diện trình bày trước lớp

Củng cố: Cách đặt và trả lời câu hỏi: Vì

sao?

3) Cuỷng coỏ -daởn doứ

- Nhaõn hoựa laứ gỡ ? Coự maỏy caựch nhaõn

hoựa

- Veà nhaứ hoùc baứi xem trửụực baứi mụựi

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS đọc thầm câu văn.

- Hs thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày trước lớp: 1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời.

a)….vì

b)….vì muốn nhìn thấy mặt vua.

c)….vì thấy nói Cao Bá Quát là học trò d)….vì Cao Bá Quát đã đối lại được vế

đối của nhà vua một cách rất nhanh, thông minh và vế đối thì rất chuẩn

- Nhận xét, bổ sung.

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp Hs :

- Rèn kĩ năng giải “Bài toán liên quan đến rút về đơn vị”.

- Rèn luyện kĩ năng viết và tính giá trị của biểu thức.

- Hs yêu thích môn học.

II Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ,

III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :

Trang 11

1’

8’

8’

8’

8’

8’

A Ktra bài cũ:

- Nêu các bước giải “Bài toán liên quan đến rút về

đơn vị”.

- Gv nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài :.

- Gv giới thiệu nội dung bài mới

2 Luyện tập:

Bài 1: Tính:

- Yêu cầu Hs đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?? Muốn biết 5 gói

thuốc đó cân nặng bao nhiêugam trước tiên ta

cần biết gì?

Bài giải Mỗi gói thuốc cân nặng số gam là:

680 : 8 = 85(gam)

5 gói thuốc cân nặng số gam là:

5 x 85 = 425(gam)

Đáp số : 425 gam

* Củng cố: Cách giải bài toán liên quan đến rút

về đơn vị

Bài 2:

- Yêu cầu Hs đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

Bài giải

Số viên gạch lát nền mỗi căn phòng là:

2550 : 6 = 425 (viên)

Số viên gạch lát nền 7 căn phòng là:

425 x 7 = 2975 (viên)

Đáp số: 2975 viên

* Củng cố: Giải bài toán có liên quan đến rút về

đơn vị

Bài 3:

- Yêu cầu Hs đọc đề bài

- Nêu cách tính quãng đường đi được trong 2

giờ? 4 giờ?

Tg đi 1 giờ 2 giờ 4 giờ 3 giờ 5 giờ

Qđ đi 4km 8km 16km 12km 20km

Bài 4: Viết biểu thức rồi tính giá trị biểu thức:

- 1 Hs lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- Hs ghi tên bài vào vở

- 1 Hs lên bảng thực hiện

- Cả lớp làm vào vở

- Lớp nhận xét, chữa bài

- Hs đọc và tìm hiểu yêu cầu

- 1 Hs nêu lại

- Hướng dẫn tương tự bài 1

- Hs đọc yêu cầu của bài tập

- Hs làm bảng phụ, cả lớp làm bài

- Nhận xét, chữa bài

- Moọt em ủoùc yeõu caàu baứi -

Trang 12

- Đọc yêu cầu bài tập và xác định yêu cầu

- Hướng dẫn:

32 chia 8 nhân 3 => 32 : 8 x 3 = 4 x 3

= 12

a/ 32: 8 x 3 = 4 x 3 b/ 45 x 2 x 5 = 90 x 5

= 12 = 450

c/ 49 x 4 : 7 = 196 : 7 d/ 234 : 6 : 3 = 39 : 3

= 28 = 13

* Củng cố: Cách tính giá trị của biểu thức.

C Củng cố, dặn dò:

- Neõu caực bửụực giaỷi"Baứi toaựn giaỷi baống hai

pheựp tớnh

- Nhận xét tiết học

- Hai hoùc sinh leõn baỷng giaỷi, lụựp nhaọn xeựt boồ sung

Thứ sáu ngày 13 tháng 3 năm 2009

Toán

Tiền Việt Nam

I Mục tiêu: Giúp Hs :

- Củng cố cách đổi tiền, thực hiện các phép tính cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng.

II Đồ dùng giảng dạy:

- Một số tờ tiền thật loại : 2000 đồng, 5000 đồng, 10 000 đồng.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

5’

1'

12'

A Ktra bài cũ:

- Tính giá trị biểu thức:

1248 : 4 x 2 6039 : 3 - 230

- Gv nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

- Gv giới thiệu tên bài học

2 Hướng dẫn Hs luyện tập:

Bài 1:

- Yêu cầu Hs đọc đề bài

- Xác định yêu cầu:

- Hướng dẫn Hs tự cộng nhẩm để biết trong

- 2 Hs lên bảng

- Lớp nhận xét, chữa bài

- 1 Hs lên bảng nêu

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w