1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 9 - Nguyễn Thị Liên - Tiều học Chiến Thắng

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 312,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc đề - Xác định yêu cầu - H làm bài vào vở nháp - đọc bài làm theo dãy- giải thích cách chọn từ- GV nhận xét - Chốt : Các từ đã chọn đã bổ sung ý nghĩa cho các từ in đậm, làm cho [r]

Trang 1

TUẦN 9

Thứ hai ngày 21 tháng 10 năm 2013

Tiết 1: Hoạt động tập thể

GIÁO DỤC QUYỀN VÀ BỔN PHẬN TRẺ EM

I Mục tiêu:Học sinh hiểu được:

-Trẻ em không phân biệt giới tính, khuyết tật ,giàu nghèo đều được hưởng quyền bình đẳng trong học tập

-Trường học là nơi em được hưởng thụ quyền học hành, do vậy em cần có bổn phận thực hiện nghĩa vụ của người học sinh

-Học sinh yêu quý trường lớp

-Học sinh tích cực tham gia các hoạt động của nhà trường, thực hiện các quy định của nhà trường

II.Chuẩn bị

-Tranh Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy học

*Khởi động(1-2’)

+Trò chơi: Gọi thuyền

Hoạt động 1:(9-10’)Quan sát tranh

-Nêu yêu cầu

H:Bức tranh nói về điều gì?

+Em sẽ làm gì khi trong lớp em có bạn

khuyết tật cùng học?

+Nhà nước VN đã làm gì để đảm bảo

quyền học tập của các bạn khuyết tật?

*Chốt lại

Hoạt động 2:(8-9’)Làm việc với phiếu

học tập

-Phát phiếu

-Nêu yêu cầu

*Chốt lại các ý:1, 4, 5, 6, 8, 9, 10 là đúng

Hoạt động 3:(13-14’)Xử lý tình huống

-Nêu tình huống(SHD)

- Nhận xét

-Bạn Bình làm như vậy là đúng hay sai?

Tại sao?

+Nếu em là bạn Bình em có làm như vậy

-Tham gia chơi -Quan sát tranh -Quan tâm , giúp đỡ bạn

-Có các trường giành cho trẻ khuyết tật

-Làm bài vào phiếu -2 em lên bảng làm

- H thảo luận tình huống, diễn trước lớp

-Bình làm như vậy là không đúng vì Bình ngại khó, lười học

Trang 2

*Chốt lại:

* Củng cố -Dặn dò: (1-2’)

- Nhận xét giờ học

- VN:Vẽ tranh

-Phát biểu

Toán

Tiết 41 : GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG

I MỤC TIÊU:

- Biết góc vuông, góc không vuông

- Biết dùng ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và để vẽ góc vuông trong trường hợp đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Ê ke, mặt số đồng hồ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 3 -5'

- Quay kim mặt số đồng hồ chỉ : 3 giờ, 2 giờ, 5 giờ

*Hoạt động 2: Dạy học bài mới: 14 - 15'

* Hai kim đồng hồ tạo thành góc:

A M C

O B P N E D

- Giới thiệu góc: Đỉnh O, cạnh OA, OB

* Giới thiệu góc vuông, góc không vuông

* Giới thiệu ê ke: ( cấu tạo )

- Cách dùng ê ke để nhận biết góc vuông

*Hoạt động 3: Thực hành luyện tập: 17 - 18'

Trang 3

Bài 1:S KT: Sử dụng ê ke

- HS nêu yêu cầu

a Hướng dẫn mẫu: Cách dùng ê ke, kiểm tra góc vuông và cách đánh dấu góc vuông vào sách giáo khoa

b Dùng ê ke để vẽ góc: Bảng con - Chấm, chữa bài

=> Chốt cách dùng ê ke

Bài 2:N KT: Góc vuông góc, không vuông

- HS nêu yêu cầu

- HS dùng ê ke kiểm tra góc và đánh dấu góc vuông vào sách

- HS nêu tên đỉnh và cạnh góc ( gọi trả lời theo dãy )

=> Chốt: Cách nhận biết đỉnh cạnh góc vuông và góc không vuông

Bài 3:V KT: Góc vuông , góc không vuông

- HS đọc đề - HS vào vở - Chữa bài

? Em dựa vào đâu để xác định góc vuông, góc không vuông

Bài 4:S KT: Sử dụng ê ke để xác định góc vuông

- HS đọc đề

- HS làm sách

- Chốt: Nhận biết góc vuông bằng ê ke

Hoạt động 4: Củng cố 3 - 5'

- Nhận xét giờ học

Tiết 3: Tiếng việt

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 1 )

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng: các bài tập đọc từ tuần 1 tới tuần 8 và trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Tìm đúng sự vật so sánh với nhau trong các câu đã cho

- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống tạo phép so sánh

Trang 4

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài: 1 - 2'

2 Hướng dẫn ôn tập và kiểm tra: 34 - 35'

Bài 1: 10 - 13'

GV ghi tên 1 hoặc 1 phần bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8 vào thăm

HS bốc thăm bài đọc

GV đặt 1 câu hỏi tương ứng với bài đọc của HS - GV chấm điểm Bài 2: 10 - 12'

HS đọc đề, xác định yêu cầu

Ghi lại tên sự vật được so sánh với nhau trong câu

GV hướng dẫn làm câu a

hồ - chiếc gương

Phần b, c HS làm vở.GV chấm, chữa

Bài 3: 10 - 12'

HS đọc đề, xác định yêu cầu

Chọn từ ngữ điền vào chỗ chấm tạo hình ảnh so sánh - HS làm sách

GV gọi HS chữa miệng, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: 2 - 3'

- Nhận xét giờ học

_

Tiết 4 Tiếng Việt

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 2 )

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc

- Ôn cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận trong kiểu câu Ai- là gì?

- Nhớ và kể lại 1 câu chuyện đã học trong 8 tuần đầu

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ

Trang 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài: 1 - 2'

2 Hướng dẫn ôn tập và kiểm tra: 34 - 35'

Bài 1: 10 - 13'

HS bốc thăm bài đọc-Trả lời câu hỏi GV đặt ra

GV đặt 1 câu hỏi tương ứng với bài đọc của HS - GV chấm điểm

Bài 2: 10 - 12'

HS đọc đề

Xác định yêu cầu: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

HS làm vở - GV chấm, chữa

Bài 3: 10 - 12'

HS đọc đề

- Gọi HS kể tên các câu chuyện đã học sau đó GV ghi bảng

- HS xung phong kể tên 1 câu chuyện mà em thích

Lớp bình chọn HS kể hay

3 Củng cố, dặn dò: 2 - 3'

Nhận xét kết quả bài chấm

Chuẩn bị bài tiết 3

_

Thứ ba ngày 22 tháng 10 năm 2013

Tiết 1 Toán

Tiết 42: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG

I MỤC TIÊU:

Giúp HS: Biết cách dùng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông Biết cách dùng ê ke để vẽ góc vuông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Ê ke

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 3 - 5'

- Góc nào là góc vuông, góc nào là góc không vuông?

Trang 6

N A

M P B C

Hoạt động 2: Thực hành luyện tập: 30-32’

Bài 1: 5-7’- KT: Dùng ê ke để vẽ góc vuông

- HD dùng ê ke: Đặt ê ke sao cho đỉnh góc vuông của ê ke trùng với đỉnh của góc ( O, A, B ) một cạnh ê ke trùng một cạnh cho trước, dọc theo cạnh ê ke ta vẽ cạnh kia của góc vuông – GV làm mẫu một phần

- HS làm vào SGK- GV chấm bài

- Chốt: Cách vẽ góc vuông khi biết đỉnh và một cạnh cho trước

Bài 2: 5-7’- KT: Kiểm tra, dự đoán góc vuông

- HD: Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông, đánh dấu vào hình trong SGK

- HS làm vào SGK

- Chốt: Số góc vuông trong hình 1: 4 góc, hình 2: 2 góc

Bài 3:5-7’- KT: Nhận biết các miếng bìa ghép thành góc vuông

- HS đọc đề, phân tích bài toán - quan sát, đánh số vào hình A, B

- Nêu kết quả - GV chấm bài

- Chốt: Hình 1, 4 ghép thành hình A; hình 2, 3 ghép thành hình B

Bài 4: 5-7’- KT: Tạo góc vuông từ mảnh giấy

- HS thực hành gấp giấy theo hình vẽ- Kiểm tra góc bằng ê ke

- Chốt: Cách tạo góc vuông bằng gấp giấy

* Dự kiến sai lầm của HS:

- Khi dùng ê-ke đo góc vuông, có em lại sử dụng góc nhọn để đo

Hoạt động 3: Củng cố: 2-3’

- Nhân xét giờ học

………….

Tiết 2 Tiếng Việt

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (Tiết 3)

I MỤC TIÊU

1 Kiểm tra để lấy điểm đọc

2 Luyện tập đặt câu hỏi theo mẫu câu: Ai là gì?

3 Hoàn thành đơn xin tham gia câu lạc bộ thiếu nhi phường theo mẫu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 7

+ Phiếu ghi tên các bài tập đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra tập đọc (10-12')

+ HS bốc phiếu ghi bài tập đọc - đọc theo yêu cầu (Kiểm tra 1/4 HS của lớp)

+ Trả lời câu hỏi có nội dung bài Tập đọc

+ GV nhận xét, ghi điểm

2 Đọc thêm các bài tập đọc: (5-7’)

Mùa thu của em (tuần 5), Ngày khai trường (tuần 6)

3 Bài tập 2 (6-8')

+ KT: Đặt câu theo mẫu: Ai – là gì?

+ HS khá (giỏi) đặt câu theo mẫu:

+ HS làm nháp - đọc câu trả lời của mình theo dãy- GV nhận xét, sửa

+ Chốt: Câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) - là gì? dùng để giới thiệu hoắc nêu nhận

định

4 Bài tập 3 (14')

+ HS đọc - yêu cầu của bài - Cả lớp đọc thầm

+ Nêu các nội dung để viết một lá đơn xin tham gia sinh hoạt CLB

+GV giải thích: Phần kính gửi… chỉ viết tên của xã - HS làm vào vở

4, 5 HS đọc lá đơn của mình trước lớp

+ Chốt: Nội dung và hình thức trình bày đơn

5 Củng cố, dặn dò (1-2')

+ Nêu những việc cần để viết một lá đơn

+ Ôn luyện các bài TĐ, HTL

……….

Tiết 3 Tiếng Việt

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (Tiết 4)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng + đọc hiểu

- Ôn cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận của câu trong kiểu câu Ai là gì?

- Nghe viết chính xác đoạn văn: “ Gió heo may’’

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên bài đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn đinh tổ chức

- G nêu yêu cầu giờ học

2 Bài mới

Trang 8

A, Kiểm tra đọc :10-12’

- HS bắt thăm đọc bài

- GV nhận xét, cho điểm

B Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: 6-8’ KT: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm :

- HS đọc đề - Xác định yêu cầu – Xác định mẫu câu?

- HS làm miệng - HS đọc bài làm (Lưu ý: chuyển từ chúng em sang câu hỏi thành các em,

các bạn ở câu hỏi a)

- HS nhận xét – GV nhận xét

- Chốt:Xác định mẫu câu, xác định bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi gì?- đặt câu hỏi

Bài tập 3 (15-17’)

+ GV đọc đoạn văn - 1 HS đọc lại – Hỏi: Gió heo may có vào mùa nào?

+ Cả lớp theo dõi: tìm số câu trong đoạn? (3 câu)

+ Phân tích tiếng khó: gió heo may (vần eo, vần ay), dìu dịu (vần iu)

+ HS viết bảng con

+ Hướng dẫn HS tư thế ngồi viết+ GV đọc cho HS viết bài

+ GV chấm, 5-7 bài - Nhận xét

3 Củng cố – dặn dò: 1-2’

- GV nhận xét giờ học

………

Tiết 5 ĐẠO ĐỨC:

CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN.

I.Mục tiêu:

- Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui buồn

- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn

- Học sinh biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hàng ngày

- GDKNS: Kĩ năng lắng nghe ý kiến của bạn – Kĩ năng thể hiện sự cảm thông, chia sẻ khi

bạn vui, buồn

II Chuẩn bị:

-Tranh minh họa tình huống 1 Thẻ màu

III Các hoạt động day hoc:

1.Khởi động:(1-2’)

Hoạt động 1:(13-15’)Thảo luận.

-Đính tranh

-Hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết

-Quan sát tranh

Trang 9

-Nờu tỡnh huống:Ân đó nghỉ học 2 ngày,

mẹ bạn ốm, ba bạn bị tai nạn giao thụng

Chỳng ta cần làm gỡ để giỳp bạn?Nếu em

học lớp với bạn Ân em sẽ làm gỡ? Vỡ

sao?

- Kết luận:

Hoạt đụng 2:(9-10’)Đúng vai:

-Nờu yờu cầu xõy dựng kịch bản và đúng

vai

-Chia nhúm:

-Nhận xột, tuyờn dương

->Kết luận: Khi bạn cú chuyện vui cần

chỳc mừng.Khi bạn cú chuyện buồn cần

an ủi, động viờn, giỳp đỡ bạn

Hoạt động3:(8-9’)Bày tỏ thỏi độ

-Lần lượt nờu từng ý kiến (SHD)

Kết luận: cỏc ý kiến a, c, d, đ, e là đỳng,

ý kiến b là sai

-í kiến b là sai

- Liờn hệ

3 Tổng kết, dặn dũ (1-2’)

- Nhận xột giờ học

-Sưu tầm tranh ảnh, truyện, tấm

gương núi về tỡnh cảm, sự thụng

cảm,chia sẻ vui buồn với bạn

-Nờu nội dung tranh

-Lắng nghe

-Thảo luận nhúm đụi

-Đại diện nhúm nờu cỏch ứng xử

-Thảo luận nhúm 4: xõy dựng kịch bản ,đúng vai theo cỏc tỡnh huống

-Cỏc nhúm đúng vai trước lớp

-Nhận xột

-Suy nghĩ và bày tỏ ý kiến bằng cỏch đưa cỏc thẻ màu

-Thảo luận lý do cú thỏi độ với từng ý kiến

-Toán (BS) TUẦN 9 (T1)

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về dạng toán giảm đi một số lần

- Làm bài vở bài tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra (3-4’)

- Bảng con: Tớnh 34 x 2 67 : 9

- Nhận xột

* Giới thiệu bài

2 HD hs làm bài tập

- G đưa bảng phụ

- H làm bảng con

Trang 10

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- HD mẫu:

- Muốn gấp 2 lên 6 lần ta làm bằng cách nào?

- Muốn giảm 12 xuống 3 lần ta làm bằng cách

nào?

- y/c HS làm các bài còn lại

+ GV chốt: Muốn gấp một số lên nhiều lần ta

làm thế nào?

+ Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thế

nào?

Bài 2:

- Gọi hs đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- y/c hs tự giải vào vở

- Gọi 1 em lên bảng làm

- Nhận xét – chữa bài

Bài 3: (tiến hành tương tự bài 2)

- Đếm số quả cam có trong hình?

- Muốn tìm 1/5 số quả cam ta làm thế nào?

- Muốn tìm 1/7 số quả cam ta làm thế nào?

Bài 4:

- Nêu y/c

- y/c hs đo độ dài đoạn thẳng MN

- Chia đoạn thẳng MN thành 4 phần bằng

nhau

- Lấy ON = 1/4 NM

Bài 5: Bình có 18 viên bi, số bi của Bình gấp

đôi số bi của Dũng, số bi của Dũng kém số bi

của An 3 lần Hỏi An có nhiều hơn Bình bao

nhiêu viên bi

HDHS: - Nêu dạng toán

- Tìm số bi của Dũng

- Tìm số bi của An

- đọc y/c

2 x 6 = 12

12 : 3 = 4

- HS làm vào vbt – nêu kq

- HS trả lời: + Lay số đó nhân với số lần

+ Lay số đó chia cho số lần

- thực hiện theo y/c của gv

- HS tóm tắt bài toán

- Làm bài cá nhân

Giải:

Bác Liên còn số quả gấc là:

42 : 7 = 6 (quả)

Đáp số: 6 quả

- 35 quả

- 35 : 5 = 7

- 35 : 7 = 5

Giải:

1/5 số quả cam là :

35 : 5 = 7 (quả cam) 1/7 số quả cam là :

35 : 7 = 5(quả cam)

Đáp số ; a, 7 quả cam

b, 5 quả cam

- đọc y/c

- Thực hiện theo y/c

- làm bài cá nhân

- 1 hs Lên bảng vẽ

- Chữa bài trên bảng

* HSK:

- Làm vào vở

- 1 hs lên bảng làm – nhận xét chữa bài

Giải:

Trang 11

- Tìm số bi của An nhiều hơn Bình

- Chữa bài – Chấm điểm

3 Củng cố, dặn dũ

- G nhận xét tiết học

Số bi của Dũng là:

18 : 2 = 9 ( viên bi)

Số bi của An là:

9 x 3 = 27 (viên bi)

Số bi An nhiều hơn Bình là:

27 – 18 = 9 (viên bi)

Đáp số: 9 viên bi

-Tiết 7 Tiếng Việt (bổ sung):

TẬP ĐỌC + LUYỆN VIẾT

I/ Mục tiờu:

1 Tập đọc

-Rốn kĩ năng đọc to, rừ ràng cỏc bài tập đọc đó học

-Ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu: dấu chấm, dấu phẩy

2 Luyện viết

- Luyện cho hs viết đúng, viết đẹp bài 9 (đúng chữ mẫu, khỏang cách, kích cỡ, …)

- Rèn cho hs ý thức viết sạch, viết đẹp

II/ Cỏc hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Khụng kiểm tra G nờu yờu cầu giờ học

2 Bài mới

a Tập đọc (18-20’)

- G nờu yờu cầu: Luyện đọc cỏc bài tập đọc đó học theo nhúm Phõn cụng:

+ Nhoựm 1: Caực baứi taọp ủoùc tuaàn 1, 2, 3

+ Nhoựm 2: Caực baứi taọp ủoùc tuaàn 4, 5 6

+ Nhoựm 3: Caực baứi taọp ủoùc tuaàn 7, 8, 9

- GV theo doừi nhaờc nhụỷ H ủoùc baứi

- Toồ chửực cho H thi ủoùc

- Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự Tuyeõn dửụng nhửừng em ủoùc hay

- G nờu cõu hỏi cuối bài, yờu cầu H trả lời

b Luyện viết (16-18’)

- G y/c H mở vở luyện viết bài 9

- Nêu các chữ hoa có trong bài?

- Nêu kiểu chữ, khoảng cách giữa các chữ?

-Nêu chiều cao của các chữ

- G yờu cầu H viết đỳng mẫu chữ

- Cho H viết bài

- Theo dừi sửa chữa cho H

- Chấm vở

3 Củng cố, dặn dũ (1-2’)

Trang 12

Nhận xét tiết học:

- Về luyện đọc thêm bài cho tốt hơn và xem trước bài Ông ngoại

Thứ tư ngày 23 tháng 10 năm 2013

Tiết 1 Toán

TIẾT 43: ĐỀ - CA- MÉT HÉC- TÔ - MÉT.

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được tên gọi, ký hiệu của đề- ca- mét và héc - tô - mét, nắm được quan

hệ giữa đề - ca - mét và héc - tô - mét

- Biết đổi từ đề - ca - mét, héc - tô - mét ra mét

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- SGK, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 3 -5'

- Viết các đơn vị đo độ dài đã học? (km, m, dm, cm, mm)

* Hoạt động 2: Dạy học bài mới : 12-15’

 Giới thiệu chiều dài sân khấu trường dài khoảng 10m tương đương 1dam,

 Đề - ca - mét viết tắt là dam Viết bảng: 1dam = 10m

 Giới thiệu hét- tô - mét viết tắt là hm 1hm = 100m; 1hm = 10 dam

 Đọc viết đề - ca - mét, héc - tô - mét ( Viết bảng con)

* Hoạt động 3: Thực hành - luyện tập: 17-19’

Bài 1: 4-5’- KT: Đổi đơn vị đo độ dài

- HS nêu yêu cầu- HS làm vào SGK- Đổi chéo kiểm tra – GV chấm bài

- Chốt: Đổi đơn vị đo độ dài từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ

Bài 2: 5-7’- KT: Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài

a Hướng dẫn mẫu- HS đọc lại mẫu

b HS làm sách giáo khoa - chữa miệng

- Chốt: Quan sát mẫu, nhận biết mối quan hệ “gấp”giữa các đơn vị đo độ dài Bài 3: 5-7’ - KT: Thực hiện phép tính trên đơn vị đo độ dài

- HS đọc đề- Hướng dẫn mẫu

- HS làm vở- Chữa bài

- Chốt: Thực hiện phép tính bình thường, ghi tên đơn vị đo độ dài ở kết quả

* Dự kiến sai lầm của HS:

- Nhầm lẫn kí hiệu dm và dam

- Bài 3: làm tính quên viết đơn vị ở kết quả

Hoạt động 4: Củng cố (2-3’

- Nhận xét giờ học

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w