- HS đọc đề - Xác định yêu cầu - H làm bài vào vở nháp - đọc bài làm theo dãy- giải thích cách chọn từ- GV nhận xét - Chốt : Các từ đã chọn đã bổ sung ý nghĩa cho các từ in đậm, làm cho [r]
Trang 1TUẦN 9
Thứ hai ngày 21 tháng 10 năm 2013
Tiết 1: Hoạt động tập thể
GIÁO DỤC QUYỀN VÀ BỔN PHẬN TRẺ EM
I Mục tiêu:Học sinh hiểu được:
-Trẻ em không phân biệt giới tính, khuyết tật ,giàu nghèo đều được hưởng quyền bình đẳng trong học tập
-Trường học là nơi em được hưởng thụ quyền học hành, do vậy em cần có bổn phận thực hiện nghĩa vụ của người học sinh
-Học sinh yêu quý trường lớp
-Học sinh tích cực tham gia các hoạt động của nhà trường, thực hiện các quy định của nhà trường
II.Chuẩn bị
-Tranh Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học
*Khởi động(1-2’)
+Trò chơi: Gọi thuyền
Hoạt động 1:(9-10’)Quan sát tranh
-Nêu yêu cầu
H:Bức tranh nói về điều gì?
+Em sẽ làm gì khi trong lớp em có bạn
khuyết tật cùng học?
+Nhà nước VN đã làm gì để đảm bảo
quyền học tập của các bạn khuyết tật?
*Chốt lại
Hoạt động 2:(8-9’)Làm việc với phiếu
học tập
-Phát phiếu
-Nêu yêu cầu
*Chốt lại các ý:1, 4, 5, 6, 8, 9, 10 là đúng
Hoạt động 3:(13-14’)Xử lý tình huống
-Nêu tình huống(SHD)
- Nhận xét
-Bạn Bình làm như vậy là đúng hay sai?
Tại sao?
+Nếu em là bạn Bình em có làm như vậy
-Tham gia chơi -Quan sát tranh -Quan tâm , giúp đỡ bạn
-Có các trường giành cho trẻ khuyết tật
-Làm bài vào phiếu -2 em lên bảng làm
- H thảo luận tình huống, diễn trước lớp
-Bình làm như vậy là không đúng vì Bình ngại khó, lười học
Trang 2*Chốt lại:
* Củng cố -Dặn dò: (1-2’)
- Nhận xét giờ học
- VN:Vẽ tranh
-Phát biểu
Toán
Tiết 41 : GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
I MỤC TIÊU:
- Biết góc vuông, góc không vuông
- Biết dùng ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và để vẽ góc vuông trong trường hợp đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Ê ke, mặt số đồng hồ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 3 -5'
- Quay kim mặt số đồng hồ chỉ : 3 giờ, 2 giờ, 5 giờ
*Hoạt động 2: Dạy học bài mới: 14 - 15'
* Hai kim đồng hồ tạo thành góc:
A M C
O B P N E D
- Giới thiệu góc: Đỉnh O, cạnh OA, OB
* Giới thiệu góc vuông, góc không vuông
* Giới thiệu ê ke: ( cấu tạo )
- Cách dùng ê ke để nhận biết góc vuông
*Hoạt động 3: Thực hành luyện tập: 17 - 18'
Trang 3Bài 1:S KT: Sử dụng ê ke
- HS nêu yêu cầu
a Hướng dẫn mẫu: Cách dùng ê ke, kiểm tra góc vuông và cách đánh dấu góc vuông vào sách giáo khoa
b Dùng ê ke để vẽ góc: Bảng con - Chấm, chữa bài
=> Chốt cách dùng ê ke
Bài 2:N KT: Góc vuông góc, không vuông
- HS nêu yêu cầu
- HS dùng ê ke kiểm tra góc và đánh dấu góc vuông vào sách
- HS nêu tên đỉnh và cạnh góc ( gọi trả lời theo dãy )
=> Chốt: Cách nhận biết đỉnh cạnh góc vuông và góc không vuông
Bài 3:V KT: Góc vuông , góc không vuông
- HS đọc đề - HS vào vở - Chữa bài
? Em dựa vào đâu để xác định góc vuông, góc không vuông
Bài 4:S KT: Sử dụng ê ke để xác định góc vuông
- HS đọc đề
- HS làm sách
- Chốt: Nhận biết góc vuông bằng ê ke
Hoạt động 4: Củng cố 3 - 5'
- Nhận xét giờ học
Tiết 3: Tiếng việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 1 )
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng: các bài tập đọc từ tuần 1 tới tuần 8 và trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Tìm đúng sự vật so sánh với nhau trong các câu đã cho
- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống tạo phép so sánh
Trang 4II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Giới thiệu bài: 1 - 2'
2 Hướng dẫn ôn tập và kiểm tra: 34 - 35'
Bài 1: 10 - 13'
GV ghi tên 1 hoặc 1 phần bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8 vào thăm
HS bốc thăm bài đọc
GV đặt 1 câu hỏi tương ứng với bài đọc của HS - GV chấm điểm Bài 2: 10 - 12'
HS đọc đề, xác định yêu cầu
Ghi lại tên sự vật được so sánh với nhau trong câu
GV hướng dẫn làm câu a
hồ - chiếc gương
Phần b, c HS làm vở.GV chấm, chữa
Bài 3: 10 - 12'
HS đọc đề, xác định yêu cầu
Chọn từ ngữ điền vào chỗ chấm tạo hình ảnh so sánh - HS làm sách
GV gọi HS chữa miệng, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: 2 - 3'
- Nhận xét giờ học
_
Tiết 4 Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 2 )
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc
- Ôn cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận trong kiểu câu Ai- là gì?
- Nhớ và kể lại 1 câu chuyện đã học trong 8 tuần đầu
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Giới thiệu bài: 1 - 2'
2 Hướng dẫn ôn tập và kiểm tra: 34 - 35'
Bài 1: 10 - 13'
HS bốc thăm bài đọc-Trả lời câu hỏi GV đặt ra
GV đặt 1 câu hỏi tương ứng với bài đọc của HS - GV chấm điểm
Bài 2: 10 - 12'
HS đọc đề
Xác định yêu cầu: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
HS làm vở - GV chấm, chữa
Bài 3: 10 - 12'
HS đọc đề
- Gọi HS kể tên các câu chuyện đã học sau đó GV ghi bảng
- HS xung phong kể tên 1 câu chuyện mà em thích
Lớp bình chọn HS kể hay
3 Củng cố, dặn dò: 2 - 3'
Nhận xét kết quả bài chấm
Chuẩn bị bài tiết 3
_
Thứ ba ngày 22 tháng 10 năm 2013
Tiết 1 Toán
Tiết 42: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG
I MỤC TIÊU:
Giúp HS: Biết cách dùng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông Biết cách dùng ê ke để vẽ góc vuông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Ê ke
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 3 - 5'
- Góc nào là góc vuông, góc nào là góc không vuông?
Trang 6N A
M P B C
Hoạt động 2: Thực hành luyện tập: 30-32’
Bài 1: 5-7’- KT: Dùng ê ke để vẽ góc vuông
- HD dùng ê ke: Đặt ê ke sao cho đỉnh góc vuông của ê ke trùng với đỉnh của góc ( O, A, B ) một cạnh ê ke trùng một cạnh cho trước, dọc theo cạnh ê ke ta vẽ cạnh kia của góc vuông – GV làm mẫu một phần
- HS làm vào SGK- GV chấm bài
- Chốt: Cách vẽ góc vuông khi biết đỉnh và một cạnh cho trước
Bài 2: 5-7’- KT: Kiểm tra, dự đoán góc vuông
- HD: Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông, đánh dấu vào hình trong SGK
- HS làm vào SGK
- Chốt: Số góc vuông trong hình 1: 4 góc, hình 2: 2 góc
Bài 3:5-7’- KT: Nhận biết các miếng bìa ghép thành góc vuông
- HS đọc đề, phân tích bài toán - quan sát, đánh số vào hình A, B
- Nêu kết quả - GV chấm bài
- Chốt: Hình 1, 4 ghép thành hình A; hình 2, 3 ghép thành hình B
Bài 4: 5-7’- KT: Tạo góc vuông từ mảnh giấy
- HS thực hành gấp giấy theo hình vẽ- Kiểm tra góc bằng ê ke
- Chốt: Cách tạo góc vuông bằng gấp giấy
* Dự kiến sai lầm của HS:
- Khi dùng ê-ke đo góc vuông, có em lại sử dụng góc nhọn để đo
Hoạt động 3: Củng cố: 2-3’
- Nhân xét giờ học
………….
Tiết 2 Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (Tiết 3)
I MỤC TIÊU
1 Kiểm tra để lấy điểm đọc
2 Luyện tập đặt câu hỏi theo mẫu câu: Ai là gì?
3 Hoàn thành đơn xin tham gia câu lạc bộ thiếu nhi phường theo mẫu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 7+ Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra tập đọc (10-12')
+ HS bốc phiếu ghi bài tập đọc - đọc theo yêu cầu (Kiểm tra 1/4 HS của lớp)
+ Trả lời câu hỏi có nội dung bài Tập đọc
+ GV nhận xét, ghi điểm
2 Đọc thêm các bài tập đọc: (5-7’)
Mùa thu của em (tuần 5), Ngày khai trường (tuần 6)
3 Bài tập 2 (6-8')
+ KT: Đặt câu theo mẫu: Ai – là gì?
+ HS khá (giỏi) đặt câu theo mẫu:
+ HS làm nháp - đọc câu trả lời của mình theo dãy- GV nhận xét, sửa
+ Chốt: Câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) - là gì? dùng để giới thiệu hoắc nêu nhận
định
4 Bài tập 3 (14')
+ HS đọc - yêu cầu của bài - Cả lớp đọc thầm
+ Nêu các nội dung để viết một lá đơn xin tham gia sinh hoạt CLB
+GV giải thích: Phần kính gửi… chỉ viết tên của xã - HS làm vào vở
4, 5 HS đọc lá đơn của mình trước lớp
+ Chốt: Nội dung và hình thức trình bày đơn
5 Củng cố, dặn dò (1-2')
+ Nêu những việc cần để viết một lá đơn
+ Ôn luyện các bài TĐ, HTL
……….
Tiết 3 Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (Tiết 4)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng + đọc hiểu
- Ôn cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận của câu trong kiểu câu Ai là gì?
- Nghe viết chính xác đoạn văn: “ Gió heo may’’
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tên bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn đinh tổ chức
- G nêu yêu cầu giờ học
2 Bài mới
Trang 8A, Kiểm tra đọc :10-12’
- HS bắt thăm đọc bài
- GV nhận xét, cho điểm
B Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: 6-8’ KT: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm :
- HS đọc đề - Xác định yêu cầu – Xác định mẫu câu?
- HS làm miệng - HS đọc bài làm (Lưu ý: chuyển từ chúng em sang câu hỏi thành các em,
các bạn ở câu hỏi a)
- HS nhận xét – GV nhận xét
- Chốt:Xác định mẫu câu, xác định bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi gì?- đặt câu hỏi
Bài tập 3 (15-17’)
+ GV đọc đoạn văn - 1 HS đọc lại – Hỏi: Gió heo may có vào mùa nào?
+ Cả lớp theo dõi: tìm số câu trong đoạn? (3 câu)
+ Phân tích tiếng khó: gió heo may (vần eo, vần ay), dìu dịu (vần iu)
+ HS viết bảng con
+ Hướng dẫn HS tư thế ngồi viết+ GV đọc cho HS viết bài
+ GV chấm, 5-7 bài - Nhận xét
3 Củng cố – dặn dò: 1-2’
- GV nhận xét giờ học
………
Tiết 5 ĐẠO ĐỨC:
CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN.
I.Mục tiêu:
- Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui buồn
- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn
- Học sinh biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hàng ngày
- GDKNS: Kĩ năng lắng nghe ý kiến của bạn – Kĩ năng thể hiện sự cảm thông, chia sẻ khi
bạn vui, buồn
II Chuẩn bị:
-Tranh minh họa tình huống 1 Thẻ màu
III Các hoạt động day hoc:
1.Khởi động:(1-2’)
Hoạt động 1:(13-15’)Thảo luận.
-Đính tranh
-Hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết
-Quan sát tranh
Trang 9-Nờu tỡnh huống:Ân đó nghỉ học 2 ngày,
mẹ bạn ốm, ba bạn bị tai nạn giao thụng
Chỳng ta cần làm gỡ để giỳp bạn?Nếu em
học lớp với bạn Ân em sẽ làm gỡ? Vỡ
sao?
- Kết luận:
Hoạt đụng 2:(9-10’)Đúng vai:
-Nờu yờu cầu xõy dựng kịch bản và đúng
vai
-Chia nhúm:
-Nhận xột, tuyờn dương
->Kết luận: Khi bạn cú chuyện vui cần
chỳc mừng.Khi bạn cú chuyện buồn cần
an ủi, động viờn, giỳp đỡ bạn
Hoạt động3:(8-9’)Bày tỏ thỏi độ
-Lần lượt nờu từng ý kiến (SHD)
Kết luận: cỏc ý kiến a, c, d, đ, e là đỳng,
ý kiến b là sai
-í kiến b là sai
- Liờn hệ
3 Tổng kết, dặn dũ (1-2’)
- Nhận xột giờ học
-Sưu tầm tranh ảnh, truyện, tấm
gương núi về tỡnh cảm, sự thụng
cảm,chia sẻ vui buồn với bạn
-Nờu nội dung tranh
-Lắng nghe
-Thảo luận nhúm đụi
-Đại diện nhúm nờu cỏch ứng xử
-Thảo luận nhúm 4: xõy dựng kịch bản ,đúng vai theo cỏc tỡnh huống
-Cỏc nhúm đúng vai trước lớp
-Nhận xột
-Suy nghĩ và bày tỏ ý kiến bằng cỏch đưa cỏc thẻ màu
-Thảo luận lý do cú thỏi độ với từng ý kiến
-Toán (BS) TUẦN 9 (T1)
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về dạng toán giảm đi một số lần
- Làm bài vở bài tập
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra (3-4’)
- Bảng con: Tớnh 34 x 2 67 : 9
- Nhận xột
* Giới thiệu bài
2 HD hs làm bài tập
- G đưa bảng phụ
- H làm bảng con
Trang 10Bài 1: Viết (theo mẫu)
- HD mẫu:
- Muốn gấp 2 lên 6 lần ta làm bằng cách nào?
- Muốn giảm 12 xuống 3 lần ta làm bằng cách
nào?
- y/c HS làm các bài còn lại
+ GV chốt: Muốn gấp một số lên nhiều lần ta
làm thế nào?
+ Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thế
nào?
Bài 2:
- Gọi hs đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- y/c hs tự giải vào vở
- Gọi 1 em lên bảng làm
- Nhận xét – chữa bài
Bài 3: (tiến hành tương tự bài 2)
- Đếm số quả cam có trong hình?
- Muốn tìm 1/5 số quả cam ta làm thế nào?
- Muốn tìm 1/7 số quả cam ta làm thế nào?
Bài 4:
- Nêu y/c
- y/c hs đo độ dài đoạn thẳng MN
- Chia đoạn thẳng MN thành 4 phần bằng
nhau
- Lấy ON = 1/4 NM
Bài 5: Bình có 18 viên bi, số bi của Bình gấp
đôi số bi của Dũng, số bi của Dũng kém số bi
của An 3 lần Hỏi An có nhiều hơn Bình bao
nhiêu viên bi
HDHS: - Nêu dạng toán
- Tìm số bi của Dũng
- Tìm số bi của An
- đọc y/c
2 x 6 = 12
12 : 3 = 4
- HS làm vào vbt – nêu kq
- HS trả lời: + Lay số đó nhân với số lần
+ Lay số đó chia cho số lần
- thực hiện theo y/c của gv
- HS tóm tắt bài toán
- Làm bài cá nhân
Giải:
Bác Liên còn số quả gấc là:
42 : 7 = 6 (quả)
Đáp số: 6 quả
- 35 quả
- 35 : 5 = 7
- 35 : 7 = 5
Giải:
1/5 số quả cam là :
35 : 5 = 7 (quả cam) 1/7 số quả cam là :
35 : 7 = 5(quả cam)
Đáp số ; a, 7 quả cam
b, 5 quả cam
- đọc y/c
- Thực hiện theo y/c
- làm bài cá nhân
- 1 hs Lên bảng vẽ
- Chữa bài trên bảng
* HSK:
- Làm vào vở
- 1 hs lên bảng làm – nhận xét chữa bài
Giải:
Trang 11- Tìm số bi của An nhiều hơn Bình
- Chữa bài – Chấm điểm
3 Củng cố, dặn dũ
- G nhận xét tiết học
Số bi của Dũng là:
18 : 2 = 9 ( viên bi)
Số bi của An là:
9 x 3 = 27 (viên bi)
Số bi An nhiều hơn Bình là:
27 – 18 = 9 (viên bi)
Đáp số: 9 viên bi
-Tiết 7 Tiếng Việt (bổ sung):
TẬP ĐỌC + LUYỆN VIẾT
I/ Mục tiờu:
1 Tập đọc
-Rốn kĩ năng đọc to, rừ ràng cỏc bài tập đọc đó học
-Ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu: dấu chấm, dấu phẩy
2 Luyện viết
- Luyện cho hs viết đúng, viết đẹp bài 9 (đúng chữ mẫu, khỏang cách, kích cỡ, …)
- Rèn cho hs ý thức viết sạch, viết đẹp
II/ Cỏc hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Khụng kiểm tra G nờu yờu cầu giờ học
2 Bài mới
a Tập đọc (18-20’)
- G nờu yờu cầu: Luyện đọc cỏc bài tập đọc đó học theo nhúm Phõn cụng:
+ Nhoựm 1: Caực baứi taọp ủoùc tuaàn 1, 2, 3
+ Nhoựm 2: Caực baứi taọp ủoùc tuaàn 4, 5 6
+ Nhoựm 3: Caực baứi taọp ủoùc tuaàn 7, 8, 9
- GV theo doừi nhaờc nhụỷ H ủoùc baứi
- Toồ chửực cho H thi ủoùc
- Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự Tuyeõn dửụng nhửừng em ủoùc hay
- G nờu cõu hỏi cuối bài, yờu cầu H trả lời
b Luyện viết (16-18’)
- G y/c H mở vở luyện viết bài 9
- Nêu các chữ hoa có trong bài?
- Nêu kiểu chữ, khoảng cách giữa các chữ?
-Nêu chiều cao của các chữ
- G yờu cầu H viết đỳng mẫu chữ
- Cho H viết bài
- Theo dừi sửa chữa cho H
- Chấm vở
3 Củng cố, dặn dũ (1-2’)
Trang 12Nhận xét tiết học:
- Về luyện đọc thêm bài cho tốt hơn và xem trước bài Ông ngoại
Thứ tư ngày 23 tháng 10 năm 2013
Tiết 1 Toán
TIẾT 43: ĐỀ - CA- MÉT HÉC- TÔ - MÉT.
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được tên gọi, ký hiệu của đề- ca- mét và héc - tô - mét, nắm được quan
hệ giữa đề - ca - mét và héc - tô - mét
- Biết đổi từ đề - ca - mét, héc - tô - mét ra mét
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 3 -5'
- Viết các đơn vị đo độ dài đã học? (km, m, dm, cm, mm)
* Hoạt động 2: Dạy học bài mới : 12-15’
Giới thiệu chiều dài sân khấu trường dài khoảng 10m tương đương 1dam,
Đề - ca - mét viết tắt là dam Viết bảng: 1dam = 10m
Giới thiệu hét- tô - mét viết tắt là hm 1hm = 100m; 1hm = 10 dam
Đọc viết đề - ca - mét, héc - tô - mét ( Viết bảng con)
* Hoạt động 3: Thực hành - luyện tập: 17-19’
Bài 1: 4-5’- KT: Đổi đơn vị đo độ dài
- HS nêu yêu cầu- HS làm vào SGK- Đổi chéo kiểm tra – GV chấm bài
- Chốt: Đổi đơn vị đo độ dài từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ
Bài 2: 5-7’- KT: Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài
a Hướng dẫn mẫu- HS đọc lại mẫu
b HS làm sách giáo khoa - chữa miệng
- Chốt: Quan sát mẫu, nhận biết mối quan hệ “gấp”giữa các đơn vị đo độ dài Bài 3: 5-7’ - KT: Thực hiện phép tính trên đơn vị đo độ dài
- HS đọc đề- Hướng dẫn mẫu
- HS làm vở- Chữa bài
- Chốt: Thực hiện phép tính bình thường, ghi tên đơn vị đo độ dài ở kết quả
* Dự kiến sai lầm của HS:
- Nhầm lẫn kí hiệu dm và dam
- Bài 3: làm tính quên viết đơn vị ở kết quả
Hoạt động 4: Củng cố (2-3’
- Nhận xét giờ học