1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 4: Luyện tập (tiết 1)

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 135,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu  Kiến thức:HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở Tiiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6  Kỹ năng: HS viết được phân số mà tử và mẫu là [r]

Trang 1

TuÇn 23

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu

Về kiến thức:Qua bài giúp học sinh hệ thống được kiến thức của mình, thấy được những kiến thức mình còn hổng từ đó có biện pháp khắc phục

Về kĩ năng:Rèn cho học sinh có kĩ năng tư duy sáng tạo,biết vận dụng các kiến thức một cách linh hoạt vào làm tốt các bài tập

Về thái độ:Rèn cho học sinh tính cẩn thậïn chính xác khi làm các bài tập

II Phương tiện dạy học

GV: Soạn bài và nghiên cứu nội dung đề kiểm tra

HS : Học bài và nghiên cứu nộïi dung ôn tập kiểm tra

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:

Đề bài

Đề bài

A Trắc nghiệm

Câu 1: Em hãy hoàn thành câu

sau bằngđiền vào chỗ trống

a)Muốn cộâng hai số nguyên âm,

ta cộng hai rồi

đặt dấu kết quả

b) Khoảng cách từ điểm a đến

điểm 0 của trục số

c) Khi chuyển vế một số hạng từ

vế này sang vế kia của một đẳng

thức, ta

d) Muốn nhân hai số nguyên khác

dấu, ta nhân

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô

trống thích hợp

Câu 1:

a) Hai giá trị tuyệt đối của chúng, dặt dấu “-“ trước

b) Giá trị tuyệt đối của nó

c) đổi dấu các số hạng

d) hai giá trị tuyệt đối của chúng

Đáp án Câu 1: 1 điểm Mỗi ý đúng 0,2 điểm

Câu 2: 2,5 điểm Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Câu 3 3 điểm mỗi ý 0,5 điểm

Câu 4 3 điểm mỗi ý

1 điể

Trang 2

B Tự luận

Câu3:

a) Liệt kê và tính tổng tất cả các

số nguyên x thỏa mãn

a) – 8 < x < 8

b) -6 < x < 4

b) Thực hiện phép tính

a) 215 + (-38) – (-58) – 15

b) 231 + 26 –(209 + 26)

c) 5.(-3)2 – 14.(-8) + (-40)

d) [(-8) + (-7)] + (-10)

Câu 4: Tìm x biết

a) 2x – 35 = 15

b) 3x + 17 = 2

c) x 1 = 0

4) Củng cố

GV nhắc nhở quá trình làm bài

của học sinh và đánh giá

/a/

* Hướng dẫn về nhà

Nghiên cứu bài mới ở nhà

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Ngày soạn:

Trang 3

Ngày dạy:

TiÕt 69 §1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

I Mục tiêu

 Kiến thức:HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số

đã học ở Tiiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6

 Kỹ năng: HS viết được phân số mà tử và mẫu là số nguyên, thấy được số

nguyên cũng là phân số có mẫu là 1

 Thái độ:Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, biết dùng phân số để biểu

diễn một nội dung thực tế

II Phương tiện dạy học

- GV: Soạn bài vag nghiên cứu tài liệu

Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập khái niệm phân số đã học ở Tiểu học

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1:

Giới thiệu sơ lược về

chương III

- Hãy cho một vài ví dụ

về phân số đã được học ở

Tiểu học

- Tử và mẫu của phân số

là những số nào?

- Nếu tử và mẫu là các số

nguyên ví dụ: thì có

5

4

phải là phân số không?

- Khái niệm phân số được

mở rộng như thế nào, làm

thế nào để so sánh, tính

toán, thực hiện các phép

tính Đó là nội dung của

chương III

 Bài mới

Hoạt động 2:

Khái niệm về phân số

HS cho ví dụ:

3

7

; 4

3

; 8 5

HS nghe GV giới thiệu chương III

1) Khái niệm về phân số:

Trang 4

- Một quả cam được chia

thành 4 phần bằng nhau,

lấy đi 1 phần, ta nói rằng:

“đã lấy quả cam”

3

1

- Yêu cầu HS cho ví dụ

trong thực tế

- Vậy có thể coi là

3 1

thương của phép chia 1

cho 4

- Tương tự, nếu lấy -1

chia cho 4

thì có thương bằng bao

nhiêu?

- là thương của phép

7

3

chia nào?

- Vậy: ; ; ; …

3

1

3

1

7

3

Đều là cácphân số

Vậy thế nào là một phân

số?

- So với khái niệm phân

số đã học ở Tiểu học, em

thấy khái niệm phân số

đã được mở rộng như thế

nào?

- Có một điều kiện không

thay đổi, đó là điều kiện

nào?

- Nhắc lại dạng tổng quát

của phân số?

Hoạt động 3: Ví dụ

- Hãy cho ví dụ về phân

số? Cho biết tử và mẫu

của từng phân số đó?

- Ỵêu cầu HS làm ?2

Trong các cách viết sau,

cách viết nào cho ta phân

số:

HS lấy ví dụ trong thực tế: một cái bánh được chia thành 6 phần bằng nhau, lấy đi 5 phần, …

-1 chia cho 4 có thương là:

4

1

là thương của phép 7

3

 chia -3 cho -7

- Phân số có dạng

b a

với a, b  Z và b 0

- Phân số ở tiểu học cũng có dạng: với a,

b a

b  N và b 0 Điều kiện không thay đổi: b 0

HS tự lấy ví dụ về phân số rồi chỉ ra tử và mẫu của các phân số đó

- HS trả lới, giải thích dựa theo dạng tổng quát

- Phân số có dạng với a,

b a

b  Z và b 0

- Ví dụ: ; ; ; …

3

1 3

1

7

3

 đều là các phân số

2) Ví dụ

Các cách viết phân số: a) c) f) 7

4

5

2

3 0

g) h)

a

5

1 4

* Mọi số nguyên đều có

Trang 5

a) b) c)

7

4

3

25 0

 ,

5

2

d) e) f)

4

7

23

6

,

,

0 3

3

0

g) h)

a

5

1 4

- là 1 phân số, mà =

1

4

1 4

4 Vậy mọi số nguyên có

thể viếr dưới dạng phân

số hay không? Cho ví dụ?

- Số nguyên có thể viết

dưới dạng phân số

1

a

4) Củng cố

Bài 1 tr.5 SGK: HS lên

bảng gạch chéo hình và

biểu diễn các phân số

Bài 5 tr.6 SGK: Dùng cả

hai số 5 và 7 để viết

thành phân số (mỗi số chỉ

viết dược 1 lần) Tương tự

đặt câu hỏi như vậy với

hai số 0 và -2

Bài 6 tr6 SGK: Biểu thị

các số dưới dạng phân số:

của phân số Các cách viết phân số:

a) c) f) 7

4

5

2

3 0

g) h)

a

5

1 4

Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số

Ví dụ: 2 = ; -5 =

1 2

1

5

a) của hình chữ nhật 2

3

b) của hình vuông 16

7

HS nhận xét và làm bài nhóm

và 7

5 5 7

- Với hai số 0 và -2 ta viết được phân số:

2

0

thể viết dưới dạng phân số

Ví dụ: 2 = ; -5 =

1

2

1

5

Bài 1 tr.5 SGK:

a) của hình chữ nhật 2

3

b) của hình vuông 16

7

Bài 5 tr.6 SGK: HS nhận xét và làm bài nhóm

và 7

5 5 7

- Với hai số 0 và -2 ta viết được phân số:

2

0

* Hướng dẫn về nhà

+ Học bài trong vở ghi và trong SGK

+ BTVN: 77 tr.89 SGK + 113  117 (SBT)

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Trang 6

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu Kiến thức:HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.

 Kỹ năng:Học sinh nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng

nhau, lập được các cặp số bằng nhau từ một đẳng thức tích

 Thái độ:Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

II Phương tiện dạy học

- GV: Soạn bài vag nghiên cứu tài liệu

Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết

III Tiến trình dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ

GV ghi đề kiểm tra lên

bảng phụ:

- Phát biểu quy tắc

chuyển vế

- Làm bài tập 96 tr.65

SBT

Tìm số nguyên x biết:

a) 2 – x = 17 – (-5)

b) x – 12 = (-9) -15

Sau đó GV yêu cầu 3 HS

đem bài lên bảng và sửa

bài của HS dưới lớp

Lưu lại hai bài trên góc

bảng

Hoạt động 1: Định

nghĩa

GV nêu về hai phân số

bằng nhau HS đã học ở

tiểu học

=

3

1

6

2

Các em có nhận xét gì

HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS dướp lớp làm bài tập vào bảng phụ a) 2 – x = 17 – (-5)

2 – x = 22

x = 2 – 22

x = - 20 b) x – 12 = (9) -15

x = 12 – 9 – 15

x = - 12

HS nhận xét bài của các bài trên bảng

HS chú ý

HS trả lời 1.6 = 3.2

1) Định nghĩa

6 2

3 1

Trang 7

về tích 1.6 và 3.2

Hai phân số và có

10

5

2 1 bằng nhau không?Vì sao?

Hai phân số bằng nhau là

hai phân số như thế nào?

Định nghĩa SGK

Hoạt động 2: Các ví dụ

Gv đưa ra ví dụ SGK

GV làm trên bảng

GV đưa ra cho học sinh

làm phiếu học tập với nội

dung ?1, ?2 SGK

GV nhận xét một vài

phiếu và đánh giá chung

GV cho học sinh cùng

làm ví dụ 2

4) Củng cố

Gv cho hs làm bài tập ở

trong SGK

Bài 6, 7,8 SGK

HS trả lời Hai phân số =

10

5 2 1

Vì 5.2 = 10.1

HS trả lời

HS chú ý nghe

HS nhận phiếu làm trong ít phút

HS nhận xét và đánh giá phiếu lẫn nhau

HS đánh giá

HS làm ít phút

Hs nhận xét và đánh giá

Ta có =

3

1 6 2

Vì 1.6 = 3.2 Hai phân số =

10

5 2 1

Vì 5.2 = 10.1 Định nghĩa (SGK) và gọi là bằng nhau

b

a

d c

nếu a.d = b.c

2) Các ví dụ

Ví dụ 1:

vì (-3).(-8) = 4.6 8

6 4

3

vì 3.7 5.(-4) 7

4 5

3 

Ví dụ 1:

Tìm số nguyên x.biết 28

21

4 

x

Vì nên x.28 = 4.21

28

21

4x  Suy ra x = 3

28

21

4 

5) Hướng dẫn về nhà

Về nha các em học bài cũ và nghiên cứu bài mới ở nhà

Làm bài tập : 9,10SGk

Bài tập SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Gv cho học sinh ôn lại về kiến thức hai phân số bằng nhau học ở tiểu học

Giáo án đủ tuần 23

Kí duyệt của ban giám hiệu

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm