1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Hóa học lớp 8 - Tiết 47 : Tính chất - Ứng dụng của hiđro

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 68,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 15 trang 13 SGK Đề bài đưa lên bảng phụ GV kẻ bảng phân tích ba đại lượng rồi yêu cầu HS điền vào bảng, từ đó lập phương trình theo yêu cầu của đề bài.. GV yêu cầu HS xem SGK và trả[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 8

GV : Võ Thị Thu Hằng – THCS Lương Định Của -1(T44)

Tiết 44 § LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU.

* Kỹ năng:

 Luyện kỹ năng viết phương trình từ một bài toán có nội dung thực tế

 Luyện kỹ năng giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV:- Bảng phụ ghi đề bài , câu hỏi

- Phiếu học tập để kiểm tra HS

 HS:-.Bảng nhóm, phấn viết bảng,

- Ôn tập quy tắc biến đổi phương trình, các bước giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA

7 ph

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : Chữa bài tập số 11 (d) trang 13

SGK và bài 19 (b) trang 5 SBT

HS 2 ; Chữa bài 12 (b) trang 13

SGK

GV nhận xét, cho điểm

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1 : Chữa bài tập

HS2 : Chữa bàu tập

HS nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt đọng 2 : LUYỆN TẬP

35 ph

Bài 13 trang 13 SGK

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

HS trả lời

Bạn Hoà giải sai vì đã chia cả hai vế của hương trình cho x, theo quy tắc ta chỉ được chia hai vế của phương trình cho một số khác 0 Cách giải đúng là :

x (x + 2) = x (x + 3)

 x2 + 2x = x2 + 3x

 x2 + 2x – x2 – 3x = 0

 - x = 0

 x = 0 Tập nghiệm của phương trình

S = {0}

Bài 15 trang 13 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV kẻ bảng phân tích ba đại lượng rồi

yêu cầu HS điền vào bảng, từ đó lập

phương trình theo yêu cầu của đề bài

Bài 16 trang 13 SGK

GV yêu cầu HS xem SGK và trả lời

bài toán

Bài 19 trang 14 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm giải

bài tập

HS : Có hai chuyển động là xe máy và ô tô

-Trong toán chuyển đôïng có ba đại lượng : vận tốc; thời gian; quãng đường

Công thức liên hệ : Quãng đường = vận tốc X thời gian

HS trả lời : Phương trình biểu thị cân thăng bằng là

3x + 5 = 2x + 7

HS hoạt động nhóm Mỗi nhóm làm một câu

Bài 15 trang 13 SGK

v(km/h) t (h) s(km)

Xe máy

32 x + 1 32(x+1)

Phương trình :

32 (x + 1) = 48x Bài 16 trang 13 SGK

Phương trình biểu thị cân thăng bằng là

3x + 5 = 2x + 7

Ngày soạn: 7/1/2011

Lop8.net

Trang 2

Giáo án Đại số 8

GV : Võ Thị Thu Hằng – THCS Lương Định Của -2(T44)

GV kiểm tra các nhóm làm việc

GV nhận xét bài giải của các nhóm

Bài 18 trang 14 SGK

Giải các phương trình sau :

a) x 2x 1 x x

+

-Các nhóm làm việc trong khoảng 3 phút, sau đó đại diện 3 nhóm lần lượt trình bày bài giải

HS lớp nhận xét

Bài 19 trang 14 SGK Giải :

a) (2x + 2) 9 = 144 kết quả : x = 7 (m) b) 6x + 6.5= 75

2 kết quả x = 10 (m) c) 12 x + 24 = 168 kết quả :x = 12 (m) Bài 18 trang 14 SGK

Tập nghiệm của phương trình :

S = { }1 2 Bài 21 (a) trang 6 SBT

Tìm điều kiện của x để giá trị của

phân thức sau được xác định

A =

3x 2

2 x 1 3 2x 1

+

GV : Giá trị của phân thức A được xác

định với điều kiện nào?

Bài 23 (a) trang 6 SBT

Tìm giá trị của k saôch phương trình

(2x + 1) (9x + 2k) – 5 ( x _ 2) = 40

có nghiện x = 2

GV : Làm thế nào để tìm được giá trị

của k?

Để đánh giá việc nắm kiến thức về

giải phương trình của HS , GV cho

toàn lớp làm bài tập trên giấy nháp

Đề bài giải phương trình

1)3x 2 5 3 2 x 7( )

2) 2 (x + 1) = 5x – 1 – 3 (x – 1)

3)x 1 x 1 1 2 x 1( )

-4)2(1 – 1,5x ) + 3x = 0

HS : Phân thức A được xác định với điều kiện mẫu khác 0

2(x – 1) – 3 (2x + 1) 0¹

- Ta phải giải phương trình:

-Mẫu thức khác 0 khi x ¹ 5

4

-HS : Vì phương trìh có nghiệm x = 2 nên khi thay x = 2 vào ơphương trình at được :

(2 2 + 1).(9 2 + 2k) – 5(2 + 2) = 40

5 (18 + 2k) – 20 = 40 Kết quả k = - 3

HS làm bài cá nhân trên giấy nháp

Bài 21 (a) trang 6 SBT

Giải :

A =

3x 2

2 x 1 3 2x 1

+

ĐK : 2(x – 1) – 3 (2x + 1) 0¹

2 (x – 1) – 3 (2x + 1) = 0 2x – 2 – 6x – 3 = 0 4x = 5

x = 5 4

-Kết quả : 1) S = 31

12

ï ï

ï ï

ï ï

ï ï

2) S = R Phương trình nghiệm đúng với mọi x 3) S = 29

17

ï ï

ï ï

ï ï

ï ï

4) S = PT vô nghiệmỈ

 Bài tập 17, 20 trang 14 SGK ; bài 22, 23 (b), 24, 25(c) trang 6, 7 SBT

 Ôân tập : Phân tích đa thức thành nhân tử

 Xem trước bài “ Phương trình tích”

Lop8.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm