1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tiết 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp (Tiết 3)

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố 13p: Mục tiờu HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sö dông kÝ hiÖu ”thuéc “ vµ “kh«ng thuéc”.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 13/ 8/ 2011

Ngày giảng : 15/ 8/ 2011

Chương I: Ôn Tập Và Bổ Túc về số tự nhiên

Tiết 1: Tập hợp Phần tử của tập hợp

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

gặp trong toán học và trong đời sống

hợp cho !;*1=

2 Kỹ năng :

- HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ”thuộc “ và “không thuộc”

- Kĩ năng tham gia trao đổi hoạt động nhóm

3 Thái độ :

- Rèn luyện cho học sinh !* duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

- HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên:

- Bảng phụ , SGK, phấn màu

2 Học sinh :

SGK, bảng nhóm, phấn

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định lớp :

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung của chương, yêu cầu môn học (5p):

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Dặn dò học sinh chuẩn bị đồ dùng

học tập: SGK, vởc, cần thiết cho bộ

môn

Giáo viên giới thiệu nội dung của

Hoạt động 2: Các ví dụ (5p):

M ục tiờu: HS )*+ làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV cho hs quan sát hình 1 SGK rồi giới

thiệu:

Tập hợp các đồ vật ( sách, bút ) đặt trên

bàn H.1

GV lấy thêm 1 số VD thực tế ở ngay

Yêu cầu HS lấy ví dụ về tập hợp

1 Các ví dụ:

Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học

Tập hợp các ngón tay của một bàn tay Tập hợp các HS của lớp 6B

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 Tập hợp các chữ cái a,b,c

Hoạt động 3: Cách viết Các kí hiệu (20p):

M

một tập hợp cho !;*1=

HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ”thuộc “ và “không thuộc”

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

đặt tên tập hợp

GV: Giới thiệu cách viết tập hợp:

- Các phần tử của tập hợp )*+ đặt trong

dấu ngoặc nhọn { } cách nhau bởi dấu

chấm phẩy “ ; “ ( Nếu phần tử là số ) hoặc

dấu phẩy “ , “ ( Nếu phần tử là chữ )

- Mỗi phần tử )*+ liệt kê 1 lần, thứ tự liệt

kê tuỳ ý

H: Hãy viết tập hợp B các chữ cái a , b ,c

? Cho biết các phần tử của tập hợp B?

HS suy nghĩ, GV gọi HS lên bảng làm và

sửa sai cho HS.

H: Số 1 có là phần tử của tập hợp A

không?

HS: Số 1 là phần tử của tập hợp A

H: Số 5 có là phần tử của tập hợp A

không ?

HS: Số 5 không là phần tử của tập hợp A.

Q)*5 ra bảng phụ 1, HS lên bảng điền

bảng phụ

2 Cách viết Các kí hiệu:

đặt tên cho tập hợp

Ví dụ: Gọi A là tập hợp số tự nhiên nhỏ hơn 4:

C1: A={ 0;1;2;3}

hay A={ 1;0;2;3 } Các số 0;1;2;3 là phần tử của tập hợp A

Kí hiệu:

1 A: đọc là 1 thuộc A 

hoặc 1 là phần tử của A

5 A: đọc là 5 không thuộc A 

hoặc 5 không là phần tử của A

Trang 3

Q)*5 ra bảng phụ 2, HS lên bảng điền.

Gọi HS khác nhận xét

GV chốt lại cách đặt tên, các ký hiệu,

cách viết tập hợp

- Cho HS đọc chú ý 1 sách giáo khoa(T5)

- GV: giới thiệu cách viết tập hợp A bằng

cách

của tập hợp:

H: Các phần tử của tập hợp A có các tính

chất gì?

HS: Các phần tử của tập hợp A là:

A là: x là số tự nhiên ( x N)

x nhỏ hơn 4 ( x < 4 ) }

Lưu ý: Ưu điểm của mỗi cách viết.

- GV: yêu cầu HS đọc phần đóng khung

SGK( T.5)

- GV: giới thiệu cách minh hoạ tập hợp

* Củng cố:BT?1; ?2 Cho HS làm theo

nhóm

- Nhóm 1 và 3 làm ?1

- Nhóm 2 và 4 làm ?2

Gọi HS các nhóm khác nhận xét và chữa

bài

C2:

A= {x N/ x< 4 } Trong đó N 

là tập hợp các số tự nhiên

?1: Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7

C1: D= { 0;1;2;3;4;5;6 } C2: D= { x N ; x < 7 }

2 D ; 10 D 

?2: M = { N, H, A, T, R, G }

Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố (13p):

M ục tiờu HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết

sử dụng kí hiệu ”thuộc “ và “không thuộc”

- Kĩ năng tham gia trao đổi hoạt động nhóm

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

+ GV yêu cầu HS làm BT 3; BT5 (SGK-6)

x A; y B ; b A;  

Bài 5(SGK – 6)

a, Các tháng của quý II:

A= { tháng 4, tháng 5, tháng 6}

30 ngày:

Trang 4

+ Phát phiếu học tập in đề BT1; BT2;

BT4(SGK– 6)

Yêu cầu HS làm BT vào phiếu, GV thu

chấm

B ={tháng 4, tháng 6, tháng

9, tháng 11}

Hướng dẫn về nhà:

- Học lí thuyết, BT 1 đến 4(T3 SBT)

Hệ thống Bảng phụ:

Bảng phụ 1:

Hãy dùng kí hiệu ; hoặc chữ thích hợp để điền vào ô vuông cho đúng: 

Bảng phụ 2:

Trong các cách viết sau cách viết nào đúng, cách viết nào sai ?

Cho A = { 0;1;2;3 } ; B = { a , b , c }

a, a A; 2 A ; 5 A ; 1 A   

b, 3 B ; b B ; c B  

Bảng phụ 3:

Hình vẽ H2 (SGK – 5)

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w