- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm các bài tập tính theo phương trình.. ổn định lớp: II..[r]
Trang 1Giáo án Hóa học 8 Giáo viên Lê Tiến Quân
Ngày giảng: 13/2/2011 Tiết 51: Bài luyện tập 6
A/ Mục tiêu:
dụng của hiđro
-hóa
-2 Rèn luyện khả năng viết PTPƯ về t/c hoá học của hiđro
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm các bài tập tính theo - trình
B/ Chuẩn bị: HS chuẩn bị:
- Bảng nhóm, bút dạ
- Ôn lại kiến thức cơ bản
C/ Tiến trình tổ chức giờ học:
I ổn định lớp:
II Kiểm tra :
1) Định nghĩa -. thế, cho ví dụ minh hoạ
2) Gọi HS chữa bài 2,5/17
III Các hoạt động học tập
GV Gọi HS nhắc lại những kiến thức cần nhớ
HS: Thực hiện
HS: Làm bài tập vào vở
a) 2H 2 + O 2 2H 2 O
b) 4H 2 + Fe 3 O 4 to 3Fe + 4H 2 O
c) PbO + H 2 to Pb + H 2 o
* Các p/ư trên đều thuộc loại p/ư oxi hoá khử
- P/ư a:
Chất khử: H 2
Chất oxi hoá: O 2
- P/ư b:
Chất khử: H 2
Chất oxi hoá: Fe 3 O 4
- P/ư c:
Chất khử: H 2
Chất oxi hoá: PbO
GV: Em hãy giải thích?
HS: Vì hiđro là chất chiếm oxi, còn PbO, Fe 3 O 4 , O 2
là chất nhường oxi.
HS: Thảo luận nhóm, làm bài
a) Zn + H 2 SO 4 ZnSO 4 + H 2
b) Fe 2 O 3 + 3H 2 to 2Fe + 3H 2 O
I/ Kiến thức cần nhớ:
SGK
II/ Luyện tập:
Bài tập 1: Viết - trình hoá học biểu diễn
2,
Fe3O4, PbO
Cho biết mỗi -. trên thuộc loại -. gì? Nếu là -. oxi hoá khử, hãy chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá
Bài tập 2: Lập - trình hoá học của các -. sau:
a) Kẽm + Axit sunfuric Kẽm sunfat + Hiđro
Lop6.net
Trang 2Giáo án Hóa học 8 Giáo viên Lê Tiến Quân
c) 4Al + 3O 2 Al 2 O 3
d) 2KClO 3 to 2KCl + 3O 2
Phản ứng a: Thuộc loại p/ư thế
Phản ứng b: Thuộc loại p/ư oxi hoá khử
Phản ứng c: Thuộc loại p/ư hóa hợp
Phản ứng d: Thuộc loại p/ư phân huỷ
GV: Gọi HS nhận xét
(HS có thể nhận ra cả 4 -. trên đều là -. oxi hoá
khử vì đều có sự chuyển dịch e giữa các chất trong
-.F
HS: Làm bài; GV chấm bài của một số HS
H 2 + CuO Cu + H 2 O
a) n H2 = V:22,4
= 2,24 : 22,4
= 0,1 mol
n CuO = m:M
= 12 : 80
= 0,15 mol
CuO dư, H 2 p/ư hết
b) Theo phương trình:
n H2O = n H2 = n CuO p/ư = 0,1 mol
m H2O = n*M= 0,1 *18= 1,8 gam
c) n CuOdư = 0,15 - 0,1 = 0,05 mol
m CuOdư = 0,05 * 80 = 4 gam
m Cu = 0,1 * 64 = 6,4 gam
a = m Cup/ư + m Cu dư
= 6,4 + 4
= 10,4 gam
c) Kali clorat to Kali clorua + Oxi Cho biết mỗi -. thuộc loại -. nào?
Bài tập 3:
Dẫn 2,24 lit H2 (ddktc) vào một ống có chứa 12 gam CuO đã nung nóng tới nhiệt
độ thích hợp Kết thúc -. trong ống còn lại a gam chất rắn
a) Viết PTPƯ
sau -. trên
c) Tính a?
D Củng cố:
E Bài tập:
1,2,3,4,5,6/119
Giáo viên:
Lê Tiến Quân
Lop6.net
...II/ Luyện tập< /b>:
Bài tập 1: Viết - trình hố học biểu diễn
2,
Fe3O4, PbO
Cho biết -. thuộc loại -. gì?... -. gì? Nếu -. oxi hố khử, rõ chất khử, chất oxi hoá
Bài tập 2: Lập - trình hố học -. sau:
a) Kẽm + Axit sunfuric Kẽm sunfat + Hiđro
Lop6.net...
Trang 2Giáo án Hóa học Giáo viên Lê Tiến Quân
c) 4Al + 3O 2 Al 2