của người làng quê, họ sẵn sàng giúp đỡ, chia sẻ khó khăn với người khác, khi cứu người họ - Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 5 và thảo không hề ngần ngại.. - Học sinh thảo luận => đại điện [r]
Trang 1Tuần 16
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
toán Tiết 76: Luyện tập chung
I - Mục tiêu.
- Củng cố kĩ năng tính vào giải toán có lời văn
- Rèn kĩ năng tính và giải toán bằng 2 phép tính
- Tự tin, hứng thú trong học toán
II- Đồ dùng.
- Đồng hồ
III - Các hoạt động dạy và học.
A - Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS đọc các bảng chia
B- Bài mới.
1- Giới thiệu bài.
2- '40 dẫn học sinh làm bài.
Bài 1.
+ Nêu yêu cầu của bài?
- Quan sát các dữ kiện đã cho trong bài
- Cột 1 và cột 3: Yêu cầu học sinh đặt đề
toán theo tóm tắt => làm bài
- HI tự yêu cầu HS làm cột 2 và 4
- Bài này giúp các em ôn tập gì?
+ Muốn tìm thừa số H biết làm H
thế nào?
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- 3HR dẫn học sinh làm bài vào bảng
con và nêu cách thực hiện
Bài 3: Yêu cầu HS làm vở.
- Đề bài cho biết gì?
- Đề bài hỏi gì?
- 3 HS đọc
- Điền số vào ô trống
- Học sinh đặt đề toán => tìm hiểu đề toán => làm bài
- Học sinh làm bài
- Tìm thừa số H biết và tích
- HS trả lời
- 4 HS lần HW lên bảng, lớp làm bài vào bảng con
- HS đoc bài toán
- HS nêu
- HS trả lời
- Học sinh làm bài vào vở
Bài giải Cửa hàng đã bán số máy bơm là:
36 : 9 = 4 (máy bơm)
Trang 2Bài 4:
- GV kẻ sẵn các ô trên bảng, HR dẫn 1
cột, các cột còn lại cho HS tự điền kết
quả bằng bút chì vào SGK
- GV nhận xét chữa bài
Bài 5: Đồng hồ nào có hai kim tạo thành:
góc vuông? Góc không vuông?
- Gọi HS đọc YC
- YC học sinh dùng eke và kiểm tra và
nêu
- Nhận xét, chốt KQ đúng:
+ Đồng hồ A có 2 kim tạo thành góc
vuông
+ Đồng hồ B, C có hai kim tạo thành góc
không vuông
C - Củng cố - Dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau: Làm quen với biểu
thức
Cửa hàng còn lại số máy bơm là:
36 - 4 = 32 (máy bơm)
Đáp số : 32 máy bơm
- HS theo dõi GV làm mẫu
- 3 HS làn HW lên đền kết quả từng cột
- 1 HS đọc YC
- Cả lớp kiểm tra
- 1 HS nêu miệng, HS khác nhận xét
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
toán Tiết 77: Làm quen với biểu thức
I- Mục tiêu.
- KHR đầu làm quen với biểu thức và tính giá trị biểu thức
- Biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản
- Tự tin, hứng thú trong học toán
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ, phấn màu
- Viết sẵn bài tập 2
III- Các hoạt động dạy và học.
Trang 3A- Kiểm tra bài cũ:
Tự nghĩ một phép tính gồm 2 dấu tính?
Tính kết quả?
B- Bài mới.
1- Giới thiệu bài.
2- Giới thiệu về biểu thức.
GV 5H ra các biểu thức H trong SGK
Kết luận: Biểu thức là một dãy các số,
dấu tính viết xen kẽ với nhau
3- Giới thiệu về giá trị của biểu thức.
- Tính kết quả của biểu thức 126 + 51
Giá trị của biểu thức126 + 51 là 177
- HI tự yêu cầu học sinh nêu giá trị
của những bài tập còn lại
4- Thực hành.
Bài 1:
GV HR dãn bài mẫu H SGK
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
vào vở (trình bày đúng theo mẫu)
Bài 2: Mỗi biểu thức có giá trị là số
nào?
a) 52 + 23 (75)
b) 84 – 32 ( 52)
c) 169 – 20 + 1 (150)
d) 86 : 2 ( 43)
e) 120 x 3 ( 360)
g) 45 + 5 + 3 ( 53)
- GV nhận xét
C- Củng cố - Dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị tiết sau: Tính giá trị của
biểu thức
- 2 HS lên bảng
- HS theo dõi
- Học sinh tự nêu ví dụ
- Nêu yêu cầu của bài
- HS lắng nghe
- Học sinh làm bài => đổi vở kiểm tra chéo bài làm
- HS nêu yêu càu của bài
- HS làm bài bằng bút chì vào SGK, 1 HS lên bảng chữa bài
Trang 4Thứ H ngày 22 tháng 12 năm 2010
toán Tiết 78 : Tính giá trị của biểu thức
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết tính nhẩm giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ phép tính nhân, chia
- Biết áp dụng tính giá trị của biểu thức vào điền dấu <; >; =
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
* Tính và đọc giá trị của mỗi biểu thức
sau:
a) 123 – 21 = 102
Giá trị của biểu thức 123 – 21 là 102
b) 45 x 3 = 135
Giá trị của biểu thức 45 x 3 là 135
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu quy tắc tính giá trị của các
biểu thức:
- GV nêu vấn đề , ghi ví dụ lên bảng
- GV tiếp tục giới thiệu quy tắc thứ 2, 5H
ví dụ,
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính
cộng, trừ H ta thực hiện các phép tính
- 2 HS lên bảng làm bài
- Quan sát và theo dõi
HS nêu thứ tự làm các phép tính đó rồi nêu quy tắc (trong SGK) nhiều lần
- HS nêu cách làm, HS nhắc lại quy tắc nhiều lần
Trang 5đó theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép
tính nhân, chia H ta cũng quy HR
thực hiện các phép tính đó theo thứ tự từ
trái sang phải
2.Thực hành.
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
- YC cả lớp làm bài và chữa bài
a) 205 + 60 + 3 = 265 + 3
= 268
268 – 68 + 17 = 200 + 3
= 203
b) 462 – 40 + 7 = 422 + 7
= 429
387 – 7 – 80 = 380 – 80
= 300
- Nếu biểu thức chỉ có cộng, trừ thì thực
hiện theo thứ tự nào?
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
- Gọi HS đọc YC
- Nếu biểu thức chỉ có phép nhân, chia thì
thực hiện theo thứ tự nào?
- Yêu cầu cả lớp làm bài
15 x 3 x 2
48 : 2 : 6
8 x5 x 2
81 : 8 x 7
Bài 3: ?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV giúp HS khắc sâu cách làm:
+ Tính giá trị của biểu thức để rồi 5H về
số sánh hai số tự nhiên
- Yêu cầu cả lớp làm bài
Nêu cách so sánh
C.Củng cố, dặn dò.
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức chỉ có phép nhân và phép chia
- GV nhận xét tiết học
VD: 60 + 20 – 5 = 80 – 5 = 75
VD: 49 : 7 5 = 7 5 = 35
- 4 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở nháp
+ Từ trái sang phải
+ Từ trái sang phải
- HS rút ra kết luận
- 4 HS làm bài trên bảng, HS ;HR lớp làm bài vào vở, nhận xét bài trên bảng,
đổi vở chữa bài
- 1 HS đọc đề bài 2 HS lên bảng giải
HS ;HR lớp làm bài rồi nhận xét, rút ra kết luận
+ Thực hiện từ trái sang phải
+ Thực hiện từ trái sang phải
Trang 6- Lắng nghe
Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010
toán Tiết 79:Tính giá trị biểu thức (tiếp)
I) Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cách tính giá trị của biếu thức có phép tính cộng, trừ và nhân chia
- áp dụng để giải các bài toán có liên quan đến tính giá trị của biểu thức
- Xếp hình tam giác hình tứ giác theo mẫu
II) Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng tính giá trị của biểu thức:
325 – 25 + 87 =
7 x 9 : 3 =
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính giá trị của 2
biểu thức trên
- GV nhận xét
- 2 HS lên bảng làm, mỗi em
1 biểu thức
- HS nhận xét
B Bài mới
1 HD tính giá trị của biểu thức
* Viết bảng: 60 + 35 : 5
- Yêu cầu học sinh tính giá trị của biểu thức
này và biểu thức
86 – 10 x 4
- Yêu cầu học sinh nhận xét và nêu cách thực
hiện 2 biểu thức này?
- GV chốt ý
- HS đọc: biểu thức 60 cộng
35 chia 5
- HS nháp vào nháp, 2 học sinh nêu
60 + 35 : 5 = 60 + 7
= 67
- HS nhận xét và nêu: Trong biểu thức có các phép tính cộng trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhận chia +HR) cộng trừ sau
- Vài học sinh nhắc lại
2 Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV theo dõi học sinh làm bài, kèm học sinh
yếu
- Yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện các biểu
thức
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS nêu yêu cầu: Tính giá trị của biểu thức
- 3 HS lên bảng lớp làm vào vở
- HS nhắc lại
Bài 2:
- Muốn nhận xét Đ, S vào ô trống chính xác ta
phải làm gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài
37 - 5 x 5 = 12 Đ 13 x 3 - 2 = 12 S
- 1 học sinh đọc yêu cầu:
- Tính giá trị của biểu thức ra nháp xem kết quả có giống
H kết quả đã cho hay khôngkhông
rồi mới nhận xét Đ, S
- HS làmlàm vào vở, 8 học sinh
Trang 7180 :6 + 30 = 60 Đ
30+ 60 x 2 =150 Đ
282 -100 2 =9 S
180 + 30 30 6 = 3 S
30 + 60 x 2=180 Đ
282 -100 2=232 Đ
- GV nhận xét
nối tiếp nhận xét từng biểu thức
- HS nhận xét
Bài 3:
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết 5HW mỗi hộp có bao nhiêu táo ta
phải biếtbiết gì?
- Sau đó làm thế nào?
- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải bài toán
Tóm tắt
- GV theo dõi HS làm bài, kèm học sinh yếu
- Chữa bài, ghi điểm
- HS trả lời
- HS nêu
- Lấy tổng số táo chia cho số hộp
- HS làm bài vào vở, 1 HS tóm tắt, 1 HS giải
Bài giải
Cả mẹ và chị hái 5HW số quả táo là: 60 + 35 = 95 ( quả ) Mỗi hộp có số quả táo là
95 : 5 = 19 ( quả )
Đáp số: 19 quả táo
- HS nhận xét
C Củng cố dặn dò
- Trong biểu thức chỉ có phép tính cộng trừ nhân chia thì ta thực hiện H thế nào?
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Nhận xét tiết học
Thứ sáu ngày 26 tháng 12 năm 2010
toán Tiết 80: Luyện tập
I- Mục tiêu.
- Củng cố về tính giá trị của các biểu thức có dạng: Chỉ có phép tính cộng, trừ; chỉ có phép tính nhân, chia; có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- Rèn kỹ năng về tính giá trị của các biểu thức
- Tự tin, hứng thú trong học toán
II- Đồ dùng:
III- Hoạt động dạy và học.
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
A KT bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện biểu thức
24 + 12 : 2 =
75 – 15 x 3 =
- Yêu cầu mỗi HS nhắc lại cách thực hiện
biểu thức của mình
- GV nhận xét
- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 1 biếu thức
- HS nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 HD luyện tập
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
- Yêu cầu HS đọc biểu thức, nhận xét biểu
thức sau đó vận dụng quy tắc để thực hiện
- Đá áp dụng quyquy tắc nào để tính giá trị biểu
thức ở bài tập này?
- GV nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 4 HS lên bảng
125 - 85 + 80 = 40 + 80
= 120
68 + 32 - 10 = 100 - 10
= 90
21 x 2 x 4 = 42 x 4
= 168
147 : 7 x 6 = 21 x 6
= 126
- HS nêu
- HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh tự làm
- GV theo dõi học sinh làm bài
- Yêu cầu nhắc lại cách thực hiện các biểu
thức
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- GV theo dõi học sinh làm bài, kèm HS yếu
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 4 học sinh lên bảng làm
a) 375 - 10 x 3 = 375 - 30
= 345
64 : 8 + 30 = 8 + 30
= 38 b) 306 + 93 : 3 = 306 + 31
= 337
5 x 11 - 20 = 55 - 20
= 35
- HS nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 4 HS lên bảng a) 81 : 9 + 10 = 9 + 10
= 19
20 x 9 : 2 = 180 : 2
= 90 b) 11 x 8 - 60 = 88 - 60
= 28
12 + 7 x 9 = 12 + 63
= 75
- HS nhận xét và nêu cách thực
Trang 9Bài 4:
- Bài toán cho biết gì? yêu cầu làm gì?
- Nêu cách thực hiện?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV nhận xét
- Cho biết biểu thức và giá trị của biểu thức
- Hỏi mỗi số trong hình tròn là giá trị của số nào?
- Tính giá trị của từng biểu thức
ra nháp xem giá trị của mỗi biểu thức HI ứng với số nào rồi nối
- HS làm bài vào vở, 5 học sinh nối tiếp nối
- HS nhận xét
C Củng cố dặn dò
- Hôm nay luyện tập tính giá trị của biểu thức ở những dạng nào?
- Về nhà xem lại bài, luyện tập thên và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
tập đọc - kể chuyện Tiết 43 – 44: Đôi bạn
I - Mục tiêu
A - Tập đọc.
- Đọc đúng các từ, tiếng khó đọc: sơ tán, san sát, lấp sẵn lòng, Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa một số từ ngữ trong bài và ý nghĩa của truyện: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của H ở làng quê sẵn sàng giúp đỡ, hy sinh vì H khác
- Đọc H1 loát, thể hiện 5HW tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
- Giáo dục ý thức yêu quý, kính trọng những con H ở nông thôn chân thật, chất phác
B - Kể chuyện.
- Biết kể từng đoạn và đoàn bộ câu truyện theo gợi ý
- Rèn kĩ năng nói và nghe của học sinh Kể tự nhiên, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng đoạn
- Yêu quý, kính trọng H dân ở làng quê
II - Đồ dùng.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
III - Các hoạt động dạy và học.
Tiết 1:Tập đọc
Trang 10A - Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi trong
bài “ Nhà rông ở Tây Nguyên”
B - Bài mới.
1 - Giới thiệu bài.
2 - Luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- 3HR dẫn luyện đọc từng câu kết hợp
luyện đọc từ phát âm sai
- 3HR dẫn luyện đọc từng đoạn
+ 3HR dẫn ngắt nghỉ câu dài
+ Giải nghĩa một số từ khó: tuyệt
vọng, sơ tán,
- Yêu cầu 3 học sinh đọc nối tiếp đoạn
3 - Tìm hiểu bài.
+Thành và Mến kết bạn với nhau trong
dịp nào?
- Mến thấy thị xã có gì lạ?
- ở công viên Mến đã có hành động gì
đáng khen?
- Qua hành động này, em thấy Mến có
đức tính gì đáng quý?
- Hãy đọc câu nói của bố và cho biết em
hiểu H thế nào về câu nói của bố?
- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 5 và thảo
luận theo nhóm đôi câu hỏi này
- Câu chuyện nói nên điều gì?
- 2 HS đọc và trả lời
- HS nghe, ghi bài
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh đọc nối tiếp câu => luyện đọc từ phát âm sai
- HS đặt câu với từ: tuyệt vọng
- HS luyện đọc từng đoạn
- Học sinh đọc cả bài
- HS nêu
- cái gì cũng lạ Phố nào cũng
có nhà ngói san sát….
- .nghe tiếng kêu cứu, Mến đã lập tức lao xuống hồ cứu một em
bé đang vùng vẫy tuyệt vọng
- .dũng cảm và sẵn sàng cứu
H ) bạn còn rất khéo léo trong khi cứu H !
- khẳng định phẩm chất tốt đẹp của H làng quê, họ sẵn sàng giúp đỡ, chia sẻ khó khăn với
H khác, khi cứu H họ không hề ngần ngại
- Học sinh thảo luận => đại điện nhóm trả lời
- HS nêu
Tiết 2
4 Luyện đọc lại
- Giáo viên HR dẫn học sinh luyện
đọc lại đoạn 2
+ Tìm những từ ngữ cần nhấn giọng ở
đoạn 2?
+ Giọng kêu cứu của chú bé phải đọc
H thế nào?
- Học sinh tìm và gạch chân ;HR những từ đó
- giọng thất thanh
- Một số HS luyện đọc lại đoạn 2
- HS đọc lại cả bài
Kể chuyện.
+ Nêu yêu của bài?
- Yêu cầu 1 HS giỏi lên kể mẫu đoạn
một
- Tổ chức kể từng đoạn trong nhóm
- Đọc yêu cầu Đọc gợi ý
- 1 HS kể một đoạn
- HS kể theo nhóm đôi từng đoạn câu chuyện
- Đại diện các nhóm lên kể +HR
Trang 11C- Củng cố- dặn dò.
+ Em có suy nghĩ gì về H thành
phố?
- Nhận xét giờ học
lớp
- 1 HS lên kể toàn bộ câu chuyện
- HS trả lời
đạo đức Tiết 16: Biết ơn 4O binh liệt sĩ (Tiết1)
I- Mục tiêu.
- Thấy 5HW HI binh, liệt sĩ là những H đã hi sinh eHI máu vì
Tổ quốc
- Biết làm những công việc phù hợp để tỏ lòng biết ơn các HI binh, liệt sĩ
- Có thái độ tôn trọng, biết ơn các HI binh, gia đình liệt sĩ
II- Đồ dùng :
- Vở bài tập đạo đức
III- Các hoạt động dạy và học.
A- Kiểm tra bài cũ :
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:.
2- Hoạt động 1: Phân tích truyện.
Mục tiêu: Hiểu thế nào là HI binh liệt
sĩ, có thái độ biết ơn đối với các HI
binh và gia đình liệt sĩ
- Giáo viên kể chuyện "Một chuyến đi bổ
ích"
+ Các bạn lớp 3A đã đi đâu vào ngày 27
tháng 7?
- HS trả lời
- là những H đã hi sinh
Trang 12+ Qua câu chuyện trên, em hiểu HI
binh, liệt sĩ là những H H thế nào?
+ Chúng ta cần phải có thái độ H thế
nào đối với HI binh liệt sĩ?
3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
Mục tiêu: Học sinh phân biệt 5HW 1 số
việc cần làm để tỏ lòng biết ơn HI
binh và gia đình liệt sĩ và những việc
không nên làm
- Giáo viên chia nhóm, (có trong vở bài
tập Đạo đức) và giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận
Giáo viên kết luận: Các việc a, b, c là
những việc nên làm và việc d không nên
làm
C- Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
eHI máu để giành độc lập cho đất HR!
- kính trọng, biết ơn
- Các nhóm thảo luận => Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung