Kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng: -Chứng minh hai tam giác đồng dạng -Vận dụng các kiến thức về tam giác đồng dạng để thực hiện một số bài tập liên quan tính độ dài đoạn thẳng, chứng mi[r]
Trang 168 ÔN TẬP
Ngày
Ngày
A MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:Giúp học sinh củng cố và hệ thống:
-Các
2 Kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
quan (tính
3.Thái độ:
*Rèn cho
*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Có tính linh và tính $0 4)3;
tính
B.PHƯƠNG PHÁP:
Nêu
C CHUẨN BỊ:
Giáo viên:
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề 8. 3>
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
1 Hoạt động 1: 10’
GV: Hai tam giác
nào ?
GV:
nào ?
GV:
giác A'B'C' theo
GV: Hãy
giác
GV: ST 2/ +H tam giác vuông thì cách
1 Một số kiến thức cơ bản:
1.1 Định lí Ta lét trong tam giác
1.2 Hai tam giác đồng dạng.
1.3 Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.
Lop8.net
Trang 2GV:
E gì ?
GV: Sau khi
có thêm
2 Hoạt động 2: 20’
GV: Yêu Z7 = sinh / bài )3 1
E
D
C O
B A
GV: Yêu câu = sinh c/m câu a
GV: IA ý câu b: ]." vào câu a
GV:
EBD
1.4 Tính chất đường phân giác trong tam giác.
2 Bài tập:
Bài 1:
AC và BD góc ACD I= E là giáo $-# O" hai
a) AOB b) AOD c) EA.ED = EB.EC
Chứng minh:
a) AOB
AOB và DOC có:
AOB = DOC 8$1 $M>
ABD = ACD (gt)
Do (g.g) b) AOD
Do AOB
Suy ra: (1)
OC
OB
DO AO
CO
DO BO
AO
AOD = BOD 8$1 $M> (2) +H
DOC (c.gc) c) EA.ED = EB.EC EAC
Suy ra: hay EA.ED = EB.EC
ED
EC
EB EA
3 Củng cố:
4 Hướng dẫn về nhà: 5’
BTVN:
E BỔ SUNG:
Lop8.net