đáp án – biểu điểm Yªu cÇu vÒ h×nh thøc: Bè côc m¹ch l¹c, ch÷ viÕt râ rµng, tr×nh bµy s¹ch sÏ Yªu cÇu vÒ néi dung: + Mở bài : - Giới thiệu câu tục ngữ - Thể hiện tư tưởng của mình + Thaâ[r]
Trang 1Viết bài tập làm văn số 1 ở nhà
Lớp 7
Tiết 12
Đề bài: Kể cho bố mẹ nghe một chuyện lí thú ( hoặc cảm động, hoặc buồn cười…) mà em đã
gặp ở trường
Trang 2I Đáp án:
- Mở bài:
+ Giới thiệu chuyện xảy ra vào thời gian nào, ở đõu?
+ Đú là chuyện lớ thỳ hay cảm động (cú giới thiệu sơ lược về nhõn vật và tỡnh huống cõu chuyện)
- Thân bài:
Kể diễn biến câu chuyện theo trình tự sự việc diễn ra
- Kết bài:
+ Cảm nghĩ của em về nhõn vật qua cõu chuyện kể
+ Liờn hệ bản thõn
II Biểu điểm
- Điểm 9 – 10: Bài viết có bố cục mạch lạc, rõ ràng Xác định đúng yêu cầu thể loại, diễn đạt trong sáng, biết bộc lộ suy nghĩ bản thân trong khi kể Trình bày sạch sẽ,
không sai lỗi chính tả
- Điểm 7 – 8: Đảm bảo bố cục, diễn đạt mạch lạc, song còn mắc một số lỗi nhỏ về chính tả
- Điểm 5 – 6: Đảm bảo bố cục, diễn đạt còn vụng về, cảm xúc chưa sâu sắc, sai một số lỗi chính tả
- Điểm 3 – 4: Bài viết không đảm bảo bố cục, diễn đạt rườm rà, sai nhiều lỗi chính tả
- Điểm 1 – 2: Những bài còn lại
Trang 3ViÕt bµi tËp lµm v¨n sè 2 t¹i líp
Líp 7
TiÕt 31 - 32
§Ò bµi: C¶m nghÜ vÒ mét lo¹i c©y mµ em yªu thÝch.
Trang 4I Đáp án
Bài làm cần đảm bảo những yêu cầu sau:
*Nội dung:
Bài viết thể hiện được cảm xúc thực về một loại cây cụ thể Cảm xúc hướng về đặc
điểm, ý nghĩa của loài cây đó với bản thân và đối xã hội Khẳng định được giá trị ý nghĩa của loài cây được yêu thích đó
* Hình thức:
Bài viết có bố cục rõ ba phần (Mở bài ,Thân bài , Kết bài)
+ Mở bài :
Nêu được cảm xúc khái quát về loài cây yêu thích (chú ý dẫn dắt vấn đề sao cho tự nhiên, hấp dẫn )
+ Thân bài :
Lần lượt lí giải vì sao lại yêu thích loài cây đó , kèm theo nội dung đó là nêu từng đặc
điểm , tính năng và giá trị ý nghĩa của loài cây mà em yêu thích Đánh giá nâng cao cây đó không chỉ có ý nghĩa với bản thân mà với cả xã hội
+ Kết bài : Cảm xúc cá nhân về loài cây đã yêu thích Và có thể đưa ra mối quan hệ
trong tương lai với bản thân, với xã hội
* Chú ý bài viết phải diẽn đạt mạch lạc, không sai chính tả, sử dụng từ và cảm xúc chân thành gần gũi
II Biểu điểm :
Bài làm đảm bảo về nội dung và hình thức theo yêu cầu trên : Điểm 9-10
Bài làm đảm bảo yêu cầu trên nhưng có chỗ chưa mạch lạc, sai một hoặc hai lỗi chính tả : Điểm 7- 8
Bài làm đảm bảo cơ bản những yêu cầu trên nhưng có chỗ chưa mạch lạc, sai một hoặc hai lỗi chính tả cảm xúc còn đứt đoạn ,có chỗ chưa chân thật : Điểm 5- 6
Bài làm chỉ đạt được dưới 50 % yêu cầu trên cảm xúc còn sơ sài :Điểm 3- 4
Các bài không thực hiện được yêu cầu trên , bị lạc đề, diễn đạt quá vụng, sai chính tả nhiều: Điểm 0-1-2
Trang 5đề kiểm tra một tiết
Môn: Ngữ văn 7 Thời gian: 45’
Tiêt 42
Phần I/ : Trắc nghiệm: (2,5 điểm): Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
1 Tình cảm, thái độ thể hiện trong bài thơ " Sông núi nước Nam" là gì?
A Tự hào về chủ quyền của dân tộc.
B Khẳng định quyết tâm chống xâm lăng.
C.Tin tưởng ở tương lai tươi sáng của dân tộc.
D Cả hai phương án A và B.
2.Cảnh buổi chiều ở văn bản" Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra" được tả bằng những giác quan nào?
A Khứu giác và vị giác.
B Vị giác và thính giác.
C Xúc giác và thính giác.
D Thính giác và thị giác.
3 Nội dung nào quyết định giá trị của bài thơ" Bánh trôi nước"?
A Miêu tả bánh trôi nước.
B Phản ánh thân phận và phẩm chất của người phụ nữ trong xã hội cũ.
C Lên án cuộc chiến tranh phi nghĩa đã chia cắt hạnh phúc lứa đôi.
D Phản ánh hiện thực chia li phũ phàng.
4 Tâm trạng của tác giả thể hiện trong bài thơ " Qua Đèo Ngang" là tâm trạng như thế nào?
A Đau xót, ngậm ngùi trước sự đổi thay của quê hương.
B Mê say trước vẻ đẹp của thiên nhiên , đất nước.
C Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ của đất nước.
D Buồn thương da diết khi phải sống trong cảnh ngộ cô đơn.
5 Chủ đề của bài thơ" Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" là:
A.Sơn thuỷ hữu tình.
B Đăng sơn ức hữu ( lên núi nhớ bạn).
C Tức cảnh sinh tình.
D Vọng nguyệt hoài hương.
Phần II: Tự luận :( 7,5 điểm):
Cảm nhận của em về Nguyễn Khuyến và tình bạn của ông sau khi học bài thơ" Bạn đến chơi nhà".
Trang 6Phần I: Trắc nghiệm:
Câu1 Câu 2 Câu3 Câu4 Câu5
D D B C D
Phần II: Tự luận: H trình bày được các ý sau:
- Giới thiệu được Nguyễn Khuyến và bài thơ" Bạn đến chơi nhà" thể hiện tình bạn già khăng khít, keo sơn vượt qua mọi lễ nghi tầm thường của cuộc sống
- Cảm nhận được tấm lòng chân thành của Nguyễn Khuyến dành người bạn già đáng kính đến chơi nhà
- Cảm nhận được cái hay của giọng thơ tự nhiên, ngôn ngữ giản dị, trong sáng, hình ảnh quen thuộc gợi khung cảnh thiên nhiên tươi mát ở nông thôn đồng bằng Bắc Bộ
* Biểu điểm:
Phần trắc nghiệm: (2, 5 đ): Mỗi câu 0,5 đ.
Phần tự luận: (7,5 đ):
- Đủ ý, trình bày sạch đẹp, lấy được dẫn chứng cho bài viết của mình, không mắc lỗi chính tả, lỗi câu( 7, 5 đ) -Tương đối đủ ý, trình bày sạch, tương đối đẹp, có dẫn chứng cho bài viết của mình, ít mắc lỗi chính tả, lỗi câu (5 - 7 đ)
- Bài viết còn sơ sài, cảm xúc chưa rõ nét, mắc nhiều lỗi câu, lỗi chính tả ( 3 - 4 đ)
- Bài viết lạc đề ( 1 -2 đ )
* Chú ý: G tuỳ vào bài làm của H để linh hoạt cho điểm cho phù hợp.
Trang 7đề kiểm tra một tiết
Môn: Tiếng Việt 7 Thời gian: 45’
Tiêt 47
Phần 1: Trắc nghiệm ( 3điểm )
1 Từ láy là gì?
A, Từ có nhiều tiếng có nghĩa
B, Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu
C, Từ có các tiếng giống nhau về phần vần
D, Từ có sự hoà phối âm thanh dựa trên một tiếng có nghĩa
2, Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau?
Ai đi đâu đấy hỡi ai Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm
A, ai B, trúc C, mai D, nhớ
3, Đại từ tìm được ở câu trên dùng để làm gì?
A, Trỏ người B, Trỏ vật C, Hỏi người D, Hỏi vật
4, Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?
A, xã tắc B, quốc kì C, sơn thuỷ D, giang sơn
5, Thế nào là quan hệ từ?
A, Là từ chỉ người và vật
B, Là từ chỉ tính chất, hoạt động của người, vật
C, Là từ chỉ ý nghĩa quan hệ giữa các thành phần và giữa câu với câu
D, Là từ mang ý nghĩa tình thái
6, Cặp từ nào sau đây không phải cặp từ trái nghĩa?
A, trẻ – già B, sáng – tối C, sang - hèn D, chạy – nhảy
Phaàn 2: Tửù luaọn (7 ủ)
Câu 1: 2điểm
Phân biệt nghĩa của các cặp từ Hán Việt sau:
a Cố chủ tịch – cựu chủ tịch
b Cương quyết – kiên quyết
Câu 3: 2 điểm
Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau:
a Nếu… thì c Tuy….nhưng
b Càng ….càng d Bởi…nên
Câu 4: 3điểm
Em hãy viết một đoạn văn ( nội dung tự chọn ) có sử dụng từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ,
từ Hán Việt và chỉ ra các loại từ đó trong đoạn văn
Trang 8Phần 1: Trắc nghiệm
Caõu 1 Caõu 2 Caõu 3 Caõu 4 Caõu 5 Caõu 6
D A C A C D
Phần 2: Tự luận
Câu 1: H làm được
a - Cố chủ tịch: vị chủ tịch đã qua đời 0,5đ
- Cựu chủ tịch: vị chủ tịch trước 0,5đ
b – Cương quyết: ( cương: cứng rắn; quyết: nhất định): giữ vững ý định, quyết không
thay đổi 0,5đ
- Kiên quyết ( kiên: tỏ ra; quyết: bền bỉ): quyết tâm làm bằng được điều đã định, dù gặp
trở ngại cũng không thay đổi 0,5đ
Câu 3: H sinh đặt được câu đúng về hình thức và nội dung mỗi câu được 0,5đ
Câu 4: H viết đoạn văn đảm bảo các yêu cầu sau:
- Hình thức: 0,5đ
- Nội dung: 2đ
- Gạch chân các loại từ: 0,5đ
Trang 9Viết bài tập làm văn số 3 tại lớp
Lớp 7
Tiết 51 – 52
Đề bài: Cảm nghĩ về người thân của em.
Trang 10I Đáp án
MB:
- Dẫn dắt về đối tượng biểu cảm một cách hợp lí
- Nói rõ mối quan hệ với người thân và tình cảm bao trùm
TB :
- Miêu tả những nét tiêu biểu của người ấy và bộc lộ suy nghĩ của em
- Kể lại một vài nét về đặc điểm, thói quen, tính tình, phẩm chất của người ấy
- Gợi lại kỉ niệm của em với người ấy
- Nêu những suy nghĩ và mong muốn của em về mối quan hệ giữa em và người thân này
KB:
ý nghĩa của tình cảm mà người thân đã dành cho mình Khẳng định lại tình cảm của em đối với người thân và mong muốn điều gì cho người thân của mình hoặc có thể hứa làm gì có ích cho người thân
II Biểu điểm
Bài làm đảm bảo về nội dung và hình thức theo yêu cầu trên : Điểm 9-10
Bài làm đảm bảo yêu cầu trên nhưng có chỗ chưa mạch lạc, sai một hoặc hai lỗi chính tả : Điểm 7- 8
Bài làm đảm bảo cơ bản những yêu cầu trên nhưng có chỗ chưa mạch lạc, sai một hoặc hai lỗi chính tả cảm xúc còn đứt đoạn , có chỗ chưa chân thật : Điểm 5- 6
Bài làm chỉ đạt được dưới 50 % yêu cầu trên, cảm xúc còn sơ sài :Điểm 3- 4
Các bài không thực hiện được yêu cầu trên, bị lạc đề, diễn đạt quá vụng, sai chính tả nhiều: Điểm 0-1-2
Trang 11đề kiểm tra một tiết
Môn: Tiếng Việt
Lớp 7 Tiết 90 Câu 1: 2điểm
Câu đặc biệt là gì? Tìm câu đặc biệt trong những câu sau:
A, Treõn cao, baàu trụứi trong xanh khoõng moọt chuựt gợn maõy.
B, Lan ủửụùc ủi tham quan nhieàu nụi neõn baùn hieồu bieỏt raỏt nhieàu
C, Hoa sim !
D, Mửa raỏt to
Caõu 2 : 2điểm
Xaực ủũnh vaứ goùi teõn caực traùng ngửừ trong caõu sau :
Buoồi saựng treõn caõy gaùo ụỷ ủaàu laứng, nhửừng con chim hoaù mi , baống chaỏt gioùng thieõn phuự, ủaừ caỏt leõn nhửừng tieỏng hoựt thaọt du dửụng
Buoồi trửa ngoài trong nhaứ nhỡn ra saõn thaỏy raỏt roừ nhửừng sụùi khoõng khớ nhoỷ beự, moỷng manh, nheù teõnh, voứng veứo lửụùn tửứ maởt ủaỏt boỏc leõn, boỏc leõn maừi Tiếng gỡ xa vaộng theỏ ? Tieỏng voừng keừo keùt keõu buoàn buoàn tửứ nhaứ ai voùng laùi Thổnh thoaỷng, caõu ru em caỏt leõn tửứng ủoaùn aứ ụi …
Câu 3: 3 điểm
Chỉ rõ và khôi phục các thành phần câu bị rút gọn trong những trường hợp sau:
a Tiếng hát ngừng Cả tiếng cười
b Đi thôi con!
c Uống nước nhớ nguồn
Câu 4: 3 điểm
Vieỏt moọt ủoaùn vaờn coự sửỷ duùng trang ngửừ, caõu ruựt ngoùn vaứ caõu ủaởc bieọt ( chổ roừ tửứng loaùi caõu trong ủoaùn vaờn )
Trang 12
-0o0 -Câu 1:
Câu đặc biệt là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ ( 1đ )
C Hoa sim ! ( 1đ )
Câu 2:
Các trạng ngũ:
- Buoồi saựng treõn caõy gaùo ụỷ ủaàu laứng: TN chỉ thời gian địa điểm ( 0,5đ )
- Bằng chất giọng thiên phú: TN chỉ cách thức ( 0,5đ )
- Buoồi trửa : Thời gian ( 0,5đ )
- Thổnh thoaỷng: Thời gian ( 0,5đ )
Câu 3:
a Rút gọn thành phần vị ngữ - khôi phục: 1đ
b Rút gọn thành phần chủ ngữ - khôi phục: 1đ
c Rút gọn thành phần chủ ngữ - khôi phục: 1đ
Câu 4: H viết đoạn văn đảm bảo các yêu cầu sau:
- Hình thức: 1đ
- Nội dung: 1đ
- Chỉ rõ các loại câu: 1đ
Trang 13ViÕt bµi tËp lµm v¨n sè 5 t¹i líp
Líp 7
TiÕt 95 – 96
§Ị bµi:
Nhân dân ta thường nói “ Có chí thì nên” Em h·y chứng minh tính đúng đắn của câu tục ngữ trên
Trang 14Yêu cầu về hình thức: Bố cục mạch lạc, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
Yêu cầu về nội dung:
+ Mụỷ baứi :
- Giụựi thieọu caõu tuùc ngửừ
- Theồ hieọn tử tửụỷng cuỷa mỡnh
+ Thaõn baứi:
- Neõu moọt soỏ daón chửựng cuù theồ :
Nguyeón vaờn Sieõu noói tieỏng hoùc gioỷi vaờn hay nhửng khi ủi thi do vieỏt chửừ xaỏu neõn bũ ủaựnh tuùt xuoỏng haùng hai trong baỷng cửỷ nhaõn , khi ủi thi tieỏn sú , chổ do chửừ xaỏu neõn oõng chổ ủửụùc xeỏp chuựng tuyeồn trong baỷng phuù Vỡ theỏ oõng thaỏy ủửụùc taực haùi cuỷa chửừ xaỏu neõn ủaừ veà nhaứ ngaứy ủeõm khoồ coõng luyeọn taọp , Cuoỏi cuứng chửừ cuỷa oõng cuừng ủeùp noồi tieỏng
Nguyeón Ngoùc Kớ bũ lieọt caỷ 2 tay , phaỷi taọp vieỏt baống chaõn maứ toỏt nghieọp ủaùi hoùc Caực vaọn ủoọng vieõn khuyeỏt taọt ủieàu khieồn xe laờn baống tay maứ ủaùt ủửụùc huy chửụng vaứng
- Duứng lớ leừ phaõn tớch , ủuực keỏt vaỏn ủeà
+ Keỏt baứi : Moùi ngửụứi neõn tu dửụừng yự chớ , baột ủaàu tửứ nhửừng vieọc nhoỷ cho ủeỏn vieọc lụựn
Biểu điểm:
Bài làm đảm bảo về nội dung và hình thức theo yêu cầu trên : Điểm 9-10
Bài làm đảm bảo yêu cầu trên nhưng có chỗ chưa mạch lạc, sai một hoặc hai lỗi chính tả : Điểm 7- 8
Bài làm đảm bảo cơ bản những yêu cầu trên nhưng có chỗ chưa mạch lạc, sai một hoặc hai lỗi chính tả cảm xúc còn đứt đoạn , có chỗ chưa chân thật : Điểm 5- 6
Bài làm chỉ đạt được dưới 50 % yêu cầu trên cảm xúc còn sơ sài :Điểm 3- 4
Các bài không thực hiện được yêu cầu trên , bị lạc đề, diễn đạt quá vụng, sai chính tả nhiều: Điểm 0-1-2
Trang 15đề kiểm tra một tiết
Môn: Văn học
Lớp 7 Tiết 98
I Phaàn traộc nghieọm ( 3 ủieồm )
Traỷ lụứi baống caựch choùn caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt
1, Em hieồu theỏ naứo laứ tuùc ngửừ?
A, Laứ nhửừng caõu noựi ngaộn goùn, oồn ủũnh, coự nhũp ủieọu, hỡnh aỷnh
B, Laứ nhửừng caõu noựi theồ hieọn kinh nghieọm cuỷa nhaõn daõn veà moùi maởt
C, Laứ moọt theồ loaùi vaờn hoùc daõn gian
D, Caỷ ba yự treõn
2, Nhửừng saộc thaựi naứo cuỷa tinh thaàn yeõu nửụực ủửụùc taực giaỷ ủeà caọp ủeỏn trong baứi vaờn cuỷa mỡnh?
A, Tieàm taứng , kớn ủaựo B, Bieồu loọ roừ raứng ủaày ủuỷ
C, Khi tieàm taứng, kớn ủaựo ; luực laùi bieồu loọ roừ raứng ủaày ủuỷ
D, Luoõn luoõn maùnh meừ , soõi suùc
3, Taực giaỷ ẹaởng Thai Mai ủaừ chửựng minh sửù giaứu vaứ coự khaỷ naờng phong phuự cuỷa tieỏng vieọt veà nhửừngmaởt naứo ?
A, Ngửừ aõm B, Tửứ vửùng C, Ngửừ phaựp d, Caỷ 3 maởt treõn
4, Doứng naứo khoõng phaỷi laứ noọi dung ủửụùc Hoaứi Thanh ủeà caọp ủeỏn trong baứi vieỏt cuỷa mỡnh?
A, Quan nieọm cuỷa Hoaứi Thanh veà nguoàn goỏc cuỷa vaờn chửụng
B, Quan nieọm cuỷa Hoaứi Thanh veà caực theồ loaùi vaờn hoùc
C, Quan nieọm cuỷa Hoaứi thanh veà coõng duùng cuỷa vaờn chửụng trong lũch sửỷ loaứi ngửụứi
D, Quan nieọm cuỷa Hoaứi Thanh veà nhieọm vuù cuỷa vaờn chửụng
5, Theo Hoaứi Thanh nguoàn goỏc cuỷa vaờn chửụng laứ gỡ ?
A, Cuoọc soỏng lao ủoọng cuỷa con ngửụứi B, Tỡnh yeõu lao ủoọng cuỷa con ngửụứi
C, Loứng thửụng ngửụứi vaứ roọng ra thửụng caỷ muoõn vaọt , muoõn loaứi
D, Do lửùc lửụùng thaàn thaựnh taùo ra
8, Coõng duùng cuỷa vaờn chửụng ủửụùc Hoaứi Thanh khaỳng ủũnh trong baứi vieỏt cuỷa mỡnh ?
A, Vaờn chửụng giuựp cho ngửụứi gaàn ngửụứi hụn
B, Vaờn chửụng giuựp cho tỡnh caỷm vaứ gụùi loứng vũ tha
C, Vaờn chửụng laứ loaùi hỡnh giaỷi trớ cuỷa con ngửụứi
D, Vaờn chửụng dửù baựo nhửừng ủieàu seừ xaỷy ra trong tửụng lai
II Phaàn tửù luaọn ( 6 ủ)
Haừy chửựng minh nhieọm vuù cuỷa vaờn chửụng laứ :
+ Vaờn chửụng hỡnh dung ra cuoọc soỏng muoõn hỡnh vaùn traùng
+ Vaờn chửụng saựng taùo ra cuoọc soỏng
Trang 16Phần 1: Trắc nghiệm: mỗi câu đúng được 0,5 đ
1D; 2C; 2D; 4B; 5C; 6B
Phần 2: Tự luận
HS trình bày được các ý sau:
- Văn chương sẽ là hình dung của sự sống muôn hình vạn trạng: Cuộc sống có bao nhiêu màu sắc thì văn chương sẽ tái hiện bấy nhiêu màu sắc một cách chân thực ( lấy dẫn chứng minh hoạ )
- Văn chương còn sáng tạo ra sự sống: Văn chương dựng lên những hình ảnh, những ý tưởng mà cuộc sống hiện tại có thể chưa có để mọi người phấn đấu, xây dựng, biến chúng thành hiện thực trong tương lai Nhận định này cũng cho thấy văn chương có tính dự báo sâu sắc ( Dẫn chứng )
Biểu điểm:
- Đảm bảo các ý trên, lấy đúng dẫn chứng, trình bày sạch đẹp: 6 – 7 điểm
- Đảm bảo các ý, dẫn chứng còn sơ sài, trình bày sạch: 4 – 5 điểm
- Chưa đảm bảo các ý, còn sai sót về diễn đạt, lỗi chính tả: 2 – 3 điểm
- Sai kiến thức, lạc đề: 1 điểm