1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Hình học 6 tiết 25: Đường tròn

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Híng dÉn häc bµi ë nhµ - Học bài, nắm vững định nghĩa các hình nửa mặt phẳng, góc, góc vuông, gãc nhän, gãc tï, gãc bÑt, hai gãc phô nhau, hai gãc bï nhau, hai gãc kÒ bï, tia phân giác c[r]

Trang 1

Ngày giảng 6A: Tiết 26

6C:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu   tròn là gì? Hình tròn là gì? Hiểu thế nào là cung, dây

cung,   kính, bán kính

2 Kỹ năng: Sử dụng compa thành thạo vẽ   tròn, cung tròn.

3 Thái độ: HS có tính cẩn thận chính xác khi sử dụng compa vẽ hình.

II Chuẩn bị:

1.GV :- ;< thẳng, < đo góc, compa, phấn màu.

2.HS : ;< kẻ có chia khoảng, com pa , < đo độ.

III Tiến trình các hoạt động dạy và học:

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3.Bài mới:

Hoạt động 1: (15’) J  tròn và hình

tròn

GV: Để vẽ   tròn ta dùng dụng cụ gì?

HS: Trả lời

GV: Vẽ   tròn tâm O bán kính 2cm,

trên   tròn lấy các điểm A, B, C,

M Chúng cách O một khoảng bằng

bao nhiêu?

HS: Trả lời

GV: Thế nào là   tròn tâm O bán

kính R?

HS: Trả lời => Định nghĩa

GV: Cho (O; 1,7) em hiểu điều này ntn?

HS: Trả lời

GV: Vẽ các điểm N, M, P So sánh ON,

OP với OM?

HS: So sánh và trả lời

GV: Giới thiệu điểm nằm trong, nằm

ngoài, nằm trên   tròn

GV: Giới thiệu hình tròn, yêu cầu HS so

sánh   tròn và hình tròn

Hoạt động 2: (10') Cung và dây cung

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung SGK và trả

lời câu hỏi: Cung tròn là gì? Dây

cung là gì? Thế nào là   kính

của   tròn?

HS: Nghiên cứu và trả lời

GV: Vẽ hình và chốt lại khái niệm cung,

1 J  tròn và hình tròn:

B C

A M Các điểm A, B, C,

M cách O 1 khoảng bằng 2 cm

*Định nghĩa: SGK

J  tròn tâm O bán kính R ký hiệu: (O; R) Ta có: A, B, C, M (O; R)

ON < OM: N là điểm nằm trong   tròn

OP > OM: P là điểm nằm ngoài   tròn

M nằm trên   tròn

*Định nghĩa hình tròn: SGK

2 Cung và dây cung:

A B

A, B (O; R) Hai

điểm này chia   tròn thành 2 cung tròn

Dây cung là đoạn thẳng nối 2 mút của

cung.

O2cm

O

N

M

P

O

Trang 2

dây cung,   kính Mối quan hệ

giữa   kính và bán kính?

Hoạt động 3: (8') Một số công dụng khác

của com pa

GV: Giới thiệu công dụng khác của

compa Yêu cầu HS đọc nội dung

SGK

Ngoài vẽ   tròn, compa còn

dùng để làm gì?

HS: Trả lời

J  kính là dây cung đi qua tâm

3 Một công dụng khác của compa:

Ví dụ 1: SGK Dùng compa để so sanh 2

đoạn thẳng

Ví dụ 2: SGK Dùng compa để đặt đoạn thẳng trên tia

4 Luyện tập củng cố: (10')

GV: Cho HS trả lời miệng bài 38

D

C A

O

GV: J/ nội dung bài 39 lên bảng

phụ, yêu cầu HS đọc và làm bài

tập

HS: Làm bài tập

GV: Gọi từng HS đứng tại chỗ trả lời

HS: Trả lời hoàn thiện bài toán

GV: Chốt lại nội dung bài.

Bài 38/SGK/92:

J  tròn (O; 2 cm) đi qua O và A vì

CO = CA = 2 cm

Bài 39/SGK/92:

a) CA = 3 cm, CB = 2 cm

DA = 3 cm, DB = 2 cm b) Có I nằm giữa A và B nên:

IA + IB = AB => AI = AB – IB

AI = 4 – 2 = 2 (cm)

=> AI = IB = = 2 (cm)

2

AB

=> I là trung điểm của AB c) IK = 1 cm

5 Hướng dẫn học bài ở nhà: (1 ' )

- Học bài nắm vững các khái niệm:   tròn, hình tròn, cung tròn, dây

- Bài tập về nhà: 40 - 42/SGK, 35 – 38/SBT

- Đọc < Đ9 Tam giác

Trang 3

Ngày giảng: 6A: tiết 27:

6C:

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS nắm chắc định nghĩa tam giác , hiểu đỉnh, cạnh,góc của tam giác

là gì ?

2.Kỹ năng: Biết vẽ tam giác , biết gọi tên và ký hiệu tam giác , nhận biết điểm nằm

bên trong và nằm bên ngoài tam giác

3 Thái độ:HS có tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình.

II Chuẩn bị:

1.GV :- ;ớc thẳng, phấn màu.

2.HS : ;< thẳng,com pa $< đo góc.

III Tiến trình các hoạt động dạy và học:

2 Kiểm tra bài cũ:(6')

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

Thế nào là ờng tròn tâm O bán kính R

Cho đoạn thẳng BC = 3,5 cm

Vẽ (B; 2,5 cm); (C;2 cm) Hai   tròn này cắt nhau tại A và D Tính AB, AC? Đáp án:

AB = 2,5 cm (bán kính của (B))

AC = 2 cm (bán kính của (C))

3.Bài mới:

Hoạt động 1:(19') Tìm hiểu khái niệm tam

giác

GV: Chỉ vào hình vừa kiểm tra và giới

thiệu đó là hình tam giác Vậy tam

giác ABC là hình  thế nào?

HS: Trả lời

GV: Chốt lại và / ra khái niệm tam giác

ABC

GV: Giới thiệu kí hiệu, đỉnh, cạnh, góc của

1 Tam giác ABC là gì?

A

B C Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng

AB, BC và CA khi 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

Kí hiệu: ABC (hoặc BCA, CAB) Các đỉnh: A, B, C

D

A

Trang 4

tam giác

HS: Ghi nhớ các yếu tố trong tam giác

GV: Cho HS làm bài tập củng cố 43:

HS: Làm bài 43a, b (trả lời miệng)

GV:Cho HS hoạt động nhóm làm bài

44/95SGK

GV: Vẽ và giới thiệu điểm nằm trong, nằm

trên cạnh, nằm ngoài tam giác

HS: Ghi nhớ và ghi vào vở.

Hoạt động 2: (10')Tìm hiểu cách vẽ tam

giác

GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ và trình bày lại

cách vẽ tam giác

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

Các cạnh: AB, BC, AC Các góc:ABC, BCA, CAB (hoặcAˆ,Bˆ,Cˆ )

3 Vẽ tam giác:

Ví dụ: SGK

4 Luyện tập củng cố:(7')

GV: Cho HS làm bài tập sau:

HS: Vận dụng cách vẽ đã trình bày ở ví dụ

làm bài tập

GV: Chốt lại cách vẽ tam giác

GV: Cho HS làm tiếp bài 46/95/SGK

HS: Làm bài tập

GV: Chốt lại cách vẽ tam giác và nội dung

toàn bài

Bài tập:

Vẽ tam giác IKR I Biết: IK = 2

KR = 3

RI = 3

K R Bài 46/95/SGK: A

B C

5 Hướng dẫn học bài ở nhà:(2')

- Học bài theo nội dung SGK

- Bài tập về nhà: 45, 46/SGK

- Ôn lại các kiến thức đã học từ đầu chy  II

- Làm các câu hỏi và bài tập SGK/96 Giờ sau ôn tập y  II

Tên Tên đỉnh

Tên 3 góc Tên 3 cạnh A

B I C

ABI A, B, I BAI, AIB, ABI AB, BI, IA

Trang 5

Ngày giảng 6A: Tiết 28:

6C:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về góc.

2 Kĩ năng: Học sinh sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo, vẽ góc,

đ  tròn, tam giác

3 Thái độ: E< đầu tập suy luận đơn giản

II Chuẩn bị:

1.GV:- ;ớc thẳng, compa, < đo góc, đèn chiếu

2.HS :-bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập

III Tiến trình các hoạt động dạ và học:

2.Kiểm tra bài cũ:( Kết hợp trong giờ)

3.Bài mới:

HĐ1: Đọc hình để củng cố kiến thức

GV: - Đ/ hình lên màn hình

- Gọi từng HS ttrả lời cho từng

hình

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV: Mỗi hình GV có thể hỏi các khái

niệm liên quan đến hình

Đối với tam giác: Hãy đọc tên các

đỉnh, cạnh, góc của tam giác

HĐ 2: Củng cố kiến thức qua việc dùng

ngôn ngữ

GV: Ja ra bảng phụ, yêu cầu HS điền

vào chỗ trống

HS: Lần l{ 4 HS lên bảng mỗi em

điền một ý

GV: Chốt lại và sửa sai (nếu có)

Bài 1: Mỗi hình trong bảng sau cho ta biết những gì?

1) x

 A

O y

2) m

P n 3) a

Q b

4) t

x O y 5) v

t A u

6) m t

P n 7) A

B C

8)

0 R

Bài 2: Điền vào ô trống các phát biểu sau để đợc một câu đúng:

a) Bất kỳ đ  thẳng nào trên mặt phẳng cũng là , của

b) Mỗi góc có một Số đo của góc bẹt bằng

c) Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì

Trang 6

Bài 3: Hoạt động nhóm:

GV: Giao phiếu học tập cho các nhóm

thực hiện

HS: Hoạt động nhóm

GV:Treo đáp án, cho HS nhận xét chéo

giữa các nhóm

Phân tích chỉ ra những lỗi sai HS

mắc phải (nếu có)

HĐ3: Luyện kỹ năng vẽ hình và tập suy

luận

GV: Nêu yêu cầu và pọi HS lên bảng

thực hiện, mỗi em 1 ý

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV: Cho HS nhận xét bài làm của bạn

GV sửa sai (nếu có)

GV: Ja đề bài lên màn hình

Gọi 1 HS đọc đề bài

HS: Đọc đề bài

GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

HS: 1 em lên vẽ hình

(GV cùng làm việc với HS)

GV: Em, hãy so sánh góc xOy và góc

xOz từ đó suy ra tia nào nằm giữa

d) Nếu xOt = tOy = thì

2

xOy

Bài 3: Đúng hay sai:

a) Góc là một hình tạo bởi 2 tia cắt nhau

b) Góc tù là góc lớn hơn góc vuông c) Nếu Oz là tia phân giác của góc xOy thì xOz = zOy

d) Nếu xOz = zOy thì Oz là tia phân giác của góc xOy

e) Góc vuông là góc có số đo bằng 900 g) Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung

h) Tam giác DEF là hình gồm ba đoạn thẳng DE, EF, FD

k) Mọi điểm nằm trên đờng tròn đều cách tâm một khoảng bằng bán kính

Bài 4:

a) Vẽ hai góc phụ nhau

b) Vẽ hai góc kề nhau

c) Vẽ hai góc kề bù

c) Vẽ góc 600, góc vuông

Bài 5:

Trên một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia

Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy = 300, xOz = 1100

a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz c) Vẽ Ot là tia phân giác của yOz , tính

zOt, tOx

Bài giải

z t

y

1100

300

O x a) Có xOy = 300

xOz = 1100

xOy < xOz tia Oy nằm giữa hai

tia Ox và Oz

Trang 7

hai tia còn lại.

HS: So sánh và trả lời

GV: Có tiaOy nằm giữa hai tia Ox và

Oz thì suy ra điều gì?

HS: Viết đẳng thức cộng góc, từ đó tính

góc yOz

GV: Có Ot là tia phân giác của góc

yOz, vậy góc zOt { tính nh thế

nào?

HS: Tính góc zOt

GV: Làm thế nào để tính góc tOx?

b) Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz nên: xOy + yOz = xOz

yOz = xOz - xOy

yOz = 1100 - 300

yOz = 800

c) Vì tia Ot là phân giác của góc yOz

0

40 2

80

zOy

Có zOt = 400

zOx = 1100

zOt < zOx tia Ot nằm giữa hai tia

Ox và Oz zOt + tOx = zOx

tOx = zOx - zOt

tOx = 1100 - 400

tOx = 700

4 Củng cố:

- Từng phần ôn trong giờ

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Học bài, nắm vững định nghĩa các hình (nửa mặt phẳng, góc, góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù, tia phân giác của góc, tam giác, đ  tròn)

- Ôn lại các bài tập

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 8

Ngày giảng: 6A: tiết 29

6b: kiểm tra 1 tiết

6C:

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chy  II

của học sinh

2 Kỹ năng: Kiểm tra: - Kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải toán.

- Kỹ năng vẽ hình

- Kỹ năng trình bày lời giải một bài toán

3 Thái độ: Rèn tính t duy độc lập, sáng tạo của HS

II Chuẩn bị:

1.GV: Đề kiểm tra, đáp án

2.HS: Ôn bài, dụng cụ học tập

III Tiến trình các hoạt động dạy và học:

Ma trận đề kiểm tra:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Mức độ

Tổng

Tia phân giác của một

Khi nào thì

3 2 3 1 4 6 10

Đề bài :

I Trắc nghiệm khách quan:

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng:

Câu 1: Cho góc xOy  hình bên x

A xOy là góc vuông

B xOy là góc nhọn

C xOy là góc tù

D xOy là góc bẹt O y

Câu 2:

Biết tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oy  hình bên , ta có :

A Hai góc xOt và tOy kề nhau x t

B Hai góc xOt và tOy bù nhau

C Hai góc xOt và tOy kề bù

D Hai góc xOt và tOy phụ nhau

Câu 3: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau: O y

Trang 9

a, Hình gồm hai tia chung gốc Ox, Oy là … Điểm O là … Hai tia Ox, Oy là

b, Góc RST có đỉnh là …., có hai cạnh là ……

c, Góc bẹt là ……

II Trắc nghiệm tự luận:

Câu 4: Biết tia OA nằm giữa hai tia OB,OC và góc BOA = 450 góc AOC = 300 Tính góc BOC?

Câu5: - Vẽ góc aOb = 1800

- Vẽ tia phân giác Ot của góc aOb

- Tính góc aOt ; góc tOb

Câu 6 : Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz, biết góc xOy =1200 Gọi Om là tia phân giác của góc xOy Tính góc zOm

2, Đáp án , biểu điểm :

I Trắc nghiệm khách quan : ( 3đ )

Câu 1 : C (0,5đ)

Câu 2 : A (0,5đ)

Câu 3 : (2đ) Các từ cần điền :

a, góc xOy ; đỉnh ; hai cạnh của góc xOy (1đ)

b, điểm S ; SR và ST ( 0,5đ)

c, có hai cạnh là hai tia đối nhau ( 0,5đ)

II Trắc nghiệm tự luận : (7đ)

Câu4: (2đ)

Theo đầu bài : tia OA nằm giữa hai tia OB và OC nên: C

BOC = BOA + AOC ( nhận xét) A

mà BOA = 450, AOC = 300 B

Câu 5 : (1đ)

t

aOt = tOb = 900

2

1800

a O b

Câu6: ( 4đ)

y m

+ Có zOy + yOx = 1800(vì kề bù )

zOy = 1800 - 1200 ? 1200

zOy = 600

z O x

0 60 2

120

2  

xOy

( vì Om là tia phân giác của góc xOy )

Trang 10

+ zOm = zOy + yOm = 600 + 600 = 1200

( v× tia Oy n»m gi÷a tia Oz vµ Om )

3, Thu bµi:

NhËn xÐt giê kiÓm tra

4, H<  dÉn häc ë nhµ :

¤n tËp phÇn h×nh häc – chuÈn bÞ kiÓm tra häc kú II

Trang 11

Thứ ……….ngày…… tháng……… năm 2009.

Kiểm tra 1 tiết.

Thời gian 45 phút(không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp:……….

Điểm Lời phê của giáo viên

Đề bài : I.Trắc nghiệm khách quan: * Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng: Câu 1: Cho góc xOy  hình bên x

E xOy là góc vuông F xOy là góc nhọn G xOy là góc tù H xOy là góc bẹt O y Câu 2: Biết tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oy  hình bên , ta có : E Hai góc xOt và tOy kề nhau x t F Hai góc xOt và tOy bù nhau G Hai góc xOt và tOy kề bù H Hai góc xOt và tOy phụ nhau Câu 3: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau: O y a, Hình gồm hai tia chung gốc Ox, Oy là … Điểm O là … Hai tia Ox, Oy là …

b, Góc RST có đỉnh là …., có hai cạnh là ……

c, Góc bẹt là ……

II Trắc nghiệm tự luận: Câu 4: Biết tia OA nằm giữa hai tia OB,OC và góc BOA = 450 góc AOC = 300 Tính góc BOC? Câu5: - Vẽ góc aOb = 1800 - Vẽ tia phân giác Ot của góc aOb - Tính góc aOt ; góc tOb Câu 6 : Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz, biết góc xOy =1200 Gọi Om là tia phân giác của góc xOy Tính góc zOm

Trang 12

Trang 13

A Mục tiêu:

* Về kiến thức: HS nắm chắc định nghĩa tam giác , hiểu đỉnh, cạnh,góc của tam giác là gì ?

* Về kỹ năng: Biết vẽ tam giác , biết gọi tên và ký hiệu tam giác , nhận biết

điểm nằm bên trong và nằm bên ngoài tam giác

Trang 14

B Chuẩn bị:

GV :- Thớc thẳng, phấn màu

HS : Thớc thẳng,com pa ,thớc đo góc

C Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

Thế nào là đờng tròn tâm O bán kính R

Cho đoạn thẳng BC = 3,5 cm

Vẽ (B; 2,5 cm); (C;2 cm) Hai đờng tròn

này cắt nhau tại A và D Tính AB, AC?

HS: 1 em lên bảng thực hiện, cả lớp

cùng làm bài vào nháp

GV: Cho HS nhận xét bài của bạn, GV

đánh giá và chốt lại kiến thức về đờng

tròn

AB = 2,5 cm (bán kính của (B))

AC = 2 cm (bán kính của (C))

2 Dạy học bài mới:

GV: Chỉ vào hình và giới thiệu đó là

hình tam giác Vậy tam giác ABC là

hình nh thế nào?

HS: Trả lời

GV: Chốt lại và đa ra khái niệm tam

giác ABC

GV: Giới thiệu kí hiệu, đỉnh, cạnh, góc

của tam giác

HS: Ghi nhớ các yếu tố trong tam giác

GV: Cho HS làm bài tập củng cố 43:

HS: Làm bài 43a, b (trả lời miệng)

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài

44

GV: Vẽ và giới thiệu điểm nằm trong,

nằm trên cạnh, nằm ngoài tam giác

1 Tam giác ABC là gì?

A

B C Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC và CA khi 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

Kí hiệu: ABC (hoặc BCA, CAB) Các đỉnh: A, B, C

Các cạnh: AB, BC, AC Các góc:ABC, BCA, CAB (hoặcAˆ,Bˆ,Cˆ )

D

A

Tên Tên đỉnh

Tên 3 góc Tên 3 cạnh A

B I C

ABI A, B, I BAI, AIB, ABI AB, BI, IA

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w