CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS 1/.Kiểm tra bài cũ : - Gọi hai HS đọc nối tiếp nhau đọc bài Hội vật - 2 HS đọc và trả lời và trả lời câu hỏi.. - [r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 25
(Từ 04/02/2013 đến 19/02/2013)
Hai
4/2/13
TĐKC TĐKC Toán Đạo đức SHDC
73 74 121 25 25
Hội vật Hội vật Thực hành xem đồng hồ ( tt ) Rèn luyện kỹ năng giữa HKII Sinh hoạt đầu tuần
Ba
19 /2/13
CT( NV )
Mĩ thuật
Toán TNXH
49 25
122 49
Hội vật
Vẽ trang trí : Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình chữ nhật
Bài toán liên quan đến rút về đơn vị Động vật
Tư
20/2/13
Toán Tập đọc LTVC Thể dục
123 75 25 49
Luyện tập Hội đua voi ở Tây Nguyên Nhân hoá Ôn cách đặt và TLCH : Vì sao ? Trò chơi : Ném trúng đích
Năm
21/2/13
Toán CT(NV) TNXH Thủ công
Âm nhạc
124 25 50 25 25
Luyện tập Hội đua voi ở Tây Nguyên Côn trùng ( GDKNS ) Làm lọ hoa gắn tường
Học hát bài : Chị Ong Nâu và em bé
Sáu
22/2/13
Toán TLV Tập viết Thể dục SHL
125 25 25 50 25
Tiền Việt Nam
Kể về lễ hội ( GDKNS )
Ôn chữ hoa S
Ôn bài thể dục phát triển chung - Nhảy dây- Trò chơi : Ném trúng đích
Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Ngày soạn:2/2/13
Ngày dạy: 4/2/13
Tập đọc - Kể chuyện HỘI VẬT
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
TẬP ĐỌC
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung : Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đơ vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đơ vật già, giàu kinh nghiệm trước chàng đơ vật trẻ cịn xốc nổi Trả lời được các câu hỏi ở SGK
KỂ CHUYỆN
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước
- Rèn luyện kỹ năng nghe
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv : Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động học của HS
TẬP ĐỌC
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc hai đoạn của bài Tiếng
đàn và trả lời câu hỏi
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn luyện đọc :
- Gv đọc mẫu tồn bài
- Gọi HS đọc từng câu
- Gọi hs đọc phần chú giải
- Gv chia đoạn, cho hs đọc nối tiếp kết
hợp luyện đọc và giảng từ
- Gv ho HS đọc trong nhĩm 5
- Gọi Hs đọc lại để kiểm tra
- Gv cho cả lớp đọc đồng thanh
c/.Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Gv cho HS đọc lại bài , trả lời câu hỏi :
+ Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tượng
sơi động của hội vật ?
+ Cách đánh của Quắm Đen và Cản
Ngũ cĩ gì khác nhau ?
+ Việc ơng Cản Ngũ bước hụt đã làm
- 2 em đọc , trả lời câu hỏi
- Hs lắng nghe
- Học sinh theo dõi
- HS đọc nối tiếp câu
- 1 hs đọc phần chú giải
- Hs đọc nối tiếp đoạn
- Hs đọc theo nhĩm
- Vài hs đọc
- Đọc đồng thanh
+ Tiếng trống dồn lên….cây cao để xem
( HS TB )
+ Quắm Đen lăn xả vào, đánh dồn
dập…chủ yếu là chống đỡ
( Các đối tượng HS )
+ Quắm Đen gị lưng…sợi rơm ngang
Trang 3thay đổi keo vật như thế nào ?
+ Theo em, vì sao ông Cản Ngũ thắng ?
- Gv cho HS nêu nội dung bài
d/.Luyện đọc lại :
- Gv hướng dẫn giọng đọc đoạn 3
- Gv đọc mẫu ,
- Gọi HS thi đọc
- Gv gọi hs nhận xét
- Gv nhận xét
- Gọi 1 HS đọc to cả bài , nêu nội dung
KỂ CHUYỆN 1/.Yêu cầu nêu nhiệm vụ
2/.Hướng dẫn kể
- Gv nhắc HS trước khi kể chuyện
- Gv cho HS kể theo cặp
- Gv cho 5 HS kể nối tiếp theo từng đoạn
của câu chuyện
- Gv nhận xét và bình chọn người kể hay
- Gọi HS kể cả câu chuyện
3/.Củng cố, dặn dò :
- Gv biểu dương HS kể tốt
- Gv nhận xét tiết học
bụng ( Các đối tượng )
+ Vì Ông Cản Ngũ rất điềm đạm
- HS nêu ( HS khá , giỏi )
- Hs lắng nghe
- 2 hs thi đọc
- Hs nhận xét
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc to cả bài
- Dựa vào trí nhớ và các gợi ý, kể từng đoạn câu chuyện
- Hs lắng nghe
- HS kể nối tiếp
- HS nhận xét
- 1 em kể cả câu chuyện ( HS khá , giỏi )
- Hs lắng nghe
Trang 4THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ ( tt )
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian)
- Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút ( Cả trường hợp mặt đồng hồ ghi chữ số La
Mã
- Biết thời điểm làm công việc hằng ngày của học sinh
- Làm được các bài tập : 1 , 2 , 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv : Mô hình đồng hồ, đồng hồ thật, đồng hồ điện tử
- HS : Mô hình đồng hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động học của HS
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv để 3 đồng hồ ở 3 thời điểm khác nhau,
gọi HS nêu
- Gọi hs nhận xét
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1 :
- Gv cho hs thảo luận theo nhóm đôi
- Gv gọi hs cho HS nêu
- Gv goi hs nhận xét toàn bài
- Gv nhận xét
Bài 2 : Hướng dẫn HS làm 1 câu, sau đó
cho HS làm các câu còn lại
- VD : 19 : 03 tương ứng với 7 giờ 3 phút
tối
- Gv cho HS nêu miệng , nhận xét
Bài 3 :
- Gv yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Gv hướng dẫn HS làm các câu còn lại
- Gv nhận xét
3/.Củng cố, dặn dò :
- HS nêu
- HS khác nhận xét
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs thảo luận theo nhóm đôi:1hs hỏi, 1 hs trả lời
- Vài hs nêu
- Hs nhận xét
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- HS quan sát , làm các bài còn lại
2 đồng hồ chỉ cùng thời gian : H-B ; I- A ; K-C ; L-G ; M-D ; N-E
- HS quan sát , trả lời câu hỏi
- Hs làm các câu còn lại
10 phút
5 phút
c 30 phút
- Hs lắng nghe
Trang 5- Gv yêu cầu hs làm bài ở vở bài tập
- Thực hành xem đồng hồ ở nhà
- Gv nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe
-Đạo đức THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KỲ II
I MỤC TIÊU:
- Ơn tập các kiến thức về : Đồn kết với thiếu nhi quốc tế; Tơn trọng đám tang
- Cĩ kiến thức để thực hiện các kỹ năng đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động học cảu HS
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra HS làm ở vở bài tập
- Gv cho HS nêu bài học
- Gv nhận xét
2/ Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn ơn tập :
- Gv phát phiếu cho các nhĩm hồn thành
các nội dung sau :
+ Thiếu nhi thế giới khác nhau và giống
nhau như thế nào ?
+ Em cần làm gì để thể hiện tình đồn kết
với thiếu nhi quốc tế ?
- Gv cho mỗi nhĩm hồn thành 1 câu
- Gọi đại diện nhĩm trình bày
- Gọi đại diện nhĩm khác nhận xét
- Gv nhận xét bổ sung
3/.Củng cố, dặn dị :
- Gv yêu cầu hs về ơn lại các bài đã học
- Gv nhận xét tiết học
- HS nêu bài học : Tôn trọng đám tang
- Hs nêu bài học
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs thảo luận nhĩm 4 hồn thành phiếu
- Đại diện nhĩm trả lời
- Các nhĩm khác nhận xét
- Hs lắng nghe
-SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Trang 6Ngày soạn: 17/2/13
Ngày dạy: 19/2/13
Chính tả (nghe - viết) HỘI VẬT
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2b
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv : Bảng phụ
- HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của GV Hoat động học của HS
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv cho HS viết bảng con :Nhún nhảy,
dễ dãi, bãi cỏ, sực sỡ
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn nghe viết
- Gv đọc mẫu đoạn viết
- Gọi vài hs đọc lại bài
- Hãy thuật lại cảnh thi vật giữa ông Cản
Ngũ và Quắm Đen
- Đoạn văn này có mấy câu?
- Giữa hai đoạn ta viết như thế nào cho
đẹp?
- Trong đoạn văn, những chữ nào được
viết hoa?Vì sao?
- Gv đọc từng câu cho hs nêu từ khó
- Gv viết từ khó lên bảng
- Gv cho HS viết bảng con
- Đọc cho HS viết
- Thu, chấm, chữa bài
c/.Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 2b :
- Gv gọi hs đọc yêu cầu
- Gv cho HS làm vào vở bài tập
- Gv nhận xét
3/.Củng cố, dặn dò :
- Hs viết bảng con
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs theo dõi
- 2 HS đọc lại
- Ông Cản Ngũ đứng như cây trồng giữa sới.Quắm Đen thì gò lưng, loay hoay, mồ hôi mồ kê nhễ nhại
- Đoạn văn có 6 câu
- Giữa hai đoạn viết phải xuống dòng và lùi vào 1 ô
- Những chữ cầu câu: Tiếng, Ông, Còn, Cái và tên riêng Cản Ngũ, Quắm Đen
- Hs nêu từ khó: Cản Ngũ, Quắm Đen, giục giã, loay hoay
- Hs quan sát, đọc các từ khó
- HS viết bảng
- HS viết bài vào vở
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài vào bảng, 1 hs làm bảng nhóm
b Trực nhật, trực ban, lực sĩ, vứt
- Hs lắng nghe
Trang 7- Gv yêu cầu hs làm thêm bài tập 2a
- Gv nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe
-Mĩ thuật VEÕ TRANG TRÍ :VẼ TIẾP HOẠ TIẾT VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH CHỮ NHẬT
Trang 8
Toán BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Làm được các bài tập : 1 ; 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv : Bảng phụ
- HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv cho HS xem một số đồng hồ , nêu giờ
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn giải bài toán 1.
- Gọi HS đọc đề
- Gv phân tích bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+Muốn tính số mật ong có trong mỗi can ta
phải làm phép tính gì?
- Gv yêu cầu hs làm bài vào giấy nháp
- Để tính số lít mật ong trong 1 can, chúng ta
làm phép tính gì?
- Gv: Bài toán cho ta biết số lít mật ong có
trong 7 can, yêu cầu chúng ta tìm số lít mật
ong trong một can, để tìm số lít mật ong
trong 1 can, chúng ta thực hiện phép tính
chia.Bước này gọi là rút về đơn vị, tức là
tìm giá trị của 1 phần trong các phần bằng
nhau
c/.Hướng dẫn giải bài toán 2.
- Gọi 1 hs đọc bài toán
- Gv tóm tắt lên bảng :
- HS xem đồng hồ và nêu
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc đề
+ Bài toán cho biết có 35l mật ong đổ đều vào 7 can
+Bài toán hỏi số lít mật ong có trong mỗi can
+ Ta làm phép tính chia vì có tất cả 35l được chia đều vào 7 can (chia đều thành
7 phần bằng nhau)
- 1 hs lên bảng làm,cả lớp làm vào nháp
Bài giải
Số lít mật ong mỗi can là :
35 : 7 = 5 ( l ) Đáp số : 5 I mật ong
- Phép chia
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc bài toán
- Hs quan sát
Trang 9Tóm tắt:
7 can : 35 l mật ong
2 can : … l mật ong ?
+ Muốn tìm số lít mật ong trong 2 can , ta
phải tìm số lít mật ong trong 1 can trước ,
sau đó tìm số lít mật ong ở 2 can
- Gv cho HS trình bày vào vở như SGK
- GV khái quát dạng này theo 2 bước:
Bước 1 : Tìm giá trị của 1 phần
Bước 2: Tìm giá trị của nhiều phần
- Gv cho HS nhắc lại
d/.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề
- Gv hướng dẫn tóm tắt :
24 viên thuốc : 4 vĩ
….viên thuốc ? : 3 vĩ
+ Để biết 3 vĩ có bao nhiêu viên trước hết ta
phải biết mỗi vĩ có bao nhiêu viên , ta phải
làm sao để biết ?
+ Mỗi vĩ có 6 viên vậy 3 vĩ có bao nhiêu
viên ? Ta phải làm sao ?
- Gv cho HS làm vào nháp
- Gọi HS lên bảng giải
- Gv nhận xét
Bài 2 : Hướng dẫn tương tự bài 1
- Gv cho HS làm vào vở
- Hs lắng nghe
- Hs trình bày vào vở
Bài giải
Số lít mật ong 1 can là :
35 : 7 = 5 ( l )
Số lít mật ong 2 can là :
5 x 2 = 10 ( l ) Đáp số : 10 lmật ong
- HS lắng nghe
- 1 hs đọc đề
- Hs quan sát
+ Ta phải tính được số viên thuốc trong
1 vĩ + Lấy 24 : 4 = 6 viên
- Hs làm vào nháp
- 1 hs lên bảng giải Bài giải
Số viên thuốc mỗi vỉ :
24 : 4 = 6 ( viên )
Số viên thuốc 3 vỉ :
6 x 3 = 18 ( viên ) Đáp số : 18 viên thuốc
- Hs làm bài vào vở
Số kí lô gam gạo mỗi bao là :
28 : 7 = 4 ( kg )
Số kí lô gam gạo 5 bao là :
Trang 10- Gv thu vở chấm điểm
3/.Củng cố, dặn dò
- Gv yêu cầu hs làm lại bài ở vở bài tập
- Gv nhận xét tiết học
Đáp số : 20 kg gạo.
- Hs nộp bài
- Hs lắng nghe
Trang 11Tự nhiên xã hội ĐỘNG VẬT
I MỤC TIÊU:
- Biết được cơ thể động vật gồm cĩ 3 phần : đầu, mình và cơ quan di chuyển
- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của động vật về hình dạng, kích thước, cấu tạo ngồi
- Nêu được ích lợi hoặc tác hoại của một số động vật đối với con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngồi của một số động vật
GDMT: GDHS nhận biết lợi ích của con vật , có ý thức bảo vệ chúng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Các hình trong SGK
- HS : Bút chì , giấy vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học cảu HS
1/.Kiểm tra bài cũ
- Quả cĩ mấy phần ?
- Gv nhận xét
2/.Bài mới
a/.Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
- Gv yêu cầu HS quan sát hình trong SGK
trang 94,95 và tranh ảnh sưu tầm được
thảo luận theo nhĩm đơi theo các gợi ý :
+ Hãy chỉ đâu là mình , đầu , chân của
các con vật
+ Bạn cĩ nhận xét gì về hình dạng và kích
thước của các con vật ?
+ Nêu những điểm giống nhau và khác
nhau về hình dạng và kích thước các con
vật
- Gọi HS nêu kết quả
- Gv nhận xét và nêu kết luận (như SGK)
GDMT: Trong cuộc sống cĩ rất nhiều
động vật , chúng cĩ nhiều ích lợi và tác
hại ; cần phải bảo vệ các lồi động vật cĩ
lơị.
c/.Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
- Gv yêu cầu mơ tả 1 con vật mà mình yêu
thích
- Gv cho HS kể theo cặp
- Gv cho hs vẽ con vật theo nhĩm đơi
- Gv cho hs dán kết quả
- 3 phần : vỏ , thịt , hạt
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- HS quan sát và thảo luận theo nhĩm đơi
- Đại diện nhĩm nêu kết quả
- Hs nhắc lại
- Hs lắng nghe
- HS mơ tả con vật mà mình yêu thích
- Hs kể theo cặp
- Hs vẽ theo nhĩm đơi
- Hs dán kết quả
Trang 12- GV nhận xét tuyên dương
3/.Củng cố, dặn dò
- Gv yêu cầu hs chuẩn bị bài Côn trùng
- Gv nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
Trang 13Ngày soạn: 18/2/13
Ngày dạy: 20/2/13
Tốn LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
- Biết giải bài tốn liên quan đến rút về đơn vị , tính chu vi hình chữ nhật
- Làm được các bài bài : 2 ; 3 ; 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Bảng phụ
- HS : SGK, nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động học của HS
1/.Kiểm tra bài cũ
- Gv yêu cầu HS nêu 2 bước khi thực hiện
giải bài tốn rút về đơn vị
- Gv nhận xét
2/.Bài mới
a/.Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
- Gọi 1hs đọc yêu cầu
- Gv hướng dẫn HS giải bài tốn theo 2
bước :
+ Bài tốn hỏi gì?
+Muốn biết 5 thùng cĩ bao nhiêu vở
chúng ta phải biết được gì trước đĩ?
+Muốn tính 1 thùng cĩ bao nhiêu quyển
vở chúng ta làm như thế nào?
+Bước này được gọi là gì?
- Gv yêu cầu hs làm bài vào nháp
- Gv gọi 1 hs lên bảng làm bài
- Gv sửa bài
Bài tập 3 , 4:
- Gv cho HS làm vào vở
+ Bước 1: Tìm giá trị 1 phần + Bước 2 : Tìm giá trị nhiều phần
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc yêu cầu
+Bài tốn hỏi 5 thùng cĩ bao nhiêu quyển vở
+Chúng ta phải biết được 1 thùng cĩ bao nhiêu quyển vở
+ Lấy số vở của 7 thùng chia cho 7
+Gọi là rút về đơn vị
- HS giải vào nháp Bài giải
Số quyển vở mỗi thùng là:
2135 : 7 = 305 ( quyển )
Số quyển vở 5 thùng là :
305 x 5 = 1525 ( quyển ) Đáp số : 1525 quyển vở
- 1 hs lên bảng làm bài
- Hs lắng nghe
Trang 14- Gọi HS lên bảng sửa
- GV nhận xét từng bài
3/.Củng cố, dặn dị
- Gv yêu cầu hs làm lại bài ở vở bài tập
- Gv nhận xét tiết học
- 1 hs lên bảng làm bài
3/Số viên gạch mỗi xe là :
8520 : 4 = 2130 ( viên )
Số viên gạch 3 xe là :
2130 x 3 = 6390 ( viên ) Đáp số : 6390 viên gạch 4/ Chiều rộng hình chữ nhật là :
25 – 8 = 17 (m ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 25 + 17 ) x 2 = 84 ( m ) Đáp số : 84 m
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
Trang 15Tập đọc HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung câu chuyện : Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, cho thấy nét độc đáo, sự thú vị và bổ ích của hội đua voi
- Trả lời được các câu hỏi ở SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv : Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS 1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi hai HS đọc nối tiếp nhau đọc bài Hội vật
và trả lời câu hỏi
+ Những chi tiết miêu tả cảnh sôi động của
hội vật ?
+ Theo em , vì sao ông Cản Ngũ thắng ?
- Gv nhận xét
2/.Bài mới
a/.Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn luyện đọc
- Gv đọc mẫu
- Gv cho HS đọc từng câu nối tiếp
- Gv sữa lỗi cho hs phát âm sai
- GV ghi những từ cần luyện đọc ở bảng , cho
HS đọc cá nhân , đồng thanh
- GV chia 2 đoạn , cho HS đọc nối tiếp đđoạn
- Gv gọi hs đọc phần chú giải
- GV nêu : Ở bài nầy không có câu dài nên
các em chỉ cần ngắt giọng sau các dấu câu
- Gv cho HS đọc nối tiếp đoạn
- Gv nhận xét
- Gv cho HS đọc trong nhĩm 2( mỗi em đọc 1
đoạn , sau đó sẽ đổi lại Khi bạn đọc các em
phải chú ý nghe để giúp bạn nếu bạn đọc
chưa đúng )
- Gọi 2 nhóm đọc để kiểm tra lại
Gv nhận xét , tuyên dương
- 2 HS đọc và trả lời
- Hs lắng nghe
- HS theo dõi SGK
- Hs đọc nối tiếp câu
- Trừơng đua , trống đánh ,xuất phát , man – gát , chiêng trống , huơ vòi ,
- Hs đọc nối tiếp đoạn
- 1 hs đọc phần chú giải
- Hs lắng nghe
- Hs đọc nối tiếp
- Hs lắng nghe
- 2 nhĩm đọc trước lớp