Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên - Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, hợp tác - Mục tiêu: HS biết giá trị tuyệt đối của một số nguyên... + GTTĐ của số nguyên dương là[r]
Trang 1Ngày giảng: / / 2011
Tiết 42: THứ Tự TRONG TậP HợP CáC Số NGUYÊN
I MụC TIÊU
1 Kiến thức: HS biết so sánh hai số nguyên
HS biết thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên
2 Kĩ năng:
- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
- Tìm và viết !56" giá trị tuyệt đối của một số nguyên
3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực, hợp tác
II Đồ dùng
- Giáo viên: + Mô hình trục số nằm ngang
+ Bảng phụ, 5@"
III Phương pháp
- PP đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp,luyện tập thực hành
IV Tổ chức giờ học
1 Khởi động
- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ, gây hứng thú học tập
- Thời gian: 7’
- Đồ dùng: 25@"8 phấn
- Cách tiến hành:
Kiểm tra
+ HS1: Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nào? Viết kí hiệu
Tìm các số đối của 7; 3; - 5; - 2
+ HS2: Chữa bài tập 10 <71>
ĐVĐ: So sánh giá trị số 2 và số 4, só ánh vị trí điểm 2 và điểm 4 trên trục số
2 Hoạt động 1: So sánh hai số nguyên
- Mục tiêu: HS biết so sánh hai số nguyên
- Thời gian: 12’
- Đồ dùng: 25@"8 phấn, bảng phụ
- Cách tiến hành:
- So sánh số 3 ; 5 ? Cho biết vị trí của các số
đó trên trục số ? Rút ra nhận xét?
- HS so sánh và rút ra nhận xét:
3 < 5 Trên trục số điểm 3 nằm ở bên trái của
điểm 5
NX: Trên trục số nằm ngang, trong hai số tự
nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia,
điển biểu diễn số nhỏ hơn nằm bên trái điểm
biểu diễn số lớn hơn
Trong hai số nguyên khác nhau có một số
nhỏ hơn số kia: a < b hay b > a
1 So sánh hai số nguyên
Nhận xét: Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b
Trang 2- HS làm ?1.
- 3 HS lên bảng điền
- GV viết sẵn lên bảng phụ để HS điền vào
chỗ trống
- Gọi HS nhận xét
GV nêu chú ý
- Yêu cầu HS làm ?2
- HS làm ?2
- HS đọc nhận xét SGK
- GV cho HS hoạt động cá nhân làm bài 11
Đề bài !5 lên bảng phụ
Gọi 1 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi HS nhận xét
- GV cho HS làm theo nhóm bài tập 12
SD kĩ thuật khăn trải bàn (tg: 4’)
- Các nhóm nhận xét chéo
- GV chữa bài của một vài nhóm
a) Điểm -5 nằm bên trái điểm -3, nên -5 nhỏ hơn -3, và viết -5 < -3
b) Điểm -2 nằm bên phải điểm -3, nên 2 lớn hơn -3, và viết 2 > -3
c) Điểm -2 nằm bên trái điểm 0, nên -2 nhỏ hơn 0, và viết -2 < 0
* Chú ý (SGK – 71)
?2 a) 2 < 7 b) -2 > -7 c) - 4 < 2 d) - 6 < 0 e) 4 > -2 g) 0 <3
*Nhận xét: SGK
Bài 11
3 < 5 - 3 > - 5
4 > - 6 10 > - 10
Bài 12
a) Tăng dần: -17, -2, 0, 1, 2, 5 b) Giảm dần: 2001, 15, 7, 0, -8, -101
* Kết luận:
Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0
3 Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Mục tiêu: HS biết giá trị tuyệt đối của một số nguyên
HS tìm !56" giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Thời gian: 16’
- Đồ dùng: 25@"8 phấn, bảng phụ
- Cách tiến hành:
- Trên trục số 2 số đối nhau có đặc điểm gì?
- Điểm 3 và - 3 cách (nhau) 0 mấy đơn vị?
- GV yêu cầu HS trả lời ?3
- GV giới thiệu giá trị tuyệt đối và kí hiệu
giá trị tuyệt đối của số nguyên a.là a
Ví dụ: 13 13; 20 20; 0 0
2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Trên trục số, 2 số đối nhau cách đều điểm
0 và nằm về hai phía của điểm 0
- Điểm - 3 cà 3 cách điểm 0 là 3 đơn vị
?3
Trang 3- Rút ra nhận xét.
- GV yêu cầu so sánh:
- 5 và - 3
5 và 3
rút ra nhận xét
1 1; 1 1; 5 5; 5 5; 0 0
- Nhận xét:SGK
* Kết luận: + GTTĐ của số 0 là 0
+ GTTĐ của số nguyên âm là số đối của nó
+ Trong hai số nguyên âm, số lớn hơn có GTTĐ nhỏ hơn
4.Hoạt động 3: Củng cố
- Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học vào bài tập
- Thời gian: 8 phút
- Đồ dùng dạy học: 5@"8 bảng phụ, phấn
- Cách tiến hành:
- Thế nào là GTTĐ của một số, cho ví dụ?
- Cho HS làm bài 14
- Yêu cầu HS làm bài tập 15 <73>
- GV giới thiệu : Coi mỗi số nguyên gồm hai
phần : dấu và số Phần số là GTTĐ của nó
- GV: Trên trục số nằm ngang, số nguyên a
nhỏ hơn số nguyên b khi nào ?
- So sánh - 1000 và 2
Bài 14
10 10
; 3011 3011
; 2000
Bài 15:
3 3
3 5
5 5
3 3
3 5
5 5
- 1000 < 2
5.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà (2 ph)
- Học bài theo SGK + vở ghi
- Làm bài tập : 14 SGK; 16 ; 17 SGK
17 22 SBT
*************************************************