1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học 6 tiết 4 đến 10

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 210,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó 2 Kĩ năng : - Vận dụng các tính chất để tính nhẩm , tính nhanh.Vận dụng hợp lý c¸c tÝnh chÊt trªn vµo gi¶i bµi to¸n.. để chỉ [r]

Trang 1

Ngày giảng :

Tiết 4 : số phần tử của một Tập hợp - tập hợp con I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- HS hiểu - một tập hợp có thể hữu hạn phần tử, đặc biệt có thể

không có phần tử nào

- Hiểu - khái niệm tập tập con , hai tập hợp bằng nhau, biết sử dụng các

kí hiệu và 

2) Kĩ năng : - Vận dụng - kiến thức tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm

một tập hợp có là tập con hay không là tập con của một tập hợp cho /F )

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên : 1 bảng phụ ( phần 3 )

Học sinh : phiếu học tập

III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:

1) Tổ chức: ( 1')

2) Kiểm tra bài cũ :( 5 phút)

HS1: Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân ? Giải bài tập 14- T10 (abcd = 1000.a + 100.b + 10 c + d)

HS2: Viết các số sau bằng chữ số la mã 17 ( XVII )

25 ( XXV )

3) Các hoạt động dạy học :

HĐ1: ( 12 ' ) Số phần tử của tập hợp

GV : Nêu ví dụ SGK/ 12

HS : Hãy cho biết trong mỗi tập hợp

bên có bao nhiêu phần tử ?

HS : Thực hiện ?1 , ?2 ( HĐCN )

- Từ ?2 rút ra khái niệm tập hợp rỗng ?

- Chú ý : Hãy lấy thêm 1 vài ví dụ về

tập hợp rỗng, từ đó rút ra kết luận ?

GV :Vậy một tập hợp có thể có bao

nhiêu phần tử ?

1/ Số phần tử của một tập hợp :

Cho các tập hơp:

A={5} có một phần tử

B={x,y} có hai phần tử

C={1;2;3;…….;100} có 100 phần tử N={0;1;2;3;………} có vô số phần tử

?1:

Tập hợp D có 1 phần tử Tập hợp E có 2 phần tử Tập hợp H có 11 phần tử

?2 :

Không có số tự nhiên nào mà x + 5 = 2 Chú ý : SGK/12

Tập hợp rỗng - kí hiệu :

Trang 2

HS : Đọc phần đóng khung SGK/12

HĐ2 : ( 12 ' ) Tập hợp con

GV : Nêu 2 ví dụ hai tập hợp E và F

bằng sơ đồ

HS : Liệt kê các phần tử của mỗi tập

hợp Kiểm tra xem mỗi phần tử của tập

hợp E có thuộc tập hợp rỗng không ?

GV : Giới thiệu tập con, kí hiệu, cách

đọc , minh hoạ bằng hình vẽ

GV: Khi nào ta nói tập hợp A là tập hợp

con của tập hợp B ?

HS: Trả lời

HĐ3: ( 10 ' ) áp dụng:

Cho M = a ,,b c em hãy viết các tập

con của tập M mà có một phần tử ?

- Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan 

hệ giữa các tập hợp conđối với M

- GV : a M và   a  M có gì khác

nhau ?

HS : Thực hiện ?3 , 1 em đại diện thực

hiện HĐCN

HS : Nhận xét , bổ khuyết hoàn thiện

bài

GV : Tổng hợp ý kiến HS và kết luận

GV treo bảng phụ ghi nội dung bài 16

+ HĐN ( 6 ' )

* GV: Ta đã biết số phần tử của 1 tập

hợp Hãy vân dụng làm bài 16 / SGK

Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình

bày vào PHT của nhóm

Tổ /s phân công nhiệm vụ cho các

thành viên trong nhóm

* HS : Nhóm /s phân công

1/2 nhóm thực hiện ý a, b

1/2 nhóm thực hiện c, d

Thảo luận chung bài 16

* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên

bảng bằng PHT

Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm

Kết luận : SGK/12

2/ Tập hợp con :

F = x, y ; E = x,y,c,d

Kí hiệu : F E hay E F 

Tập hợp F là tập hợp con của tập hợp E hoặc

F - chứa trong E hoặc E chứa F Kết luận: SGK|13

3/ áp dụng :

Ví dụ :  a M ,   a M 

?3:

M A , B A  

A B , M B  

Chú ý : SGK / 12

Bài 16 - T13:

a ) A = 20 A có 1 phần tử

b ) B =  0 B có 1 phần tử

c ) C = 0 ; 1 ; 2 ;  C có vô số phần tử

d ) D =   D không có phần tử

Trang 3

GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên

bảng phụ

4/ Củng cố : ( 2 ' )

- Số phần tử của 1 tập hợp

- Tập hợp con

5) &?@# dẫn học ở nhà: ( 3 ' )

- Học thuộc lý thuyết theo SGK + vở ghi

- Bài tập : 17 ; 18 ;19 SGK/13

* F dẫn bài 17;18 /13

Dựa vào bài tập 16- T13

*Chuẩn bị tốt bài tập về nhà

Ngày giảng :

Tiết 5 : Bài tập I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- HS nắm vững các kiến thức về tập hợp Cách viết tập hợp , cách

tính phần tử của tập hợp

2) Kĩ năng : - Viết tập hợp, tính số phần tử của tập hợp Sử dụng kí hiệu  ,, một

cách thành thạo

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên : 2 bảng phụ ( bài 21; 36 )

Học sinh : phiếu học tập

III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:

1) Tổ chức: ( 1')

2) Kiểm tra bài cũ :( 5 phút)

Bài 20 - T13 a) 15  A b)  15  A c) 15 ; 24= A

3) Các hoạt động dạy học :

HĐ1: ( 15 ' )Cách tính phần tử của

một tập hợp

GV: Giới thiệu bài tập 21; 2 HS đọc

I/ Chữa bài tập:

Bài 21- T14

Cách tính các phần tử của tập hợp các số tự

Trang 4

dạng tổng quát cách tính phần tử của

một tập hợp ( bảng phụ)

HS : - HĐCN, 1em đại diện lên bảng

- Tính số phần tử của tập hợp bài 34a-

SBT

A = 40 ; 41 ; 42 ; ; 100

GV : Giới thiệu bài 22 số chẵn , lẻ

HS : - Các số chẵn ( lẻ ) liên tiếp có đặc

diểm gì ? Hai số liền kề nhau hơn kém

nhau bao nhiêu đơn vị ?

HS : HĐCN , 4 HS đại diện mỗi em

chữa 1 ý , HS ?F lớp cùng làm và

nhận xét bổ sung (nếu có)

GV : F dẫn cách tính số phần tử

của tập hợp , các số chẵn (lẻ) liên tiếp

bài 23 - T14

HĐ2: ( 19 ' ) Dùng kí hiệu để thể hiện

các mối quan hệ

HS : Đọc tìm hiểu yêu cầu của bài 24 -

T14

+ 1 HS đại diện lên trình bày

+ HS nhận xét , sửa chữa ( nếu có)

GV : Để thể hiện mối quan hệ của các

tập hợp với tập hợp N , ta cần sử dụng

kí hiệu nào ?

GV : Nêu bài tập 36 - T8- SBT ( Bảng

phụ)

HS thực hiện /` tự bài 24

GV : Nhận xét và chính xác kết quả

nhiên liên tiếp từ a đến b có b- a+1(phần tử )

B = 10 ; 11 ; 12 ; ; 99

99 - 10 +1 = 90 (phần tử)

A = 40 ; 41 ; 42 ; ; 100

Số phần tử của A là :

100 - 40 + 1 = 61 ( phần tử )

* Cách tính số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn (lẻ) liên tiếp từ số chẵn (lẻ) a đến

số chẵn (lẻ) b có (b-a) :2+1 phần tử

Bài 22 - T 14

a ) C = {0;2;4;6;8}

b ) L = {11;13;15;17;19} c) A =

18 ; 20 ; 22

d ) B = 25 ; 27 ; 29 ; 31

Bài 23 - T 14

D = 21 ; 23 ; 25 ; ; 99

có (99 - 21) : 2 + 1 = 40 ( Phần tử )

E = 32 ; 34 ; 36 ; ; 96

có ( 96 - 31) : 2 + 1 = 33 ( Phần tử)

II/ Luyện tập Bài 24 - T14

Dùng kí hiệu để thể hiện các mối quan hệ a) Viết các tập hợp

A = 0 ; 1 ; 2 ; ; 9

B = 0 ; 2 ; 4 ; 

N*= 1 ; 2 ; 3 ; 

b) Quan hệ của các tập hợp với tập hợp N

A N ; B N ; N  * N

Bài 36 - T8- SBT

A =  1 ; 2 ; 3

1 A ( Đ) ; A (S ) 1 

3 A ( S) ;   2 ; 3 A ( Đ )

Trang 5

4) Củng cố:( 2 ' )

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Cách tính các phần tử của các số tự nhiên liên tiếp

- Cách tính số phần tử các tập hợp các số tự nhiên chẵn ( lẻ )

5) &?@# dẫn học ở nhà: ( 3 ' )

- Bài tập : 25 SGK/14

29;30;31;32;33;34- SBT /7

* F dẫn bài 34

a) Vận dụng b - a + 1 b,c) Vận dụng ( b - a ) : 2 + 1

* Chuẩn bị /F bài mới "Phép cộng và phép nhân"

Ngày giảng :

Tiết 6 : phép cộng và phép nhân I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- HS nắm vững các tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng ,

phép nhân các số tự nhiên

- Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

2) Kĩ năng : - Vận dụng các tính chất để tính nhẩm , tính nhanh.Vận dụng hợp lý

các tính chất trên vào giải bài toán

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên : 2 bảng phụ(?1; ?2 ; bài 27)

Học sinh : phiếu học tập

III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:

1) Tổ chức:

2) Kiểm tra bài cũ :( 3 phút)

Bài tập ở nhà của HS

3)Bài mới :

HĐ1:( 15 ' ) Tổng tích của hai số tự

nhiên

GV : #`C ta dùng dấu (+) để chỉ phép

cộng, dùng dấu (x) hoặc dấu (.) để chỉ

phép nhân

1/ Tổng tích của hai số tự nhiên

a + b = c ( số hạng) ( số hạng) ( Tổng)

a b = d ( thừa số) ( thừa số) ( tích)

Trang 6

GV : Giới thiệu phép cộng , phép nhân

HS : Thực hiện ?1; ?2 HĐCN

GV : - Yêu cầu HS diễn đạt từ sau đó

chỉ vào phép tính /` ứng trong ?1

HĐ2 : ( 14 ' ) Tính chất của phép cộng

và phép nhân số tự nhiên

HS :- Phép cộng số tự nhiên có T/c nào

? phát biểu T/c ?

- Phép nhân số tự nhiên có T/c nào ?

phát biểu T/c ?

- Hãy nêu T/c giống nhau của phép

cộng, nhân số tự nhiên ?

Hs : Vận dụng làm ?3 HĐCN, 3 HS

trìng bày 3 ý ?3 ; HS ?F lớp cùng làm

và nhận xét

GV : Chính xác kết quả

HĐ3: ( 8 ' ) áp dụng

+ HĐN ( 8 ' )

* GV: Ta đã biết tính chất của phép

cộng và phép nhân 2 số tự nhiên Hãy

vận dụng làm bài 27 / SGK

Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình

bày vào PHT của nhóm ( N1- ý a; N2 -

ý b ; N3 - ý c ; N4- ý d )

Tổ /s phân công nhiệm vụ cho các

thành viên trong nhóm

* HS : Nhóm /s phân công

Mỗi cá nhân hoạt động độc lập

Thảo luận chung theo ý đã - phân

công

* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên

bảng bằng PHT

Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm

GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên

bảng phụ

?1: Điền vào chỗ trống

?2 : Điền vào chỗ trống a)Tích của một số với 0 thì bằng 0.

b) Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít

nhất một thừa số bằng 0 2/ Tính chất của phép cộng và phép nhân

số tự nhiên

SGK - T15

?3 : Tính nhanh

a)46 + 17 + 54 = ( 46 + 54 ) + 17 = 117 b) 4.37.25 = ( 4.25 ).37 = 3 700

c) 87.36 + 87.64 = 87(36 + 64) = 8 700

3/ áp dụng

Bài 27 - T16

áp dụng tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh

a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457 b) 72 + 69 + 128 = ( 72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269 c) 25 5 4 27 2 = ( 25 4) (5 2) 27 = 100 10 27 = 27 000

d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36) = 28 100 = 2 800

Trang 7

4/ Củng cố: (2 ' )

- T/c phép cộng, phép nhân

- T/c liên quan đến 2 t/c

5) &?@# dẫn học ở nhà: ( 3 ' )

- Học thuộc T/c + Viết dạng tổng quát

- Bài tập : 28; 29; 30b SGK/17

* &?@# dẫn bài 30b

+ Tìm thừa số của tích x - 16 = 18 : 18

x = ?

* Chuẩn bị ?@ máy tính 570 MS, 500A

Ngày giảng :

Tiết 7 : BàI tập I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- HS nắm vững hơn các tính chất của phép cộng và phép nhân cF đầu làm quen với giải toán bằng máy tính bỏ túi FX- 500A; 570 MS, nhớ - các phím cơ bản

2) Kĩ năng :

- Vận dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân vào làm bài tập Sử dụng - máy tính bỏ túi để hỗ trợ tính toán

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên : 1 bảng phụ ( bài 32 ) ; máy tính

Học sinh : Máy tính; phiếu học tập

III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:

1) Tổ chức: ( 1')

2) Kiểm tra bài cũ :( 5 phút)

2) Kiểm tra bài cũ :( 5 phút)

HS1: Tính nhẩm nhanh

N = 7 + 8 +9 + 10 + 11 + 12 + 13 = (7 + 13) + ( 8 + 12) + ( 9 + 11) + 10

= 20 + 20 + 20 +20 = 80 HS2: M = 125 + 37 + 75 + 263 = ( 125 + 75) + ( 37 + 263) = 200 + 300 = 500

Trang 8

3) Các hoạt động dạy học :

HĐ1 : ( 7 ) áp dụng T/c của phép

cộng và phép nhân

Bài 31-T 17:

GV: Viết đầu bài lên bảng

HS : 2 em lên bảng thực hiện, cả lớp

làm vào vở

HS : Nhận xét cáh làm và kết quả

GV : Chốt lại kết quả

HĐ2: ( 20 ' ) áp dụng T/c phân phối

của phép nhân với phép cộng, giao

hoán của phép nhân

GV: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài cả lớp

nghe, rồi gọi 2 HS lên bảng thực hiện ý

a,b

HS: cả lớp cùng làm rồi cho nhận xét

GV:Chốt lại kết quả và cách làm

Bài 35- T19

GV : Cho HS đọc bài 35 và ghi lên

bảng đề toán

HS : Tìm hiểu bài toán tìm ra các cách

tính bằng nhau không càn tính kết quả

Gv : Nêu vấn đề

HS1 lên bảng nêu cách tính nhẩm câu a

HS2 làm câu b, Hs ?F lớp cùng làm ,

nhận xét

GV : Chốt lại vấn đề và sửa chữa

những lỗi sai nếu có

- Hãy so sánh cách tính nhẩm 25.12 ở

câu a và câu b cách nào nhanh hơn ?

thuận lợi hơn ?

GV : Tóm tắt ý kiến

HĐ3 :(8)Giới thiệu máy tính bỏ túi.

GV : F dẫn HS giải và sử dụng

máy tính 500A và 570 MS

GV - F dẫn trên máy tính

GV

I/ Chữa bài tập Bài 31 T 17

a, 135 +360 + 65 + 40

= (135 + 65) + ( 360 + 40)

= 200 + 400 = 600

b, 20 +21+22+…+29+30 =(20+30)+(21+29)+(22+28)+(23+27) +(24+26)+25

=(50+50+50+50+50)+25 = 275

II/ Luyện tập Bài 32 - T17

a,996+45=996+(4+41)=(996+4)+41=

1000+41=1041

b,37+198=(35+2)+198=35+(198+2)

=35+200=235

Bài 35- T 19.

a) 15.2.6 = 5.3.12 = 5.3.3.4 b) 4.4.9 = 8.18 = 9.2.9

Bài 36 - T19

a) 15 4 = ( 3 5) 4 = 3 ( 4 5) = 3.20 = 60

25.12 = 25( 3.4 ) = ( 25.4 )3 = 100.3 = 300

125.16 = 125( 8.2) = (125.8).2 = 1000.2 = 2 000 b) 25.12 = 25( 10 + 2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 = 300

34.11 = 34( 10 +1) = 34.10 + 34.1 = 340 + 34 = 374

47.101 = 47( 100 + 1) = 4700 + 47 = 4 747

Bài 38 - 20

F dẫn sử dụng máy tính bỏ túi SGK - T20 +T18

375.376 = 141 000 13.81.215 = 226 395 1364+4578=5 942

1 534+217+217=2 185

Trang 9

4/ Củng cố: (2 ' )

- Hệ thống lại toàn bộ những kiến thức cơ bản trong tiết luyện tập phép

cộng và phép nhân

5) &?@# dẫn học ở nhà: ( 2 ' )

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Bài tập : 40 SBT / 8 ;37 ; ; 49 - SGK/ 20

* &?@# dẫn bài 37

+ ` tự bài 36b SGK thay dấu ( + ) bằng dấu ( - )

* Chuẩn bị ?@ bài mới "Phép trừ và phép chia"

Ngày giảng :

Tiết 8 : phép trừ và phép chia I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- HS hiểu - khi nào kết quả của phép trừ là một số tự

nhiên Nắm - mối quan hệ giữa các số trong phép trừ

2) Kĩ năng : - Vận dụng - các kiến thức của phép trừ vào giải một

vài bài toán thực tế

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

- Biết quy lạ về quen

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

III/ Tiến trình các hoạt động dạy học:

1) Tổ chức: ( 1')

2) Kiểm tra( 10’):

Câu1: Cho tập hợp A={ 8,10 }.Đ iền kí hiệu : , hoặc = vào chỗ chấm:  

8 A; {10}…A; {8,10}….A

Câu2: a, Tính nhẩm : 25.11

b, Tính nhanh: 137+123+163+77

Câu3: Tìm kết quả số tự nhiên nào mà : 2x= 4 ; 6+ x= 5

Trang 10

3) Bài mới :

HĐ1 : ( 17 ' ) Ôn về phép trừ hai số tự

nhiên

GV :Giới thiệu phép trừ

- Giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia

số

- HS nêu lại cách vẽ tia số

- HS biểu diễn 6 +x = 5

x = 5 - 6 trên tia số

GV : Treo bảng phụ vẽ sẵn giải thích

x = 5 - 6 không thực hiện - khi di

chuyển mũi tên theo chiều  lại 6

đơn vị, bút vẽ ./ ra ngoài tia số

GV : Từ ví dụ giới thiệu phép trừ hai số

tự nhiên

HS : Thực hiện ?1 ,HĐCN

GV - Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, HS

?F lớp cùng làm, nhận xét

GV : Nhắc lại mối quan hệ giữa các số

trong phép trừ , ĐK để có hiệu

HĐ2:(8 ’ ) Luyện tập:

Bài tập 41-T22

GV: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài cả lớp

cùng nghe

HS: 1 em lên bảng chữa, cả lớp cùng làm

rồi cho ý kiến nhận xét

GV: n/x cho đ iểm

Bài 42-T 23

GV: Yêu cầu HS đọc đề toán

HS: HĐCN rồi lên bảng trình bày 2 em

mỗi em 1 ý

HS: eF lớp quan sát, theo dõi n/x

GV: n/x chốt lại kết quả

1/ Phép trừ hai số tự nhiên

a - b = c ( Số bị trừ) ( số trừ) ( hiệu)

Ví dụ: x + 2 = 5 x = 5 - 2

xét : SGK/ 21

x N ; b + x = a a - b = x 

?1 : Điền vào chỗ trống a) a - a = 0 ; b) a - 0 = a.

c) Điều kiện để có hiệu a - b là a b

2, Luyện tập:

Bài tập 41-T22:

Quãng - Huế- Nha Trang:

1278- 658 = 620 km

Quãng - Nha Trang- T.phố Hồ Chí Minh:

1710 -1278 = 432 km

Bài tập42- T23.

a, Chiều rộng mặt kênh tăng 77 m

Chiều rộng đáy kênh tăng 28 m

Độ sâu của kênh tăng 7m

Thời gian tàu qua kênh giảm 34 giờ

b,Hành trình Luân Đôn-Bom –bay giảm 7300 km

Hành trình Mác-xây-Bom-bay giảm

...

a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 45 7 b) 72 + 69 + 128 = ( 72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269 c) 25 27 = ( 25 4) (5 2) 27 = 100 10 27 = 27 000

d) 28 64 + 28 36 =...

a,9 96+ 45 =9 96+ (4+ 41)=(9 96+ 4) +41 =

100 0 +41 =1 041

b,37+198=(35+2)+198=35+(198+2)

=35+200=235

Bài 35- T 19.

a) 15.2 .6 = 5.3.12 = 5.3.3 .4 b) 4. 4.9 = 8.18... 10 + 2) = 25 .10 + 25.2 = 250 + 50 = 300

34. 11 = 34( 10 +1) = 34. 10 + 34. 1 = 340 + 34 = 3 74

47 .101 = 47 ( 100 + 1) = 47 00 + 47 = 747

Bài 38 - 20

F dẫn sử

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w