A.Môc tiªu: +HS biết làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch.. H§ cña Häc sinh.[r]
Trang 1Tuần 15
Tiết 28 Một số bàI toán về đạI lượng tỉ lệ nghịch Ns 21.11.09
Nd 24.11.09
A.Mục tiêu:
+HS biết làm các bài toán cơ bản về đại %&' tỉ lệ nghịch
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: +Bảng phụ, SGK
-HS : SGK, vở ghi
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).
HĐ của Giáo viên
-Câu 1:
+Nêu định nghĩa đại %&' tỉ lệ thuận,
định nghĩa đại %&' tỉ lệ nghịch
+Chữa BT 15/58 SGK:
@%< đề bài lên màn hình
-Câu 2:
+Nêu tính chất của hai đại %&' tỉ lệ thuận,
hai đại %&' tỉ lên nghịch So sánh
+Chữa BT 19/45 SBT:
Cho x và y tỉ lệ nghịch khi x = 7 thì y = 10
a)Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y so với x
b)Hãy biểu diễn y theo x
c)Tính giá trị của y khi x = 5; x = 14
-Cho nhận xét và cho điểm
HĐ của Học sinh
- HS 1:
+Phát biểu định nghĩa hai đại %&' tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
+ Chữa BT 15/58 SGK:
a)Tích xy là hằng số (số giờ máy trên cánh
đồng) nên x và y tỉ lệ nghịch
b)x+y là hằng số (số trang của quyển sách) nên x và y không tỉ lệ nghịch với nhau c)Tích ab là hằng số (chiều dài đoạn #%U' AB) nên a và b tỉ lệ nghịch với nhau
-HS 2:
+Nêu tính chất:
Tỉ lệ thuận: = = … = k ; =
1
1
x
y
2
2
x
y
2
1
x
x
2
1
x y
Tỉ lệ nghịch: x1y1 = x2y2 = … = a =
2
1
x
x
1
2
y y
+ Chữa BT 19/45 SBT:
a)a = xy = 7 10 = 70 b)y =
x
70
c)x = 5 y = 14
x = 14 y = 5
-Nhận xét bài làm của bạn.
II.Hoạt động 2: BàI toán 1 (8 ph)
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu đọc đầu bài toán 1
-Nếu ta gọi vận tốc cũ và
mới của ôtô lần %& là v1 và
v2 (km/h) thời gian %'
HĐ của Học sinh
-Đọc đề bài
-Tóm tắt đề bài theo kí hiệu
Ghi bảng
1.Bài toán 1: Ôtô từ A đến B v.tốc v1 thì thời gian t1= 6 v.tốc v2 thì thời gian t2 = ? nếu v2 = 1,2.v1
ứng với các vận tốc là t1, t2
-Yêu cầu tóm tắt đề bài
-Yêu cầu 1 HS lập tỉ lệ thức
và giải bài toán
-1 HS tóm tắt đầu bài
Biết v2 = 1,2 v1 ; t1 = 6 giờ Hỏi: t2 = ?
Giải Vận tốc và thời gian đi là hai đại %&' tỉ lệ nghịch nên:
Lop7.net
Trang 2-Nhấn mạnh: Vì v và t là hai
đại %&' tỉ lệ nghịch nên tỉ
số giữa hai giá trị bất kỳ của
đại %&' này bằng nghịch
đảo tỉ số hai giá trị %'
ứng của đại %&' kia
-1 HS lên bảng làm, HS khác giải vào vở
= = 1,2
2
1
t
t
1
2
v
v
2
6
t
t2 = = 5
2 , 1 6
Nếu đi với vận tốc mới thì
ôtô đi từ A đến B hết 5h
III.Hoạt động 3: BàI toán 2 (15 ph)
-Yêu cầu đọc và phân tích
đề bài toán 2 tìm cách giải
-Nếu gọi số máy của mỗi
đội là x1, x2, x3, x4 ta có gì?
-Cùng công việc *% nhau
giữa số máy cày và số ngày
hoàn thành công việc quan
hệ *% thế nào?
-áp dụng tính chất 1 của hai
đại %&' tỉ lệ nghịch, ta có
các tích nào bằng nhau ?
-Gợi ý: 4x1 =
4 1
1
x
-áp dụng tính chất dãy tỉ số
bằng nhau để tìm các giá trị
x1, x2, x3, x4
-Yêu cầu trả lời bài toán
-Nhấn mạnh: Qua bài toán 2
thấy nếu y tỉ lệ nghịch với x
thì có thể nói y tỉ lệ thuân
với vì y = = a
x
1
x
a
x
1
Vậy x1, x2, x3, x4 TLN với 4,
6, 10, 12 Nói x1, x2, x3, x4
TLT với , , ,
4
1
6
1
10
1 12 1
-Yêu cầu làm ?
-Tóm tắt đề bài:
Bốn đội có 36 máy cày (cùng năng suất)
Đội 1 HTCV trong 4 ngày
Đội 2 HTCV trong 6 ngày
Đội 3 HTCV trong 10 ngày
Đội 4 HTCV trong 12 ngày
Hỏi: mỗi đội có bao nhiêu máy cày ?
-Trả lời:
x1+ x2+ x3+ x4 = 36
Số máy cày và số ngày là hai đại %&' tỉ lệ nghịch
4.x1 = 6.x2 = 10.x3= 12.x4
%' tự 6x2 =
6 1 2
x
10.x3 = ; 12.x4 =
10 1
3
x
12 1
4
x
-áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tính x1, x2, x3, x4 -trả lời bài toán
-Làm ?
-1 HS đọc to đề bài
-2 HS trả lời a, b
2.Bài toán 2:
ta có: x1+ x2+ x3+ x4 = 36
Số máy cày và số ngày là hai đại %&' tỉ lệ nghịch 4.x1 = 6.x2 = 10.x3= 12.x4
Hay = = = =
4 1
1
x
6 1
2
x
10 1
3
x
12 1
4
x
12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2 1
x
60 36 36
x1 = 60 = 15 4
1
x2 = 60 = 10 6
1
x3 = 60 = 6 10
1
x4 = 60 = 5 12
1
Trả lời: Số máy cày của bốn
đội lần %& là 15, 10, 6, 5
*?: a)x = ; y = x =
y
a
z b
.z x tỉ lệ thuận với z
b a
b)x tỉ lệ nghịch với z
IV.Hoạt động 4: củng cố- luyện tập (10 ph).
-Yêu cầu HS làm miệng BT 16/60 SGK: a)có tỉ lệ nghịch; b)không tỉ lẹ nghịch -Yêu cầu làm miệng BT 17/ 61 SGK: điền x = 2; -4; 6 y = 16; -2
V.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).
-Học lai cách giải bài toán về tỉ lệ nghịch
-Biết chuyển từ toán chia tỉ lệ thuận thành toán chia tỉ lệ nghịch
Lop7.net