Kĩ năng :- Biết tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, số đối của 1 số nguyên, so sánh 2 số nguyên, tính giá trị biểu thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối.. Thái độ : - Cẩn thận , chí[r]
Trang 1Ngàygiảng: /11/08 Tiết 42:
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Củng cố khái niệm về tập Z, tập N Củng cố cách so sánh 2 số nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, cách tìm số đối, số liền
05 số liền sau của 1 số nguyên
2 Kĩ năng :- Biết tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, số đối của 1 số nguyên,
so sánh 2 số nguyên, tính giá trị biểu thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối
3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
II/ Chuẩn bị:
1.Giáo viên : Bảng phụ ( bài 19 ; 32)
2.Học sinh : phiếu học tập
III/ Tiến trình lên lớp:
2.Kiểm tra bài cũ :(Kết hợp trong gìơ)
3.Bài mới :
Hoạt động1:(10') So sánh 2 số
nguyên
GV vẽ trục số để giải thích cho rõ
ràng và dùng nó để giải thích các
phần của bài 18
+ HS thảo luận theo từng cặp
+ Gọi đại diện lên bảng chữa bài
18
+ HS các nhónm nhận xét , hoàn
thiện bài
GV : Y53 ra bảng phụ bài 19/ 73
Gọi 1HS lên làm bài 19/ SGK/ 72
HS P5 lớp cùng làm , nhận xét
GV : Chốt lại kết quả
Hoạt động 2:( 7') Tìm số đối của 1
số nguyên
GV : Cho HS làm bài 21/ SGk
GV thêm số 0
+Thế nào là 2 số đối nhau?
+Nhắc lại quy tắc tính giá trị tuyệt
đối của 1 số nguyên ?
+HS : Hoạt động cá nhân, trả lời tại
chỗ
+ Gọi 3 HS trả lời
HS : Nghe hiểu và bổ khuyết ( nếu
có)
GV : Chính xác kết quả
Dạng 1: So sánh 2 số nguyên
Bài 18( SGK – T73)
số 0 c) Số nguyên c lớn hơn -1 Không , số c có thể là 0 d) Chắc chắn là số nguyên âm Bài 19 ( SGK – T73 )
Điền dấu "+" hoặc dấu "-" vào chỗ trống để 25f kết quả đúng
a) 2 > 0 c) -10 < 6 hoặc -10 < -6 b) -15 < 0 d) 3 < 9 hoặc - 3 < 9
Dạng 2: Tìm số đối của 1 số nguyên:
Bài 21 ( SGK – T73 ) Tìm số đối của mmõi số nguyên
- 4 có số đối là 4
6 có số đối là - 6 = 3 có số đối là -3 3
4 có số đối là - 4 = 5 có số đối là -5 5
0 có số đối là 0
Dạng 3: Tính giá trị biểu thức:
Trang 2Hoạt động 3:( 8') Tính giá trị biểu
thức
HS : Cả lớp cùng làm theo cá nhân
+ Gọi 2 HS lên bảng chữa
+ HS P5 lớp theo dõi nhận xét
GV : Chốt lại kiến thức về giá trị
tuyệt đối
Hoạt động 4:( 8') Tìm số liền 05 ,
số liền sau của 1 số nguyên
+ GV dùng trục số để HS dễ nhận
biết
+ Nhận xét gì về vị trí của số liền
05 liền sau trên trục số?
S5 ý:mỗi phần tử chỉ liệt kê 1
lần
+ HS đứng tại chỗ trả lời , GV ghi
bảng
Hoạt động 5:( 8') Bài tập về tập hợp
HS : Hoạt động nhóm ( 8')
* GV: Ta đã học các kiến thức về
tập hợp Hãy vân dụng làm bài 32 /
SBT
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
trình bày vào PHT của nhóm
các thành viên trong nhóm
1/2 nhóm thực hiện ý a
1/2 nhóm thực hiện ý b
Thảo luận chung trong nhóm
* HS : các nhóm báo cáo kết quả
trên bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các
nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
trên bảng phụ
Bài 20 ( SGK – 73 ) a) - 8 - - 4 = 8 – 4 = 4 b) 7 3 = 7 3 = 21 c) 18 : 6 = 18 : 6 = 3 d) 153 + 53 = 153 + 53 = 206
Dạng 4: Tìm số liền trước, số liền sau của 1 số nguyên
Bài 22 ( SGK – T74 ) a) Số liền sau của 2 là 3
Số liền sau của - 8 là - 7
Số liền sau của 0 là 1
Số liền sau của 1 là 2 b) Số liền 05 của - 4 là - 5
Số liền 05 của 0 là - 1
Số liền 05 của 1 là 0
Số liền 05 của - 25 là - 26 c) a = 0
Dạng 5: Bài tập về tập hợp
Bài 32( SBT – T58 )
Cho A = { 5; -3; 7; -5 }
a) Viết tập hợp B gồm các phần tử của A và các
số đối của chúng
B = { 5; -3; 7; -5 ; 3 ; -7}
b) Viết tập hợp C gồm các phần tử của A và các giá trị tuyệt đối của chúng
C = {5; -3; 7; -5 ; 3 }
4 Củng cố (2 ' )
- Nhắc lại cách so sánh 2 số nguyên a & b trên trục số
- Nêu lại nhận xét so sánh 2 số nguyên
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của 1 số? Nêu các quy tắc tính giá trị tuyệt đối của
số nguyên
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 1 ' )
Trang 3- Häc l¹i lý thuyÕt theo SGK + Vë ghi
- Bµi tËp vÒ nhµ : 25; 27; 28 / SBT - T57
* ChuÈn bÞ 05 bµi míi " Céng hai sè nguyªn cïng dÊu"