trường hợp đồng dạng thứ nhất I- Môc tiªu 1.KiÕn thøc - HS nắm vững nội dung định lí - Hiểu phương pháp chứng minh định lí 2.KÜ n¨ng - Vận dụng để nhận biết cặp tam giác đồng dạng và tro[r]
Trang 1Ngày soạn : 9/2/2011 Ngày dạy :10/2/2011
Tiết 43
trường hợp đồng dạng thứ nhất
I- Mục tiêu
1.Kiến thức
- HS nắm vững nội dung định lí
- Hiểu phương pháp chứng minh định lí
2.Kĩ năng
- Vận dụng để nhận biết cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán
3.Thái độ
HS cần có thái độ nghiêm túc trong tiết học
II- Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước
HS: thước thẳng , com pa , phấn mầu
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
1.ổn định lớp : như mọi tiết
2 Kiểm tr
GV: Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng
dạng ,Vẽ hình minh hoạ
HS lên bảng
GV: gọi HS nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ
GV : Tính độ dài MN?
HS : AMN ABC (định lí)
Suy ra :
1 Định lí :
GT : AABC ; AA 'B'C'
A 'B' A 'C' B'C'
AB AC BC
KL : ∆ABC ∆A'B'C'
A
2 3 6 A'
4 M N
2 3
B 8 C B' 4 C'
A A'
M N
B C B' C'
Trang 21 2 1
8 2
MN
=> MN = 4 cm
+ Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam
giác AMN, ABC, A’B’C’ ?
HS : Đưa ra nhận xét
Mối quan hệ
+ AMN ABC
+ AMN = A’B’C’
+ Qua bài tập ở ?1 em có kết luận gì?
+ Đó là nội dung định lí về trường hợp đồng
dạng thứ nhất, phát biểu?
+ Nhắc lại phương pháp chứng minh định lí trên?
Chứng minh
Lấy M AB: AM = A’B’
Kẻ MN//BC =>AMN ABC (1)
AM = A’B’ A B' ' AN MN và
' ' ' ' ' '
=> AN =A’C’; MN =B’C’
=> AMN = A’B’C’ (c.c.c) (2)
Từ (1) và (2) => A’B’C’ ABC
Trình bày lời giải của phần chứng minh?
HS :
B1: Tạo ra AMN sao cho
B2: CM: AMN = A’B’C’
AMN ABC
B3: kết luận
HS : trình bày tại chỗ
GV: Chữa và chốt phương pháp
Tóm tắt các bước chứng minh
B1: Tạo ra AMN sao cho
B2: CM: AMN = A’B’C’
AMN ABC
B3: kết luận
GV: áp dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất làm
?2
HS : trình bày sau đó chữa ?2
GV : Lưu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh của 2
tam giác ta phải lập tỉ số giữa 2 cạnh lớn nhất,
cạnh nhỏ nhất với cạnh nhỏ nhất của 2 tam giác
2 áp dụng
?2
HS làm ra vở nháp
ABC DFE vì
2
DF DE EF
ABC không đồng dạng IKH vì
IK IH KH
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
GV: Nhắc lại trường hợp đồng dạng thứ nhất của
2 tam giác?
HS : Nhắc lại
GV: Vậy để kết luận hai tam giác đồng dạng với
nhau theo trường hợp C.C.C ta cần phải chứng
minh được điều gì ?
HS : phải chứng minh 3 cạnh của tam giác này
lần lượt tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác kia
GV: Vậy A’B’C’ ABC ?
HS : A’B’C’ ABC vì :
=
' ' ' ' ' '
2 ( 12
8 9
6 6
4
Vậy : Các em hãy tính tỉ số chu vi của hai tam
Bài 29 (SGK/tr 74)
a)A’B’C’ ABC vì A B' ' A C' ' B C' '=
2 ( 12
8 9
6 6
4
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó ?
Ta có : ABC
A'B'C'
P AB AC BC AB 3
P A 'B' A 'C' B'C' AC 2
Nhận xét : Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Trang 3giác đồng dạng ? và nêu nhận xét ?
HS : Nêu nhận xét
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2phút)
Nhắc nhở học sinh học bài ở nhà
Học định lí theo sgk
Xem lại phần chứng minh định lí
Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi bằng tỉ số
đồng dạng ( xem bài 28/ tr72 )
BTVN: 31 , 30/ ( Tr 75 / SGK )
Làm thêm các bài tập sau :
Bài 29 , 30 , 31 ( Tr 90 / SBT )
* Hướng dẫn về nhà bài 31:
Gọi độ dài hai cạnh của tam giác là : x và y Giả sử x > y Ta có : x - y = 12 ,5 (cm ) Vì Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi bằng tỉ
số đồng dạng , nên : y 15
x 17
Suy ra : Tìm x , y