1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết học 71 đến tiết 73

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 103,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv: sử dụng bản phụ Vieát phaân soá bieåu dieãn phaàn toâ maøu Nhìn vaøo hình cho bieát 1/3 = 2/6 khoâng GV: xét tính: tử của phân số này và màu phân số và ngược lại Ruùt ra keát luaän g[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/1/2004

Tiết 71: PHÂN SỐ BẰNG NHAU

A Mục tiêu:

- Hs nắm được thế nào là hai phân số bằng nhau

- Nhận biết được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

- Lập được các cặp nhân số bằng nhau từ một đẳng thức tích

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

GV: bài soạn, bảng phụ HS: bài cũ, xem bài mới

D Tiến trình các bước lên lớp:

I> Oån định tổ chức lớp:

Lớp Sĩ số Vắng

II> Kiểm tra bài cũ:

1/ Thế nào là phân số? Ghi công thức?

2/ BT 2 (sgk) GV: số dạng bảng phụ

Biểu diễn phân số ở phần tô mầu

9 2 Gv: Ta thấy 2 phân hình đó có bằng nhau không? (diện tích)

Tức là = ¼ không

9

2

Để hiểu rõ hơn ta vào bài mới

III> Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng

HĐ 1

Thông qua vd trực quan đi đến hình

thành k/n phân số bàng nhau

6

2 3

1 

Trang 2

Gv: sử dụng bản phụ

Viết phân số biểu diễn phần tô màu

Nhìn vào hình cho biết

1/3 = 2/6 không

GV: xét tính: tử của phân số này và màu

phân số và ngược lại

Rút ra kết luận gì

Tương tự xét vd2

Ta đã biết p/số 5/10 = 6/12

GV: xét tính tương tự như trên cho biết

chúng bằng nhau không

Như vậy tổng quát lên

Phân số

khi nào

d

c

b

a 

GV: vậy hai phân số ntn được gọi là

bằng nhau?

GV: gọi HS nêu đ/n (sgk)

Chốt lại vấn đề

HĐ2:

Thông qua các vd để củng cố hai phân

số bằng nhau

Gv: xét xem các phân số sau có bằng

nhau không, vì sao?

Cho hs làm ?1

Tương tự xét xem các cặp phân số sau

có bằng nhau khong

Gv: cho hs lên bảng thực hiện cả lớp

cùng làm để đối chiếu kết quả

Gv: tiếp tục cho hs làm?2

Ta có thể khẳng định các cặp phân số

sau không bằng nhau vì sao

GV: có thể cho hs biết thêm

do đó ta không 0

5

2

;

0

5

2

1.6=2.3 vd

12

6

105 

5.12=6.10

HS trả lời Khi a.c=b.c Đ/n: hai phân số

0 , ,



a d b c b d d

c b a

2/ các ví dụ

8

6 4

3

va

7

4 5

3 

va

?1 HS thự chiện a) 1.12 3.4

12

3 4

1

vi

b) vì 2.8≠3.6

8

6 3

2 

?2 ta có -2.5<0; 5.2>0

=>

5

2

52 

hs thực hiện tương tự vd2: tìm số ng x biết 28

11

4x  x=4.21/28=3 BT6 tìm x

21

7 6 21

6

7x  x 

20

5   

y y

Trang 3

2

5

2 

GV: dựa vào đ/n phân số bằng nhau ta

có đẳng thức nào?

Tự tính suy ra điều gì?

GV=cho hs thực hiện bt6

Tương tự gv gọi hs lên bảng thực hiện

IV: củng cố

1 nêu đ/n hai phân số bằng nhau

ghi công thức tổng quát

2 tìm x Z biết

a

b

a x 

IV> dặn dò về nhà xem lại vở ghi, học đ/n phân biệt giải thích được 2 phân số bằng nhau làm bt 7,8,9,0 sgk

VI> Rút kinh nghiệm bài dạy

Trang 4

Tiết 72: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

A Mục tiêu:

- HS nắm được t/c cơ bản của phân số

- Vận dụng t/c cơ bản của phân số để giải một sô bài tập đơn giản Viết được phân số có màu âm dương, làm quen bài toán rút gọn p/số

- Bước đầu có k/n về số hữu tỉ

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

GV: bài soạn, bảng phụ

HS: Bài cũ, xem bài mới

D Tiến trình các bước lên lớp:

I> Oån định tổ chức lớp:

Lớp Sĩ số Vắng

II> Kiểm tra bài cũ

HS: 1/ Thế nào là hai phân số bằng nhau? Viết công thức tổng quát?

2/ Điền số thích hợp vào ô trống

GV: vì sao phân số –1/2 = 1/-2/ Tức là mẫu âm có thể viết thành mẫu dương III> Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng

HĐ1: Thông qua vd: 21 rút ra được nhận

xét và t/c cuả phân số

GV: ½ = 2/4 vì 1.4 = 2.2 ( theo đ/n)

GV: vậy suy nghĩ xem:

1 ? = 2

2 2 = 4

Và ngược lại

Như vậy phân số mẫu ntn? Đe p/số

2 1

2/4

GV: cho HS làm ngược lại?

2:?=1

1 Nhận xét

HS trả lời P/số ½ nhân Với 2 để dan p/số

4 2

HS thực hiện

Hs thực hiện

do chia có tử làm màu

 2

1 8 4 cho (-4)

Trang 5

4:?=2 rút ra nhận xét p/số và

2

1

4 2

GV cho HS làm ?1

Giải thích :

?

6

3

21 

 2

1 8 4

GV: Cho HS thực hiện ?2

Điền số thích hợp vào ô trống?

Như vậy: em có nhận xét gì

Khi ta nhân tư số và mẫu số của phân số

với số ng ≠ 0 ? ngược lại?

HĐ2: Tổng quát nêu t/c

GV: đó là t/c cơ bản của p/số

GV: chốt lại vấn đề

GV: tổng quát lên

Nếu ta có p/số:

?

?

b

a

b

a 

GV: giải thích

m≠0 và n  LPC (a,b)

cho HS

Để chia hết mẫu ≠ 0 khi nhân với m

Để chia hết

nLPC (a,b)

Gọi HS nêu 1 số vd

HĐ3: củng cố

GV: viết p/số 3/-5 thinh mấu có mẫu

dương

GV: t phải nhân hay chia mẫu cho bao

nhiêu? Kết quả

GV: chỉ cần nhân số âm là được, nhưng

để đơn giản ta nhân với (-1)

Tương tự: làm ?3

GV: cho HS viết p/số

do nhân cpư tử làm mẫu

? 6

3

21 

 với (-3) = ; 2

1 4

2

 2

1 8 4

Hs thực hiện

HS trả lời P/số mới bằng p/số đã cho

2 tính chất cơ bản của phân số sgk

) , ( :

:

0 ,

b a LPC voin

n a

n a b a

m Z m m b

m a b a

VD:

6

4 3

2 

3> Luyện tập:

VD:

5

3 ) 1 ).(

5 (

) 1 ).(

1 (

3 5

?3

a)

0 0

:

) 0 , , ( ) (

) ( ) 1 (

) 1 (

19

4 17

5 ) 1 )(

17 (

) 1 ( 5 17 5



b b

GV

b Z b a b

a b

a b a

BT11: Điền số thích hợp vào ô trống

 4 3

; 8

2 4 1

Trang 6

?

?

?

4

3

Cho HS thực hiện tuỳ ý

Bằng cách nhân các số ng khác nhau

16

12 12

9 8

6

4

3

GV: giới thiệu…c ác p/số bằng nhau mà

cùng một số người ta gọi là số hữu tỉ

BT; 11 GV: HS dựa tuỳ ý nhưng gv nên

hd học sinh chọn số đơn giản

GV: điền số thích hợp vào ô trống theo

HD

HS thực hiện

BT12:

a)

2

1 6

3 

IV> Củng cố: Phát biểu t/c cơ bản của phân số? Ghi công thức tổng quát V> Dặn dò: xem lại vở ghi, học t/c ở SGK

Làm BT 12 c,d 13

BT (SBT)

VI> Rút kinh nghiệm bài dạy:

Trang 7

Tiết 73:

A Mục tiêu :

- Hs hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cáûch rút gọn phân số

- Hs hiểu được thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phan số về phân số tối giản

- Bước đầu có kỉ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

B Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị :

Gv: bài soạn, sgk, bảng phụ

Hs : bài củ , xem bài mới

D Tiến trình các bước lên lớp :

I, Oån định tổ chức lớp:

II, Kiểm tra bài củ :

1, nêu t/c cơ bản của phân số; ghi công thức

2, điền số thích hợp vào ô trống

1 =

?

?

63 

?

10

?8 

 GV: Như vậy : Ta thấy mẫu và tử của phân số

2

1 6

3 

 thứ nhất so với mẫu và tử của phân số thứ hai ? Việc làm như vậy gọi là gì? phân số gọi là phân số ntn?

2 1

 III, Bài mới :

Hđ1 :

Thông qua vd hình thành cách rýt

gọn phan số Kỹ năng rút gọn :

Gv: đưa phân số

42 28

Tìm một ƯC của (28,24) ?

Gv: như vậy theo t/c ta chia cả tử lẫn

mẫu cho2

Gv: xem xét phân số có còn ước

21 14

1 cách rút gọn phân số:

a, ví dụ 1:

42 28

hs trả lời

21

14 42

28 

Trang 8

chung hay không là bao nhiêu?

Gv: tiếp tục thực hiện chia cho 7?

Gv: như vậy : mỗi lần chia cả tử lẫn

mẫu cho ƯC khúc 1 ta được 1 p/s đơn

giản hơn Việc làm đó gọi là rút gọn

p/số

Gv: như vậy để rút gọn p/số ta lamg

ntn?

Gv: gọi 2 hs nhắc lại(sgk)

Gv: “chốt lại vấn đề”

Cũng cố lamg ?1

Gv: ta phải tìm ƯC (-5,5) khác 1 và –

1 ntn?

Gv: thực hiện mẫu,

Tương tự cho hs thực hiện các câu

còn lại

Gv: hướng dẩn

Ta thấu ở d, có thể chia cả tử và

12

36

mẩu cho ± 2; ±4; ±6; ±12

Nhưng nếu chia cá tử lẫn mẫu cho

(-120 được kết quả nhanh nhất, đơn

giản nhất

Gv: vậy 12 là Ư nh (-36;-12) ?

Gv: như vậy ta có thể chia luôn

ƯCLN của tử và mẫu để việc rút gọn

nhanh hơn

HĐ2:

Hình thành cách tối giản p/số thông

qua đó hiểu được k/n p/số tối giản:

Gv: rút gọn các p/số sau :

25

16

;

7

4

;

3

2 

Gv: xét xem tử và mẫu của những

phân số trên có những p/số mà không

rút gọn được nữa hay mẫu và tử chỉ

có ƯC là 1 và –1 ta gọi p/số tối giản

Vậy : thế nào là p/số tối giản?

Gv: “chốt lại vấn đề”

hs đáp….7

3

2 21

14 

b, quy tắc (sgk)

hs trả lời

?1 rút gọn các phân số sau:

a,

11

6 3 : ) 33 (

3 : 18 33

5

b, hs thực hiện

3

1 19 : 57

19 : 19 57

1

3

12

36

Hs đáp …12 là ƯCLN (-36,12)

* chú ý : khi rút gọn ta có thể chia cả tử lẫn mẫu đeẻ được p/số đơn giản nhất và nhanh nhất

2, thế nào là phân số tối giản:

hs trả lời… không rút gọn được nữa

a, : Phân số tối giản

25

16

; 7

4

; 3

2 

Hs trả lời…… chỉ có 2 ước là 1 và –1

B, k/n : P/số tói giản (hay p/số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu số chỉ coớC là 1 và –1

Trang 9

Cũng cố : làm ?3

Gv: đưa ra các phâo số

Trong các p/số đó P/số nào đã tối

giản? Chưa tối giản ? vì sao?

Gv: như vậy : các p/số sau khi tối

giản thì tử và maũ có ƯC là? Mẫu có

mấy ƯC? Tử có mấy ƯC?

Vậy xét xem : tử và mẫu là những số

nào?

Vậy: kl gì ? khi là phân số tối

b a

giản? {a{ và {b{ ntn?

Gv: “chốt lại vấn đề”

Gv: theo chú ý 1, thì làm bằng cách

nào để có p/số tối giản nhỏ nhất?

Gv: rút ra nhận xét gì?

HĐ3:

Cũng cố kiến thức:

Bt 15 : Gv: rút gọn đến p/số tối giản?

Gv: hướng dẩn

 Hs trả lời

?2 tìm các phân số tối giản p/số tối giản

16

9

; 4

1

hs trae lời có 2 ước chung là 1 và –1 Mẫu có 2 ƯC là 1 và –1

Tử ……… 1 và –1

Hs trả lời

…………là số ng tố

* chú ý :

hs trả lời…

Chia cả tử lẫn mẫu cho ƯCLN của chúng

* nhận xét : (sgk)

bt 15: hs thực hiện

9

7 81

63

; 5

2 25

22  

IV, Cũng cố:

1, Nêu cách rút gọn 1 p/số?

2, Phân số tối giản là gì? để tối giản p/số ta thực hiện ntn?

V, Dặn dò :

xem lại vở ghi Học quy tắc , K/n , nhận xét (sgk)

Làm bt 16, 17,18,19.20 sgk (trang 15)

VII, Rút kinh nghiệm bài dạy :

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w