KẾ HOẠCH BAØI HỌC MOÂN : TAÄP VIEÁT TUAÀN 31 BAØI : ÔN LUYỆN CHỮ HOA V NGAØY THỰC HIỆN : I.MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU : _ Viết đẹp các chữ cái viết hoa: V , L , B Viết đúng, đẹp bằng cỡ chữ nhỏ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TẬP VIẾT TUẦN 31
BÀI : ÔN LUYỆN CHỮ HOA V
NGÀY THỰC HIỆN :
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
_ Viết đẹp các chữ cái viết hoa: V , L , B
Viết đúng, đẹp bằng cỡ chữ nhỏ tên riêng Văn Lang và câu ứng dụng:
Vỗ tay cần nhiều ngón
Bàn kĩ cần nhiều người
II CHUẨN BỊ :
1/Giáo viên : Mẫu chữ cái viết hoa V _Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp
2/Học sinh : VTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1/Khởi động : 2’ Hát bài hát
2/Kiểm tra bài cũ : - Thu vở của một số HS để chấm bài về nhà
- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trước - 1 HS đọc: Uông Bí
Uốn cây từ thuở còn non
Dạy con từ thuở con còn bi bô
- Gọi 2 HS lên bảng viết từ: Uông Bí , Uốn cây , Dạy con HS dưới lớp viết vào bảng con
_GV nhận xét và cho điểm
3/Bài mới
15
’
1/ Giới thiệu bài
- Trong tiết tập viết này các em sẽ ôn lại cách viết chữ
hoa V có trong từ và câu ứng dụng
2/Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ viết hoa
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ hoa nào?
- Tiết học hôm nay tiếp tục củng cố cách viết chữ hoa V
- GV treo bìa chữ V
- Em nào nêu được qui trình cách viết hoa chữ V
+ GV nhận xét và nêu lại qui trình viết chữ hoa mà HS
vừa nêu : _Cấu tạo : Chữ V cỡ nhỏ cao 2 li rưỡi , gồm 3
nét ( nét 1 là kết hợp của nét cong trái và nét lượn ngang
; nét hai là nét lượn dọc , nét 3 là nét móc xuôi phải )
_Cách viết : Nét 1 : Đặt bút ở đường kè 3 viết nét cong
trái rồi lượn ngang giống nhu nét 1 của các chữ H , I , K
dừng bút giữa đường kẻ 3 , 4 từ điểm dừng bút của nét
1 , đổi chiều bút , viết nét lượn dọc từ trên xuống , dừng
bút ở đường kẻ 1 Từ điểm dừng bút của nét 2 , đổi
chiều bút , viết nét móc xuôi phải , dừng bút ở đường kẻ
3
- GV yêu cầu HS viết chữ viết hoa V vào bảng
- Có các chữ hoa V , L , B
- HS quan sát
- HS nêu qui trình viết chữ viết hoa V
- 1 HS lên bảng viết Cả lớp viết vào bảng con
Mẫu chữ hoa V
Lop3.net
Trang 2- GV yêu cầu HS cả lớp quan sát, nhận xét chữ viết
của1 bạn trên bảng
2.3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng
a) Giới thiệu từ ứng dụng
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu từ ứng dụng Văn Lang là tên của nước ta
thời các vua Hùng,đây là thời kì đầu tiên của nước Việt
Nam
B/quan sát và nhận xét
- Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- Gọi HS viết vào bảng con từ Văn Lang ,GV chỉnh sửa
c) Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích :Câu tục ngữ này khuyên ta muốn bàn kĩ
điều gì cần có nhiều người tham gia
-Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào?
c/Viết bảng
-GV cho HS viết từ: Vỗ tay
-GV chỉnh sửa cho HS
_ Văn Lang
- Chữ V , L , g cao 2 li rưỡi , các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng 1 con chữ o _ 1 HS lên bảng viết HS dưới lớp viết vào vở nháp
_ 3 HS đọc:
Vỗ tay cần nhiều ngón Bàn kĩ cần nhiều người
Chữ V ,B , y , h , g , k cao 2 li rưỡi chữ t cao 2 li, các chữ còn lại cao 1 li
- 1 HS lên bảng viết HS dưới lớp viết vào bảng con
Mẫu từ ứng dụng
Mẫu câu ứng dụng
20’ 5/Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vào vở Tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu trong vở Tập viết 3
- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS
- Thu và chấm 5 đến 7 bài
- HS viết:
+ 1 dòng chữ V, cỡ nhỏ + 1 dòng chữ L, B cỡ nhỏ + 2 dòng Văn Lang , cỡ nhỏ + 4 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
Vở tập viết
3/Củng cố : GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS viết chữ đẹp
4/Dặn dò :Bài nhà : Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết trong vở Tập viết 3, tập hai và học thuộc từ và câu ứng dụng
Chuẩn bị bài sau : Oân chữ hoa X
+Các ghi nhận lưu ý :
………
………
Lop3.net