Cũng cố kiến thức phép chia p/số đưa ra t/c pheùp chia p/soá Gv: a, tính các giá trị biểu thức Gv: gọi hs thực hiện.. Nếu số chia lớn hơn 1 -> thương lớn hơn 1 gọi từng hs lên bảng thực [r]
Trang 1Ngày soạn : 14/03/04
Tiết 89 : LUYỆN TẬP
A Mục tiêu :
- Cũng cố kiến thức số nghịch đảo, phép chia p/số
- Rèn luyện kĩ năng tìm số nghịch đảo, phép chia 2 p/số
- Có ý thức qyan sát đặc điểm p/số Rút gọn p/số khi thực hiện phép tính
B Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề.
C Chuẩn bị :
- Gv: Bài soạn , bảng phụ
- Hs : bài tập, lý thuyết bài củ
D Tiến trình lên lớp :
I, Oån định tổ chức lớp :
II, Bài củ :
Hs1 : Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau?
Bt 84 câu a, tính : ?
13
3 : 6
5
Hs2 : Muốn chia p/số hay 1 số nguyên cho 1 p/số ta thực hiện ntn?
Bt 86 tìm x biết
7 5
4
5 7
4 5
4 : 7 4 7
4
5 4
x x x
Gv: Ta sử dụng 2 kiến thức trên để làm một số bài tập và bài toán ứng dụng của nó trong thực tế
III, Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1:
A, hs thực hiện
Trang 2Cũng cố kiến thức phép chia p/số đưa ra
t/c phép chia p/số
Gv: a, tính các giá trị biểu thức
Gv: gọi hs thực hiện
B, gv: so sánh các số chia trong 3 trường
hợp vd1 ?
Tức là :
1 với 1; ¾ với 1; 5/4 với 1
c, xét xem trong 3 trường hợp và rút ra
kết luận gì ?
gv: cho hs thực hiện bt 89 nêu kết quả
gọi từng hs lên bảng thực hiện cả lớp
cùng làm , đối chiếu kết quả nhận xét
HĐ2 :
Vận dụng phép chia p/số giải toán tìm x
( tìm đại lượng chưa biết có đ/k)
Gv: x 3/7 = 2/3 x đóng vai trò là số gì
?
Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm ntn?
Tương tự
Gv: cho hs thực hiện
Gv: muốn tìm x thì chuyển những phần
tử không chia x về 1 vế ?
Tương tự : gọi hs hực hiện câu b
Gv chú ý :
Có thể cho hs vận dụng ngay :
HĐ3:
Vận dụng kiến thức vào bài toán thực
tế
Gv: gọi hs đọc đề cho biết yêu cầu bài
toán?
Gv: có tất cả là 225 lít Mỗi chai chỉ
được ¾ lít Dùng bao nhiêu chai như
35
8 5
4 7
2 4
5 : 7 2
21
8 3
4 7
2 4
3 : 7 2
7
2 7
1 7
2 1
: 7 2
b,
1 = 1; ¾ < 1; 5/4 >1
c, kết luận : hs trả lời…
Nếu số chia bằng 1 -> thương bằng 1 Nếu số chia nhỏ 1 -> thương nhỏ hơn1 Nếu số chia lớn hơn 1 -> thương lớn hơn 1
Bt 89 hs thực hiện
A, -4/13 : 2 =
B, C,
Bt 90 :
a,
9 14
3
7 3
2 7
3 : 3 2 3
2 7
3
x x x
60
91 4
7 15
13 7
4 : 15 13 15
13
7 4
5
1 3
2
7
4 ,
x x
x d
Bt 91 : Giải : Số chưa đóng được là :
225 : 4 3
3
4 225
Trang 3vậy ? thực hiện phép tính ntn?
Gv; muốn tính quy đồng ? ta làm ntn?
Vậy : quy đồng -> tổng là tính ntn?
Bt : 92:
Giải Quảng đường nhà đến trường
10 =2 5 1 thời gian từûtường đến nhà:
2
1
6
1
12 1
Vậy : thời gian từ trường đến nhà là 10 phút
IV, Cũng cố :
1, Nêu quy tắc chia 2 vế p/số?
2, Hướng dẩn Bt 93a, b Rồi thực hiện cộng trừ p/số
V, Dặn dò :
Xem lại vở ghi các bài tập đã giản Tiếp tục cũng cố lý thuyết sgk, làm bt còn lại (sgk)
Làm bt trang …
VI, Rút kinh nghiệm bài dạy :