I.MỤC TIÊU: Kết thúc tiết này hs cần đạt: 1.KIến Thức: Tiếp tục ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều,định lý Pi-ta –go.Vận dụng các kiến thức đã học vào [r]
Trang 1Ngày soạn: 1 -3-2009
Ngày giảng: 5-3-2009
Lớp giảng: 7E
Tuần 26
TIẾT 45 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 2)
I.MỤC TIÊU: Kết thúc tiết này hs cần đạt:
1.KIến Thức: Tiếp tục ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác
vuông, tam giác vuông cân.Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán, chứng minh, ứng dụng thực tế
2.Kĩ Năng: Vẽ hình,cách sắp xếp một bài toán chứng minh,tính độ dài đoạn thẳng.
3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập,hợp tác với bạn,sáng tạo trong học tập,phát triển tư duy.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV:Bảng phụ ghi bài tập, bảng ôn tập và một số dạng tam giác đặc biệt, bài giải một số bài tập.Thước
thẳng, compa,êke, phấn màu
HS:Làm câu hỏi ôn tập 4, 5, 6 Tr 139 SGK và các BT 70, 71, 72, 73 Tr.141 SGK.Thước thẳng, compa, êke III.PP NÊU VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ ,LÀM VIỆC NHÓM.
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1.Kiểm Tra (7’)
GV: Phát biểu định nghĩa tam giác cân,t/c về góc của tam giác cân.Tam giác đều? Tính chất về góc của
tam giác đều ? Nêu các cách c/m một tam giác là tam giác là tam giác cân ? tam giác đều? tam giác vuông, tam giác vuông cân? Phát biểu định lí Py-ta-go ( thuận và đảo )?
GV: Nhận xét – cho điểm
2.Bài Mới :
Hoạt động 1: ÔN TẬP VỀ MỘT SỐ DẠNG TAM GIÁC ĐẶC BIỆT ( 13’)
GV: Đưa bảng phụ đã vẽ sẵn các dạng tam giác đặc biệt lên: Yêu cầu hs hoàn thành các chỗ ( )
Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông cân
Định
nghĩa ABC: A = C
ABC:AB = = ABC: = Aˆ ABC: = 90Aˆ 0 ; AB =
Qhệ về
cạnh
AB = AB = = BC 2 = +
BC > AB ; BC > AC
AB = AC = c
BC =
Quan
hệ về
góc
= =
Bˆ
2
ˆ
1800 A
-
A 1800
= = = 60 0
Một số
cách
chứng
minh
+ có hai cạnh bằng
nhau
+ có hai góc bằng
nhau
+ có ba cạnh bằng nhau
+ có ba góc bằng nhau.
+ cân có một góc bằng 60 0
+ có một góc bằng
90 0
+ c/m theo định lí Pytago đảo.
+ vuông có hai cạnh bằng nhau + vuông có hai góc bằng nhau
Hoạt động 2: Luyện Tập ( 20’)
GV: Tổ chức cho hs đọc và n/c Bài 70 Tr.141
SGK
Cho biết dâu là giả thiết và kết luận của bài
Bài 70 Tr.141 SGK
HS: Ghi giả thiết và kết luận của bài toán:
HS: Thực hiện vẽ hình theo HD của GV
A
B
B
C
Trang 2toán ?
GV: Gọi một hs lên bảng ghi giả thiết và kết
luận của bài toán ?
a Chứng minh AMN cân ?
GV: Để c/m tam giác AMN là tam giác cân,ta
cần c/m điều gì ?
GV: Em nào thực hiện được ?
GV: Gợi ý : Theo gt,ABC là tam giác gì ? vậy
ta suy ra được điều gì ? Dựa vào đâu ?
GV: Em nào c /m được : ABM = ACN ?
GV: AMN cân ,ta suy ra được điều gì ?
GV: Tổ chức cho hs nhận xét ,bài làm của bạn
GV: Nhấn mạnh lại một lần nữa,thống nhất cho
hs ghi vào vở học
b) Chứng minh BH = CK
GV: Để c /m đoạn thẳng,ta quy về cách c /m
điều gì ?
Có nhận xét gì về hai tam giác BHM và CKN ?
là những tam giác gì ? ta đã biết điều về cạnh và
góc của hai tam giác đó ?
GV: Em c /m được hai tam giác đó bằng nhau ?
và bằng nhau theo TH nào ?
GV: Gọi một hs đại diện lên bảng trình bày ?
c) Chứng minh AH = AK.
GV: Tổ chức cho hs đọc và hđ theo nhóm làm
câu c, gọi đại diện 1hs lên bảng trình bày
GV: Nhận xét bài làm của hs,thống nhất kết
quả đúng
GV: d.Gọi 0 là giao điểm của HB và KC OBC
là tam giác gì? Vì sao ?
GV: Tổ chức cho hs thảo luận,gọi hs đại diện
lên bảng trình bày
GV: Đưa hình vẽ của câu e lên bảng phụ:
Khi ABAC = 600 và BM = CN = BC hãy tính số
đo các góc của tam giác AMN và xác định dạng
của tam giác OBC ?
GV: Khi ABAC = 600 và BM = CN = BC thì suy
ra được gì?
Hãy tính số đo các góc AMN?
OBC khi đó là gì?
HS trình bày miệng xong, GV đưa bài chứng
minh viết sẵn để HS xem lại
a Chứng minh AMN cân:
HS trình bày:ABC cân (gt) = ˆB1 ˆB2(theo t/c cân)
AABM AACN
* Xét : ABM và ACN có:
AB = AC (gt)
( c/m trên )
AABM AACN
BM = CN (gt) ABM = ACN (c.g.c)
Mˆ = (góc tương ứng) AMN cânNˆ
AM = AN (1)
b) Chứng minh BH = CK
HS: Thảo luận và trả lời hệ thống câu hỏi của GV: HS: Trình bày:
vuông BHM và vuông CKN có:
= = 900 ; BM = CN (gt) ; = (c/m trên)
vuôngBHM= vuông CKN(cạnh huyền-góc nhọn)
BH = CK (cạnh tương ứng) và
HM = KN (2); ˆB2 = C ˆ2 (3)
c) Chứng minh AH = AK.
Kết quả hđ nhóm : Theo chứng minh trên:
AM = AN (1) và HM = KN (2)
AM – MH = AN – NK hay AH = AK
d) Có ˆB2 = C ˆ2 (c/m trên) (3)mà = (đối đỉnh)
3
ˆB ˆB2
= = OBC cân
3
ˆ
e.Tính số đo các góc AMN?
HS: Khi ABAC = 600 thì cân ABC là đều
= ˆB1 C ˆ1 = 600,Có ABM cân vì BA = BM = BC
Mˆ = = = 300 Cmtt = 300 do đó
2
ˆ
1
B
2
600
= 1800 – (300 + 300) = 1200
Xét vuông BHM có Mˆ = 300
ˆB2 = 600 ˆB3= 600 (đối đỉnh)
OBC cân (c/m trên) có ˆB3 = 600 OBC đều
C O
B M
H
A
K N
2
O
C B
M
H
A
K
N
60 o
2
Trang 3V.CỦNG CỐ – HD VỀ NHÀ ( 5’)
Bài tập: Xét xem các mệnh đề sau đúng hay sai (Đề bài đưa lên bảng phụ )HS hoạt động nhóm:
1) Nếu một tam giác có hai góc bằng 600 thì đó là tam giác đều (Đ)
2) Nếu một cạnh và hai góc của tam giác này bằng một cạnh và hai
góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau ( Sai)
3) Góc ngoài của một tam giác bao giờ cũng lớn hơn
mỗi góc của tam giác đó (Sai)
4) Nếu một tam giác có hai góc bằng 450 thì đó là tam giác vuông cân (Đ)
5) Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam
giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau (Sai )
6) ABC c1 AB = 6 cm; BC = 8 cm; AC = 10 cm thì vuông tại B (Đ)
GV nhận xét, kiểm tra bài của một số nhóm
Ôn tập lí thuyết và làm lại các bài tập ôn chương II để hiểu kĩ bài.Tiết sau tiếp tục ôn tập tiết chương II
Ngày soạn: 1 -3-2009
Ngày giảng: 7-3-2009
Lớp giảng: 7E
Tuần 26
TIẾT* ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 3)
I.MỤC TIÊU: Kết thúc tiết này hs cần đạt:
1.KIến Thức: Tiếp tục ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều,định lý Pi-ta
–go.Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán, chứng minh, ứng dụng thực tế.Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng ba góc của một tam giác các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
2.Kĩ Năng: Vẽ hình,cách sắp xếp một bài toán chứng minh,tính độ dài đoạn thẳng.
3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập,hợp tác với bạn,sáng tạo trong học tập,phát triển tư duy.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV:Bảng phụ ghi bài tập, bảng ôn tập và một số dạng tam giác đặc biệt, bài giải một số bài tập.Thước
thẳng, compa,êke, phấn màu
HS:Làm các BT 71, 72, 73 Tr.141 SGK.Thước thẳng, compa, êke.
III.PP NÊU VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ ,LÀM VIỆC NHÓM.
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1.Kiểm Tra ( 7’)
GV: Phát biểu định lí về tổng ba góc trong tam giác? Nêu công thức minh hoạ theo hình vẽ? Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông? Phát biểu định nghĩa tam giác cân,t/c về góc của tam giác cân.Tam giác đều? Tính chất về góc của tam giác đều ?
GV: Nhận xét – cho điểm
2.Bài Mới:
Hoạt động 1: Luyện Tập ( 31’) GV: Tổ chức cho hs đọc và n /c bài 105 Tr.111
SBT
Hãy nêu giả thiết và kết luận của bài toán ?vẽ hình
minh họa ? (Đưa đề bài lên bảng phụ)
GV: Tổ chức cho hs hoạt động theo nhóm
Bài 105 Tr.111 SBT.
HS: nêu cách tính:
Xét vuông AEC có: EC2 = AC2 – AE2 (đ/l Pytago)
EC2 = 52 - 42
EC2 = 32 EC = 3 Có BE = BC – EC = 9 – 3 = 6
A
F E
D
P
M
Q
2 1
A B
C D
Trang 4Tính AB?
GV hỏi thêm: ABC có phải là tam giác vuông
không?
GV: Nhận xét bài làm của các nhóm,giúp các
nhóm học yếu
Bài 72 Tr.141 SGK - Đố vui
(GV đưa đề bài lên bảng phụ) thay 12 que diêm
bằng 12 que sắt, xếp hình trên bảng từ
(Nếu có 36 que thì bố trí 3 HS cùng xếp)
a) Xếp thành một tam giác đều
b) Xếp thành một tam giác cân mà không đều
c) Xếp thành một tam giác vuông
GV: Tổ chức cho hs hoạt động theo nhóm
Bài 107 tr.111 SBT
Tìm các tam giác cân trên hình
GV: Tổ chức cho hs hđ theo các nhóm ,làm bài.Gọi
đại diện các nhóm lên trình bày
GV: Nhận xét bài làm của các nhóm, cho hs ghi kết
quả đúng vào vở
Xét vuông ABC có:
AB2 = BE2 + AE2 (đ/l Pytago)
AB2 = 62 + 42
AB2 = 52 AB = 52 7,2
- HS trả lời: ABC có:AB2 + AC2 = 52 + 25 = 77
BC2 = 92 = 81
AB2 + AC2 BC2
ABC không phải là tam giác vuông
Bài 72 Tr.141 SGK - Đố vui
Kết quả hđ của các nhóm:
HS lên bảng xếp hình
Bài 107 tr.111 SBT
HS các nhóm làm bài,dưới sự trợ giúp của GV Kết quả hoạt động nhóm:
- ABC cân thì AB = AC
Bˆ1 = Cˆ1 0 0 720
2
36
BAD cân vì: Aˆ2 = Bˆ1 + Dˆ =720 – 360 = Dˆ
Tương tự CAE cân vì Aˆ3 + Eˆ1 = 600
DAC cân, EAB cân vì các góc ở hai đáy bằng
720
ADE cân vì = = 36Dˆ Eˆ 0
Hoạt động 2: Củng Cố ( 5’)
GV vẽ hình bài 103 Tr.110 SBT giới thiệu cách vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB
GV có thể hỏi thêm HS:
Tại sao xếp trường hợp bằng nhau cạnh huyền, cạnh góc vuông của tam giác vuông
cùng hàng với trường hợp bằng nhau c.c.c, xếp trường hợp bằng nhau cạnh
huyền-góc nhọn của tam giác vuông cùng hàng với trường hợp bằng nhau g.c.g?
V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2’)
Làm lại các câu hỏi ôn tập 1,2,3,4, 5, 6 Tr.139 SGK
Bài tập 70, 71, 72, 73 Tr.11 SGK
Ôn tập lí thuyết và làm lại các bài tập ôn chương II để hiểu kĩ bài Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II
4 A
E
5
9
4 4
4
2
4
A
D
1 3 2
1 1
36
o
36
o
36
o
C B D A
Kí duyệt: 2-3-2009