mỗi thừa số bằng nhau HS: Đọc định nghĩa SGK n: là số mũ cho biết số lượng các thừa số + Giới thiệu: Phép nâng lên lũy thừa như bằng nhau SGK ♦Củng cố: Viết gọn các tích sau bằng cách dù[r]
Trang 1Ngày soạn : 03/09/2011
Tuần 4, tiết 10
==============
I TIÊU:
- HS
- Rèn
-
- Rèn
III
IV TRÌNH
1 #$ %&$'
2 )*+, tra bài 23
HS1 :
HS2 : L <; CD có phép chia Làm bài ,-' 63/10 SBT
3 Bài ,6*
* Hoạt động 1: 7$8 tìm x
GV: Nhắc lại quan hệ giữa các số trong phép trừ và
phép chia?
Bài 47/24 Sgk:
GV:
O x – 35 có quan hệ gì trong phép trừ?
HS: Là 1 +P ,04
GV: Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?
HS: Ta
GV: 118 – x có quan hệ gì trong phép cộng?
HS: Là
GV: x có quan hệ gì trong phép trừ 118 - x?
HS: x là
GV: Câu c,
* Hoạt động 2:
Bài 48/ 22 Sgk:
Bài 47/24 Sgk:
a ) (x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 0 + 120
x - 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b ) 124 + (118 -x) = 217
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93
x = 25
c ) 156 - (x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x + 61 = 74
x = 74 - 61
x = 13
Bài 48/ 22 Sgk:
a) 35 + 98 = ( 35 - 2 ) + (98+2 )
= 33 + 100 = 133
Trang 2GV: Ghi
-
- 2 HS lên +J trình bày
Bài 49/24 Sgk:
GV:
Bài 70/11 Sbt:
GV: O Hãy nêu quan hệ giữa các số trong phép
cộng: 1538 + 3425 = S
HS: J )
GV: Không tính xét xem S – 1538; S – 3425, ta tìm
số hạng nào trong phép cộng trên?
HS:
GV: ( ,2 câu b
* Hoạt động 3: 7$8 EF GH$8 máy tính 0K túi
Bài 50/25 Sgk:
GV: Treo
- R 7^ HS cách 1d 7@ máy tính +O túi Tính
các
+
phép
HS: d 7@ máy tính CD tính <5, i J bài 50/SGK
và
b) 46 + 29 = ( 46 -1 ) +( 2 +1 )
= 45 + 30 = 75
Bài 49/24 Sgk:
a) 321 - 96 = (321+ 4) - (96 + 4)
= 325 - 100 = 225 b) 1354 – 997
= (1354 + 3) – ( 997 + 3)
= 1357 – 1000 = 357
Bài 70/11 Sbt:
Không làm phép tính Tìm giá ,P
l! :
a) Cho 1538 + 3425 = S
S – 1538 = 3425
S – 3425 = 1538 b) Cho 5341 – 2198 = D
D + 2198 = 5341
5341 – D = 2198
Bài 50/25 Sgk:
d 7@ máy tính +O túi tính: a/ 425 – 257 = 168
b/ 91- 56 = 35 c/ 82 – 56 = 26 d/ 73 – 56 = 17 e/ 652 – 46 – 46 – 46 = 514
4
5 P6$8 GQ$ RS nhà:
- Làm bài ,-' 68, 69/11 sách BT toán 6
- Làm các bài ,-' 52, 53, 54, 55/25 SGK
-
………
……… Ngày soạn : 03/09/2011
Tuần 4, tiết 11
=============
I TIÊU:
Trang 3- HS
phép chia
- Rèn
-
- Rèn
II
III
IV TRÌNH
1 #$ %&$'
2 )*+, tra bài 23
HS: - Khi nào
- Tìm x N +5, a) 6x – 5 = 613; b) 12 (x - 1) = 0
3 Bài ,6*
* Hoạt động 1: 7$8 tính $'A,
Bài 52/25 Sgk
GV: Ghi
HS:
GV: cho ,0 nhóm trình bày
- Cho
-
* Hoạt động 2:
Bài 53/25 Sgk
GV: - Ghi
- Cho HS C C.4
- Tóm ,#, C trên +J4
+ Tâm có: 4C4
+ Giá $H )? 1: CM i :D
+ Giá $H )? 2: WCM i :D
Hỏi: Mua nhiều nhất bao nhiêu quyển loại 1? loại
2?
?
i :Do
Hs: ,J )
Bài 54/25 Sgk :
GV: Yêu ] HS C và tóm ,#, C.4
.Bài 52/25 Sgk:
a)14.50 = (14 : 2) (50 2) = 7.100 = 700
16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4.100 = 400 b) 2100: 50 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42 1400: 25 = (1400.4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56 c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12
= 120 : 12 + 12 : 12
= 10 + 1 = 11
96 : 8 = (80 + 16) : 8
= 80 : 8 + 16 : 8
= 10 + 2 = 12
Bài 53/25 Sgk
a) i :D $H )? 1 Tâm mua
21000: 2000 = 10 Vi :DU 7 1000
b) i :D $H )? 2 Tâm mua
21000 : 1500 = 14 Vi :DU
Trang 4HS: Tóm ,#, khách 1000 4 sa toa: 12
khoang Fsa khoang: 8 4
Tính
GV: O:
Muốn tính số toa ít nhất em làm như thế nào?
HS:
C 1 toa
GV: 1 hs lên +J trình bày
GV: Cho
* Hoạt động 3: 7$8 EF GH$8 máy tính 0K túi
GV: R 7^ HS cách 1d 7@ máy tính +O túi
phép QF ,0F nhân
GV: Yêu ] HS tính <5, i J l! các phép chia
trong bài ,-' Cn cho
HS:
GV: Cho
Bài 54/25 Sgk :
H a toa :
8 12 = 96 VU4
Ta có: 1000 : 96 = 10 7 40 1 khách
Bài -VW Hãy tính <5, i J l!
phép chia sau:
a/ 1633 : 11 = 153 b/ 1530 : 34 = 45 c/ 3348 : 12 = 279
4 N$8 2O <D tra
Tìm 1 ,2 nhiên x +5, : (3 CDU
10.( x + 2) = 80 (x= 6)
5 P6$8 GQ$ RS nhà:
- Ôn
- Xem
V RÚT KINH NGHIỆM
………
……… Ngày soạn : 03/09/2011
Tuần 4, tiết 12
§7 Y Z [ >\ Y ] NHIÊN NHÂN 2 Y Z CÙNG >\
=====================================
I TIÊU:
- HS
công
Trang 5- HS
- HS
II
III DÙNG
IV TRÌNH
1 #$ %&$'
2 )*+, tra bài 23
HS :
a) x + x + x = ?
b) a + a + a + a + a = ?
Em hãy viết gọn tổng trên bằng cách dùng phép nhân?
3 Bài ,6*
dùng phép nhân, Còn
ta có
Hoạt động 1: 3J -'a/ R6* EO ,3
-b nhiên: 15’
GV: Ghi
a4
GV: Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n
của a? Viết dạng tổng quát?
HS:
+
SGK
dN$8 2O 5, các tích sau +y
cách dùng
1/ 8.8.8; 2/ b.b.b.b.b; 3/ x.x.x.x;
4/ 4.4.4.2.2; 5/ 3.3.3.3.3.3
+ Làm ?1 (treo
HS:
GV:
nhiên khác 0”
GV: Cho HS C a3 ; a2
1 3J -'a/ R6* EO ,3 -b nhiên
5, 2.2.2 thành 23 ,a.a.a.a thành a4
Ta 23 , a4 là
An = a.a … a ( ne 0)
n Trong C6 a là ( 1 (cho +5, giá ,P l!
n: là +y nhau)
?1 L vào ô , cho Ce
v Gt LT
Trang 64 N$8 2O
GV: Yêu
-
5 P6$8 GQ$ RS nhà:
………
………
+
SGK
+ Quy R a1 = a
d N$8 2O Làm bài 56/27 SGK.
* Hoạt động 2: Nhân 2 g3J -'a/ cùng 2i
EO
GV: Cho ví 7@ SGK.
a) 23 22 ; b) a4 a3
2 hs ,J )
GV: ý $5, a )v: 7R 7 tích
23.22 = (2.2.2) (2 2) = 25 (= 22 + 3)
GV: Nhận xét cơ số của tích và cơ số của
các thừa số đã cho?
HS: J )4 Có cùng ( 1 là 2
GV: Em có nhận xét gì về số mũ của kết
quả tìm được với số mũ của các lũy thừa?
HS: v l! <5, i J tìm C +y
GV: Cho HS 72 C?& 7 ,z quát
am an = ?
HS: am an = am + n
GV: Khi nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta
làm
như thế nào?
HS:
GV: Cho HS C chú ý
dN$8 2O - Làm bài ?2
Chú ý (sgk- 27) Bài 56(27)
a) 5.5.5.5.5.5 =56 b) 2.2.2.3.3 = 23.32
2 Nhân hai g3J -'a/ cùng 2i EO
VD :
23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25
a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7 (a 4+3)
TQ: am.an = am+n
Chú ý<sgk-27>
?2
x5..x4 = x5+4 =x9
a4.a = a4+1 = a5
...11 8 - x = 217 - 1 24
11 8 - x = 93
x = 11 8 - 93
x = 25
c ) 1 56 - (x + 61 ) = 82
x + 61 = 1 56 - 82
x + 61 = 74
x = 74 - 61
... 14 0 0: 25 = ( 14 0 0 .4) : (25 4) = 560 0 : 10 0 = 56 c) 13 2 : 12 = (12 0 + 12 ) : 12
= 12 0 : 12 + 12 : 12
= 10 + = 11
96 : = (80 + 16 ) :
= 80 : + 16 :
= 10 + = 12 ... 5 3 41
5 3 41 – D = 219 8
Bài 50/25 Sgk:
d 7@ máy tính +O túi tính: a/ 42 5 – 257 = 16 8
b/ 9 1- 56 = 35 c/ 82 – 56 = 26 d/ 73 – 56 = 17 e/ 65 2 – 46 – 46 – 46