1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Hình học lớp 7 tuần 33

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV.TIEÁN TRÌNH GIAÛNG DAÏY: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NOÄI DUNG Hoạt động1: ÔN TẬP CÁC QUAN HỆ GIỮA GÓCVAØ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG 1 TAM GIÁC 15’ GV:Haõy phaùt bieåu caùc ñònh lí ve[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19-4-2009

Ngày giảng:

Lớp giảng:

Tuần 33

TIẾT.58.ÔN TẬP

I.MỤC TIÊU:Học xong tiết này hs cần đạt:

1.KIến Thức: Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức của chủ đề: quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một

tam giác.Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình huống thực tế

2.Kĩ Năng: Rèn kĩ vẽ hình,chứng minh có sự logic.

3.Thái Độ: Nghiêm túc trong học tập,hợp tác với bạn.

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Bảng phu ghi câu hỏi, bài tập, một số bài giải.Thước kẻ, compa, êke, thước đo góc.

HS: Ôn tập §1, §2, §3 của chương Làm câu hỏi ôn tập 1, 2, 3 và bài tập 63, 64, 65 Tr.87 SGK Thước kẻ,

compa, êke, thước đo góc

III.PP GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ,HĐ NHÓM.

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:

Hoạt động1: ÔN TẬP CÁC QUAN HỆ GIỮA GÓCVÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG 1 TAM GIÁC ( 15’)

GV:Hãy phát biểu các định lí về

quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

trong một tam giác ?

Câu 1 Tr.86 SGK

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Có thêm hình vẽ

Áp dụng: Cho tam giác ABC có

a) AB = 5 cm; AC = 7 cm; BC = 8

cm

Hãy so sánh các góc của tam giác

b) = 100 0, = 30 0

Hãy so sánh độ dài ba cạnh của

tam giác

GV: Tổ chức cho hs nhận xét và

sữa bài

GV: đưa nội dung bài tập 63 Tr.87

SGK

GV gọi một HS lên bảng vẽ hình,

yêu cầu các HS khác mở vở bài

tập đã chuẩn bị để đối chiếu

GV hướng dẫn HS phân tích bài

toán

Nhận xét gì về ADC và AEB?

HS trả lời:

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.

Một HS lên viết kết luận của hai bài toán

HS phát biểu:

Một HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL; các HS khác mở vở bài tập khác để đối chiếu

HS phân tích bài toán:

- Nhận thấy ADC < AEB

- Có  ABD cân do AB = BD

GT  ABC: AC < AB

BD = BA

CE = CA

KL a) So sánh ADC và AEB b) So sánh AD và AE

Bài toán 1 Bài toán 2

GT AB > AC <

KL > AC < AB a)  ABC có:

AB < AC < BC (5 < 7 < 8)

 < < (theo định lí: Cˆ Bˆ Aˆ

Trong tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn) b)  ABC có:

= 1000; = 300  = 500

(vì tổng ba góc của  bằng 1800) có > > (100Aˆ Cˆ Bˆ 0 > 500 > 300)

 BC > AB > AC (theo định lí: Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lơn hơn)

Bài tập 63 Tr.87 SGK

a)  ABC có AC < AB (gt)

 ABC < ACB (1) (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong  ) Xét ABD có AB = BD (gt)

 ABD cân  = (tính ˆA1

chất  cân) mà ABC = + ˆA1

(góc ngoài  )

B

A

C A

1

Trang 2

- ADB quan hệ thế nào với ABC?

AEC quan hệ thế nào với ACB?

- So sánh ABC và ACB?

- Vậy ta có: ADB < AEC

GV gọi một HS lên trình bày bài

toán trên bảng

GV: Có < Hãy so sánh AD Dˆ Eˆ

và AE

Gọi một HS phát biểu, sau đó gọi

1 HS khác lên trình bày

GV nhận xét bài làm và cho điểm

một vài HS

 = ˆA1

mà ABC = + (góc ngoài  )ˆA1

 ADB =

2

ABC

Tương tự AEC =

2

ACB

Có ABC < ACB do AC < AB

HS cả lớp tự viết bài vào vở

HS trình bày bài:

 = = Dˆ ˆA1 (2)

2

ABC

Chứng minh tương tự

 = (3)

2

ACB

Từ (1), (2), (3)  < Dˆ Eˆ

b)  ADE có < (c/m trên)Dˆ Eˆ

 AE < AD (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác)

HS nhận xét bài viết trên bảng

Hoạt động 2: ÔN TẬP QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN ĐƯỜNG XIÊN VÀ

HÌNH CHIẾU ( 15’)

Câu 2 Tr 86 SGK

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS vẽ hình và điền

dấu (> , <) vào các chỗ trống (…)

cho đúng

GV yêu cầu HS giải thích cơ sở

của bài làm

GV: Hãy phát biểu định lí quan hệ

giữa đường vuông góc và đường

xiên, giữa đường xiên và hình

chiếu ?

Bài 64 Tr.87 SGK

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

GV cho HS hoạt động nhóm

GV cho các nhóm HS hoạt động

khoảng 7 phút thì dừng lại Mời

một đại diện HS trình bày bài

toán trường hợp góc nhọn.

HS lớp nhận xét, góp ý Sau đó

mời tiếp đại diện HS khác trình

bày bài toán trường hợp góc

GV chốt lại: bài toán đúng trong

cả hai trường hợp

Một HS lên bảng vẽ hình, lưu ý vẽ bằng thước kẻ, êke và điền vào

ô trống

HS phát biểu các định lí

HS hoạt động theo nhóm

Một nửa lớp xét trường hợp

nhọn

Nửa lớp còn lại lớp xét trường hợp tù

a) AB > AH; AC > AH b) Nếu HB < HC thì AB < AC c) Nếu AB < AC thì HB < HC (câu b và c HS điền vào chỗ trống phải phù hợp với hình vẽ có thể

AB < AC hoặc AB > AC)

Bài 64 Tr.87 SGK

a) Trường hợp góc nhọn

Có MN < MP (gt)

 HN < HP (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)

Trong  MNP có MN < MP (gt)

 = Pˆ Nˆ (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong  )

Trong tam giác vuông MHN có

+ = 900

Nˆ M ˆ1

Trong tam giác vuông MHP có

= = 900

Pˆ M ˆ2

mà < (cm trên)Pˆ Nˆ

M ˆ2 > M ˆ1 hay NMH < PMH b) Trường hợp góc tù

Góc tù  đường cao MH nằm ngoải  MNP

 N nằm giữa H và P

 HN + NP = HP  HN < HP Có N nằm giữa H và P nên tia MN nằm giữa tia MH và MP

 PMN + NMH = PMH

 NMH < PMH

A

F

d

M F

1 2

M

H

Trang 3

Hoạt động 3: ÔN TẬP VỀ QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA TAM GIÁC (8’)

Câu 3 Tr 86 SGK

Cho  DEF Hãy viết các bất đẳng

thức về quan hệ giữa các cạnh của

tam giác này?

Aùp dụng: Có tam giác nào mà ba

cạnh có độ dài như sau không?

a) 3 cm, 6 cm, 7 cm

b) 4 cm, 8 cm, 8 cm

c) 6 cm, 6 cm, 12 cm

GV: Nhận xét bài làm của hs và

sữa bài

Một HS lên bảng vẽ hình và viết

HS phát biểu:

a) Có vì 6 – 3 < 7 < 6 + 3 b) Có vì 8 – 4 < 8 < 8 + 4 c) Không vì 12 = 6 + 6

DE – DF < EF < DE + DF

DF – DE < EF < DE + DF

DE – EF < DF < DE + EF

EF – DE < DF < DE + EF

EF – DF < DE < EF + DF

DF – EF < DE < EF + DF

Hoạt động 4: Củng Cố ( 6’)

Đề bài: xét xem các câu sau Đúng hay Sai? Đúng Sai

b) Trong tam giác tù, cạnh đối diện như góc tù là cạnh lơn nhất x

c) Trong tam giác bất kì, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn x

e) Trong tam giác cân, có góc ở đáy bằng 700 thì cạnh đáy lớn hơn cạnh bên x

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’)

Tiết sau Kiểm tra Làm các câu hỏi ôn tập từ câu 4 đến câu 8 và các bài tập 67, 68, 69, 70 Tr 86, 87, 88 SGK Xem và học thuộc nội dung tiết ôn tập trên lớp

Ngày soạn: 19-4-2009

Ngày kiểm

Lớp kiểm:

Tuần 33

TIẾT.59.KIỂM TRA 45 PHÚT

D

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w