1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Công nghệ 7 tiết 33 đến 36

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 197,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÜ n¨ng: - VËn dông tèt néi dung kiÕn thøc vÒ kÜ thuËt ch¨n nu«i gia sóc gia cÇm vµo c«ng việc chăn nuôi tại gia đình - Liên hệ thực tế để thấy được sự đa dạng của giống vật nuôi ở địa p[r]

Trang 1

Bùi Thị Hiền

Phần III: Chăn nuôi Chương I : Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi

Bài 30: Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết

2 Kĩ năng:

- Liên hệ thực tế để thấy

3 Thái độ:

- Có ý thức say

B Phương pháp giảng dạy: Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm và làm việc với SGK

C Chu ẩn bị giáo cụ:

1 Giáo viên: Phóng to H50; sơ đồ 7 SGK

2 Học sinh: Xem  3 bài ở nhà

D Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ:

- Trình bày mục đích và các biện pháp bảo vệ rừng? ý nghĩa của nhiệm vụ bảo vệ, khoanh nuôi rừng?

- Nêu mục đích, các biện pháp và đối

3 N ội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: Chăn nuôi là 1 trong 2 ngành sản xuất chính trong nông nghiệp Chăn

nuôi và trồng trọt luôn hỗ trợ nhau phát triển Phát triển chăn nuôi toàn diện trên cơ sở đẩy mạnh chăn nuôi trang trại và gia đình để đáp ứng

càng lớn của nhân dân và xuất khẩu

b Triển khai bài dạy:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung kieỏn thửực

HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chăn nuôi - nhiệm

vụ phát triển chăn nuôi trong thời gian tới

GV:

gỡ? vai trũ  chỳng?

HS:

GV: #$% &' ( sinh quan sỏt hỡnh 50 

GV:

khụng? 6 nuụi nào cho )3 kộo?

Gv:

8 

GV: Em hóy 4< tờn  >8 dựng @ 

nuụi?

HS: 4< tờn

I Vai trò của chăn nuôi

- cho tiờu dựng trong

Lop7.net

Trang 2

GV: Treo tranh sơ đồ 7, HD HS quan sát và tìm

hiểu:

+ Ngành chăn nuôi có mấy nhiệm vụ?

+ Liên hệ thực tế địa ( <0 có những quy mô

chăn nuôi nào? Gia đình nuôi những con vật

nào?

+ Mục tiêu của ngành chăn nuôi ở  3 ta?

HS:

GV:

4"

a) Cung

b)  nuụi cho )3 kộo $ trõu,

bũ,  "

c) Cung d) Cung dựng Y

II Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta

- Phát triển chăn nuôi toàn diện

- Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất

- Đầu  cho nghiên cứu và quản lí

*Mục đích của các nhiệm vụ: Tăng nhanh về

phẩm chăn nuôi cho nhu cầu tiêu dùng trong  3 và xuất khẩu

4 C ủng cố:

-

-

5 Dặn dò:

-

- V( và xem $% bài 31 SGK

Trang 3

Bùi Thị Hiền

GIỐNG VẬT NUễI

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết khái niệm về giống, phân loại giống

2 Kĩ năng:

- Vận dụng tốt nội dung kiến thức về kĩ thuật chăn nuôi gia súc gia cầm vào công việc chăn nuôi tại gia đình

- Liên hệ thực tế để thấy

của con 0 _ trong quá trình hình thành giống vật nuôi

3 Thái độ:

- Có ý thức say

B Phương pháp giảng dạy: Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm và làm việc với SGK

C Chu ẩn bị giáo cụ:

1 Giáo viên: Tài liệu về giống vật nuôi

2 Học sinh: Xem  3 bài ở nhà

D Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ:

- Trình bày vai trò và nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở  3 ta

3 N ội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: Ca dao tục ngữ có câu: “Tốt giống, tốt má, tốt mạ, tốt lúa”, điều này nói

lên mối quan hệ chặt chẽ giữa giống với năng suất và chất

này chúng ta sẽ biết

đối với ngành chăn nuôi gia súc gia cầm  thế nào? Chúng ta cùng nhau nghiên cứu vấn

đề này

b Triển khai bài dạy:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung kieỏn thửực

Hẹ1: Tỡm hiểu khỏi niệm về giống vật nuụi.

GV:

HS:

GV:

chỳ ý

HS:

bài

GV: Em hóy nờu tiờu chớ phõn

nuụi

I Khỏi niệm về giống vật nuụi.

1.Thế nào là giống vật nuụi.

-

nhau, cú tớnh di 1B ` >GH cú )E

2.Phõn loại giống vật nuụi.

a) Theo >G lý b) Theo hỡnh thỏi

Lop7.net

Trang 4

HS:

GV: Phõn tớch cho

nuụi

HS: [c nghe

c) Theo d) Theo

3) Điều kiện để cụng nhận là một giống vật nuụi.

- Cú chung  8 E "

- Cú

- Cú

- Cú )E $M cỏ < >  và phõn JE trờn >G bàn U "

HĐ2: Tìm hiểu vai trò của giống vật nuôi

GV: Năng suất cao do yếu tố nào quyết định?

HS: giống

GV: Yếu tố nào ảnh  B0 quan trọng?

HS: Thức ăn, nuôi O e0 chăm sóc

GV: Tỉ lệ mỡ trong sữa của trâu Mura và bò

Hàlan do yếu tố nào quyết định?

HS: di truyền của giống

GV:

II Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi

- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

- Giống vật nuôi quyết định đến chất

4 C ủng cố:

-

-

5 Dặn dò:

-

- V( và xem $% bài 32 SGK

Trang 5

Bùi Thị Hiền

SỰ SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT DỤC CỦA VẬT NUễI

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết

2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức vào thực tiễn chăn nuôi gia đình

3 Thái độ: Nghiêm túc, có ý thức xây dựng bài

B Phương pháp giảng dạy: Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm và làm việc với SGK

C Chu ẩn bị giáo cụ:

1 Giáo viên: Nghiờn

2 Học sinh: V( SGK

D Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ:

- Em hóy nờu

-

3 N ội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: Tìm hiểu những kiến thức cơ bản quá trình sinh  B0 phát dục của

vật nuôi và mối quan hệ khăng khít giữa sinh

vai trò nuôi O e0 và điều kiện sống trong mối quan hệ với yếu tố di truyền để tạo nên năng suất, hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi gia súc, gia cầm

b Triển khai bài dạy:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung kieỏn thửực

HĐ1.Tỡm hiểu khỏi niệm về sự sinh trưởng và

phỏt dục của vật nuụi.

GV:

) sinh $] $ SGK

HS: Q sinh $] là ) % lờn B $M và

phõn chia 9 bào

GV: 9 nào là ) phỏt &I 

HS:

GV:

HS:

HS:

I.Khỏi niệm về sự sinh trưởng và phỏt dục của vật nuụi.

1.Sự sinh trưởng.

- Là

$% cỏc JU 6  S <"

2 Sự phỏt dục.

- f  SGK ( 87 )

HĐ2.Tỡm hiểu đặc điểm của sự sinh trưởng và

phỏt dục ở vật nuụi.

GV: Cho ( sinh quan sỏt )S >8 8, ( vớ &I

minh

HS:

VD a Khụng >8 >B

VD b Theo giai >

II.Đặc điểm sự sinh trưởng và phỏt dục của vật nuụi.

Lop7.net

Trang 6

VD c Theo chu 4j"

VD d Theo giai >

- Không >8 >B

- Theo giai >"

- Theo chu 4j

HĐ3.Tìm hiểu sự tác động của con người đến

sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi.

GV: Dùng

HS:

phát &I  6 nuôi

GV:

III Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi.

- 3 

-

- Khí 6

- Các  )

- L9 E bên trong ( V2 di 1B )

4 C ủng cố:

-

-

5 DÆn dß:

-

- V( và xem $% bài 33 YU )E $S pháp ( (

Trang 7

Bùi Thị Hiền

Một số phương pháp chọn lọc

và quản lí giống vật nuôi

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết

- Trình bày

2 Kỹ năng: Có thể vận dụng chọn 1 số vật nuôi ở địa ( <0 để gia đình chăn nuôi

3 Thái độ: Có ý thức và thái độ trách nhiệm trong việc chọn lọc và quản lí giống vật

nuôi

B Phương pháp giảng dạy: Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm và làm việc với SGK

C Chu ẩn bị giáo cụ:

1 Giáo viên: Nghiờn

2 Học sinh: V( SGK, xem hỡnh lH )S >8"

D Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ:

- Em hóy cho

-

3 N ội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: Muốn chăn nuôi đat hiệu quả cao, 0 _ chăn nuôi phải duy trì công

tác chọn lọc để giữ lại những con tốt nhất đóng góp tối đa cho thế hệ sau và loại bỏ những con có

b Triển khai bài dạy:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung kieỏn thửực

HĐ1.Tỡm hiểu khỏi niệm về chọn giống vật

nuụi.

GV thông báo: Chọn giống là hình thức chọn

lọc nhân tạo do con 0 _ tiến hành nhằm giữ lại

những vật nuôi tốt nhất, phù hợp với yêu cầu sản

xuất để làm giống

HS: lắng nghe, tiếp thu

GV: Theo em mục đích của việc chọn giống vật

nuôi là để làm gì?

HS: Chọn những con có ngoại hình, thế chất,

khả năng sản xuất cao, đáp ứng mục đích của

0 _ chăn nuôi

GV: Vậy chọn giống vật nuôi là gì?

HS: Trả lời theo ý hiểu cá nhân

GV: nhận xét, kết luận

HS : lắng nghe, tiếp thu, ghi chép

I Khỏi niệm về chọn giống vật nuụi

.

-  3 vào I >\   nuụi >< nuụi

Lop7.net

Trang 8

HĐ2: Tìm hiểu một số phương pháp chọn

giống vật nuôi

GV: Cho HS tìm hiểu nội dung phần II SGK và

thực hiện thảo luận nhóm trả lời câu hỏi sau:

GV: Thế nào là chọn lọc hàng loạt? Chọn lọc

hàng loạt có

hiện nhanh, đơn giản, phù hợp

điểm là: Một số cá thể không thể đạt

cầu của 0 _ chăn nuôi

xuất?

gì?

HS: Kiểm tra năng xuất có  điểm là: Các cá

thể giống

điểm là khó thực hiện, tốn công, cần có kĩ thuật

cao

GV: nhận xét, kết luận

HS: lắng nghe, tiếp thu

II Một số phương pháp chọn lọc giống vật nuôi

1 Chọn lọc hàng loạt.

- Là ( <0 pháp dựa vào tiêu chuẩn

đã định  3 rồi căn cứ vào sức sản xuất trong đàn vật nuôi rồi chọn ra cá thể tốt nhất để làm giống

2 Kiểm tra năng suất.

- Chọn những cá thể tốt nhất trong đàn khi nuôi trong cùng một điều kiện, một thời gian nhất định

HĐ3: Tìm hiểu mục đích và những công việc

quản lí giống vật nuôi.

GV: cho HS quan sát sơ đồ 9 và đọc nội dung

trong SGK

HS: quan sát và tìm hiểu

GV: Quản lí giống vật nuôi nhằm mục đích gì?

HS: trả lời theo ý hiểu cá nhân, em khác nhận

xét, bổ sung

GV: Các biện pháp quản lí giống vật nuôi?

HS: dựa vào SGK trả lời

GV: yêu cầu HS trả lời câu hỏi cuối phần III

vào vở bài tập

HS: trả lời vào vở bài tập theo ý hiểu cá nhân

GV: nhận xét, kết luận

III Quản lí giống vật nuôi.

* Mục đích: Quản lí giống vật nuôi là

để giữ vững và nâng cao chất giống vật nuôi

* Biện pháp:

- Đăng kí quốc gia các giống vật nuôi

- Phân vùng chăn nuôi

- Chính sách chăn nuôi

- Quy định về sử dụng đực giống ở chăn nuôi gia đình

4 C ủng cố:

- GV gọi 1 HS đọc ghi nhớ, em khác lắng nghe, tiếp thu

- Qua bài học em cho biết các

 3 ta?

- Theo em muốn quản lí tốt giống vật nuôi cần phải làm gì?

5 Dặn dò:

- Học bài cũ theo các câu hỏi trong SGK

- Đọc và tìm hiểu  3 Bài 34 - Nhân giống vật nuôi

... dò:

-

- V( v xem $% 33 YU )E $S pháp ( (

Trang 7< /span>

Bùi Thị... dạy: Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm làm việc với SGK

C Chu ẩn bị giáo cụ:

1 Giáo viên: Tài liệu giống vật nuôi

2 Học sinh: Xem  3 nhà...

II Vai trị giống vật ni chăn nuôi

- Giống vật nuôi định đến suất chăn nuôi

- Giống vật nuôi định đến chất

4 C ủng cố:

-

-

5

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w