1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số lớp 8 - Tuần 17

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 128,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: - Qua các VD , bước đầu HS có khái niệm về biểu thức hữu tỷ - Nhờ các phép tính cộng , trừ, nhân, chia các phân thức, Hsbiết cách biến đổi 1 biểu thức hữu tỷ thành phân thức - [r]

Trang 1

Tuần: 17 Ngày soạn: 19/11/2009

LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu:

- Củng cố quy tắc chia hai phân thức đại số

- Kỹ năng chia hai phân thức đại số

- Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn Bị:

- Bài tập luyện tập

- Ôn lại kiến thức cũ

III Tiến Trình Dạy Học:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là hai phân thức nghịch đảo? Cho ví dụ?

- Nêu quy tắc chia hai phân thức? Bài 42b?

3 Nội dung bài dạy:

Bài 43: Thực hiện các phép tính sau:

a) : ( 2 4 )

7

10

5

x x

x

b)

7 3

10 2

:

25

2

x

x

x

c)

5 5

3 3 : 5 10

5 2

2

x

x x

x

x

x

Bài 44: Tìm biểu thức Q

=

2 2

1

Q

x

2 2 4

x

Học sinh thực hiện

a/

) 7 ( 2

5 )

2 ( 2 ).

7 (

) 2 ( 5

4 2

1 7

10 5 ) 4 2 ( : 7

10 5

2 2

2 2

x x

x x

x x

x x

x x

b/

2

) 7 3 )(

5 ( )

5 ( 2

) 7 3 )(

5 )(

5 (

10 2

7 3 1

25 7

3

10 2 :

2

x x

x

x x

x

x

x x

x

x x

c/

) 1 ( 3 ) 1 ( 3

) 1 ( 5 ) 1 ( 5

) 1 ( 5 5

3 3 : 5 10

2

x

x x

x x

x x x

x x

x

x x

Học sinh thực hiện:

=

2 2 1

Q x

 

2 2 4

x

2

: 1





( 2)( 2)( 1) ( 1) ( 2)

x x x x





Q = x 22

x

Lop8.net

Trang 2

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị bài tiếp theo

IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:

Trang 3

Tuần: 17 Ngày soạn: 19/11/2009

BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ.

I Mục Tiêu:

- Qua các VD , bước đầu HS có khái niệm về biểu thức hữu tỷ

- Nhờ các phép tính cộng , trừ, nhân, chia các phân thức, Hsbiết cách biến đổi 1 biểu thức hữu tỷ thành phân thức

- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của 1 phân thức được xác định

II Chuẩn Bị:

- Bài tập luyện tập

- Ôn lại kiến thức cũ

III Tiến Trình Dạy Học:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài dạy:

- Yêu cầu HS xem SGK

- Biểu thức nào là phân thức?

- Nhắc lại khái niệm phân

thức?

- Giới thiệu khái niệm biểu

thức hữu tỷ

- Hãy viết các biểu thức hữu tỷ:

dưới dạng 1

2

1

1

2

1

;

1

1

1

2 

x

x x

x

x

x

phép chia?

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm

- Đọc SGK

- Học sinh tra lời

- Có dạng , B  0, A, B là đa

B A

thức

- HS viết

) 1

2 1 ( : ) 1

2 1 ( 1

2 1

1

2 1

2 2

x

x x

x x x

1 Biểu thức hữu tỷ:

- Một phân thức hoặc 1 biểu thức biểu thị 1 dãy các phép toán : cộng, trừ , nhân, chia trên những phân thức được gọi

là 1 biểu thức hữu tỷ

2 Biến đổi biểu thức hữu tỷ thành phân thức:

VD:

)

1 ( : )

1 1 ( 1

1 1

x

x x x

x x

Lop8.net

Trang 4

- Cho HS xem SGK/56-57

- Giới thiệu tập hợp các gía trị

để phân thức xác định gọi là

TẬP XÁC ĐỊNH

- Cho HS làm ?2, GV hướng

dẫn

- Học sinh thực hiện

- Học sinh đọc sgk

- Học sinh nghe giáo viên giới thiệu

Xem SGK/56-57

?2

a)Phân thức xác định

 x2 + x  0

 x (x+1)  0

 x  0 và x+1  0

 x  0 và x  -1

4 Củng cố:

- ?2, bài tập 46, 47 sgk

5 Hướng dẫn về nhà:

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:

Trang 5

Tuần: 17 Ngày soạn: 19/11/2009

LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng về biến đổi biểu thức hữu tỉ

- Cách tìm tập xác định của phân thức

- Tính toán cản thận và chính xác

II Chuẩn Bị:

- Bài tập luyện tập

- Ôn lại kiến thức cũ

III Tiến Trình Dạy Học:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài dạy:

Bài 48 Cho phân thức:

2

4 4 2

x

x x

a) Với đk nào của x thì giá trị của phân

thức đựoc xác định

b) Rút gọn phân thức

c) Tìm giá trị của x để gia strị của phân

thức bằng 1

d) Có giá trị nào của x để giá trị của phân

thức bằng 0

Bài 50 Thực hiện phép tính

Bài 51 Làm các phép tính sau:

Học sinh thực hiện

Bài tập 48 trang 58 a)x 2  0 x  2

2

) 2 ( 2

4

2

x x

x x

x x

2 )

2 (

) 2 ( ) 2 ( 1 2

4

2

x x

x do x

x

x x

1

1 2

x x

d)

2 0

2

) 2 ( 0 2

4 4 2

x x

x x

x x

không thoả mãn điều kiện Vậy không có giá trị nào của x để phân thức bằng 0

Học sinh thực hiên

x

x x

x x

x x x

x

x x x

x x x

x x

x

2 1

1 ) 2 1 )(

2 1 )(

1 (

) 1 ( 1 1 2

4 1

1 1 1

1 1

3 1 : 1

2





) 1 )(

1 (

) 1 2

)(

1 )(

1 ( 1 1

1 1

1 ) 1

x x

x x

x x

x

 Học sinh thực hiện:

y xy x

xy xy

y x x y y

x x

y y









2

:

b)

4 2

) 2 )(

2 ( ) 2 ( ) 2 (

) 2 ( ) 2 (

2

1 2

1 : 4 4

1 4

4 1

2 2

2 2

2 2

x

x x x

x

x x

x x

x x x

x

Lop8.net

Trang 6

Bài 56 Yêu cầu học sinh thực hiện

a a x a x x

a x a x a x

a x x a

x a

x x a x a

2 ) )(

(

2 ) )(

(

) (





  

Học sinh thực hiện a) x3 80 x2

b)

2

3 ) 4 2 )(

2 (

) 4 2 ( 3 8

12 6 3

2 3

2

x x

x x

x x x

x x

c) Với 2000thì phân thức đã cho có giá trị là 3

4001

x

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập HKI

IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w