1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 35 - Tiết 104 : Ôn tập chương III (tiếp)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Céng hai ph©n sè kh«ng còng mÉu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cïng mét mÉu råi céng c¸c tö vµ gi÷ nguyªn mÉu chung.. C¸ch tiÕn hµnh: II.[r]

Trang 1

Ngày soạn:3/5/10

Ngày giảng:6/5/10

Tuần : 35 Tiết 104 : Ôn tập chương III

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

mẫu số

2 Kỹ năng:

-Rút gọn PS.

-Lập luận, trình bày.

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ bài 155

HS:Trả lời câu hỏi ôn tập

III Phương pháp:

-Đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

Khởi động: (2’)

Mục tiêu:

- HS hứng thú tìm hiểu bài.

Cách tiến hành:

phân số, quy đồng mẫu số

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Ôn tập lí thuyết(15’)

Mục tiêu:

- Hệ thống hoá kiến thức của chương về phân số, các phép toán về phân số, quy đồng mẫu số Cách tiến hành:

- Vấn đáp HS lần CG* trả

lời một số câu hỏi trong

SGK từ câu 1 đến câu 9

-Tổ chức cho HS thảo

luận thống nhất các câu

trả lời

- HS hoạt động cá nhân trả lời miệng các câu hỏi

I Lí thuyết:

Câu 1: với a, b Z, b 0 là một phân a

số, a là tử số, b là mẫu số của phân số Phân số nhỏ hơn 0 là: 1

2

Phân số bằng 0 là: 0

6

Phân số lớn hơn 0 nhỏ hơn 1: 1

4

Phân số lớn hơn 1: 4

3

Trang 2

Sau mỗi câu trả lời GV

chuẩn kiến thức,chốt lại

-Nhận xét,bổ sung

-Tham gia thảo luận,thống nhất ý kiến

-Hoàn thiện câu trả lời

Câu 2: Hai phân số và gọi là bằng a

b

c d

nhau nếu a.d = b.c

VD: 3 6 vì (-3).(-8) = 4.6

 

Câu 3: Tính chất cơ bản của phân số:

- Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta 9G một phân số bằng phân số đã cho

với m Z và m 0

a a.m

- Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân

số cho cùng một Y chung của chúng thì ta 9G một phân số bằng phân số đã cho

với n ƯC(a,b)

a a : n

bb : n

*Ta có thể viết một phân số bất kì có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu

(-1)

Câu 4: Muốn rút gọn phân số, ta chia cả

tử và mẫu của phân số cho một Y chung (khác 1 và -1) của chúng

VD: 4 ( 4 ) : 4 1

Câu 5: Phân số tối giản (hay phân số

không rút gọn 9G nữa) là phân số mà

tử và mẫu chỉ có Y chung là 1 và -1 VD: 1

3

Câu 6: Muốn quy đồng mẫu nhiều phân Bước 1: Tìm một bội chung của các

chung

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu

(bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân Câu 7: Muốn so sánh hai phân số không

cùng mẫu ta viết chúng _Y& dạng hai

Trang 3

tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

VD:

hay

ánh: à

Vì -15 >-16 nên

Câu 8: Cộng hai phân số cùng mẫu, ta

cộng các tử và giữ nguyên mẫu

  Cộng hai phân số không cũng mẫu, ta viết chúng _Y& dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

Câu 9: Tính chất cơ bản của phép cộng

phân số

Giao hoán: a c c a

b  d d b

     

Cộng với số 0

HĐ2: Bài tập(26’)

Mục tiêu:

- Thông qua kiến thức đã ôn tập HS vận dụng được vào giải bài tập.

Đồ dùng:Bảng phụ bài 155.

Cách tiến hành:

- Gọi HS đọc nội dung

bài toán

? Cho phân số với giá x

3

trị nguyên nào của x thì

ta có:

a) < 0 b) x

3

x 3

= 0

- HS đọc bài toán và nêu yêu cầu bài tập

II Bài tập.

Bài 154: sgk - 64.

Cho phân số với giá trị nguyên nào x

3

của x thì ta có:

a) < 0 x x < 0

b) = 0 x x = 0

c) 0 <x < 3 và x Z nên x {1, 2} 

Trang 4

c) 0 < < 1 x

3

d) =1 x

3

e) 1< x 2

3

-Yêu cầu lớp làm bài ,gọi

HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chốt lại

(M bảng phụ bài 155

yêu các HS làm bài,nêu

kiến thức liên quan

-GV chuẩn kiến thức,chốt

lại

? Em có nhận xét gì về

biểu thức ở tử và mẫu

? Hãy đặt thừa số chung

ra ngoài

? Rút gọn phân số và 9

về dạng tối giản

- Sử dụng tính chất giao

HS giải

- HS hoạt động cá nhân làm bài 5 HS lên bảng làm mỗi em một ý

- HS _Y& lớp cùng làm, nhận xét

-HS thảo luận nhóm nhỏ 3p

-Đại diện 1 nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét

- Có thừa số chung là 7

- HS tại chỗ thực hiện

- HS tại chỗ trả lời

d) =1 x x = 3

e) 1< x 2 3 < x 6, x Z nên x

{4; 5; 6}

Bài 155: sgk - 64.

Điền số thích hợp vào ô vuông:

12 16

-Bài 156: sgk - 64.

Rút gọn phân số:

7.25 49 7.25 7.7 7(25 7) )

7.24 7.3 7.24 7.3 7(24 3) (25 7) 18 6

(24 3) 21 7

a

2.( 13).9.10 26.3.3.10 )

( 3).4.( 5).26 3.2.( 10).26 26.( 3).10.3 3

26.( 3).10.( 2) 2

b

Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)

- Tổng kết : GV chốt lại cho hs các kiến thức trọng tâm.

- Hướng dẫn về nhà: Trả lời các câu hỏi còn lại SGK trang 62 Chuẩn bị bài giờ sau ôn tập tiếp

BTVN: 159- 166 sgk trang 64

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w