1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Ngữ văn 6 - Tuần 11 năm 2010

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 96,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/Các hoạt động dạy và học Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Bài cũ -Gọi 2 HS lên bảng kể lại một câu chuyện -2 HS kể truyện trước lớp, HS cả lớp đã nghe, đã đọc về một [r]

Trang 1

Luyện từ và câu (67): MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN – YÊU ĐỜI.

I/Mục tiêu:

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về chủ đề : Lạc quan- yêu đời

- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh với các từ thuộc chủ điểm

II/Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to và bút dạ

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A/Bài cũ

- Gọi HS lên bảng - mỗi HS đặt 2 câu có trạng

ngữ chỉ mục đích

Hỏi : Trạng ngữ chỉ mục đích có ý nghĩa gì

trong câu ?

- Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho những câu

hỏi nào ?

- GV nhận xét- ghi điểm

B/Bài mới

1.Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài học

2.Tìm hiểu ví dụ

Bài 1

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

Hỏi : Trong các từ đã cho sẵn có những từ nào

em chưa hiểu nghĩa

Giảng : Muốn biết từ phức đã cho là từ chỉ hoạt

động cảm giác hay tính tình trước hết các em

phải hiểu ý nghĩa của các từ đó và khi xếp các

từ em lưu ý :

+ Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi làm gì ?

+ Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi thế nào ?

+ Có những từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ tính

tình có thể trả lời đồng thời cả câu hỏi “ cảm

thấy thế nào” và “là người thế nào” ?

- Gọi HS dán phiếu lên bảng, đọc phiếu , các

nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, kết luận

Bài 2

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- GV nhận xét

Bài 3

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Nhận xét, kết luận

- Gọi HS đặt câu với các từ vừa tìm được

- GV sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng HS

- 2 HS lên bảng đặt câu

- 2 HS trả lời

- Nhận xét

- HS lắng nghe

- HS nêu những từ mà mình chưa hiểu nghĩa

- HS làm việc theo nhóm : Mỗi nhóm 4

HS xếp từ vào nhóm mình

- 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng đặt câu

- HS cả lớp làm vào vở

- Nhận xét

Lop3.net

Trang 2

3/Củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học

Bài sau: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện

cho câu.

- 1 HS đọc yêu cầu

- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng tìm từ

- Đọc từ, nhận xét, bổ sung

- HS tiếp nối đọc câu của mình

Trang 3

Luyện từ và câu(68): THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ

PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU.

I/Mục tiêu

- Hiểu tác dụng và ý nghĩa của trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

- Xác định được trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu

- Viết đoạn văn tả con vật em yêu thích trong đó có sử dụng trạng ngữ chỉ phương tiện

II/Đồ dùng dạy học:

- CÁc câu văn ở BT 1 phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp

- BT 1 phần luyện tập viết trên bảng phụ

- Giấy khổ to, bút dạ

III/Các hoạt động dạy học

A/Bài cũ

- Yêu cầu HS lên bảng đặt câu có từ miêu tả tiếng

cười

- GV nhận xét, ghi điểm

B/Bài mới

1.Giới thiệu bài.GV giới thiệu bài học.

2.Tìm hiểu ví dụ

Bài 1

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập1

- Nhận xét

Bài 2

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- Nhận xét

Hỏi :

+ Trạng ngữ chỉ phương tiện bổ sung ý nghĩa gì

cho câu ?

+ Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho câu hỏi

nào ?

+ Trạng ngữ chỉ phương tiện thường mở đầu

bằng những từ nào ?

c) Ghi nhớ

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ

- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ chỉ phương

tiện

d) Luyện tập

Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu BT.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- 3 HS thực hiện

- HS nhận xét

-HS lắng nghe.

-1 HS đọc thành tiếng

- HS làm việc theo cặp

- 2 Hs tiếp nối nhau phát biểu

- 2 HS đọc yêu cầu

- 4 HS tiếp nối nhau đặt câu hỏi

- HS trả lời

- 3 HS đọc ghi nhớ

- 3-5 HS tiếp nối nhau đọc câu của mình

- 1 HS đọc

- 1 Hs lên bảng làm bài

- HS dưới lớp làm vào vở

- Lắng nghe

Lop3.net

Trang 4

Bài 2

-Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ Đặt câu

có trạng ngữ chỉ phương tiện phù hợp với mỗi

con vật

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV sửa lỗi ngữ pháp dùng từ, diễn đạt

- Nhận xét ,cho điểm

- Nhận xét

3/Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

* Bài sau : Ôn tập

- 1 Hs đọc yêu cầu

- 3-5 Hs tiếp nối đặt câu

- HS làm bài

- 2 HS viết trên giấy khổ to

- 2 HS dán phiếu lên bảng, đọc đoạn văn

- Nhận xét

- HS dưới lớp đọc đoạn văn

Trang 5

Kể chuyện( 34): KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN

HOẶC THAM GIA.

I/Mục tiêu

- Kể được một câu chuyện về một người vui tính mà em biết

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện các bạn kể

- Lời kể tự nhiên, chân thực, sinh động, có thể kết hợp với lời nói, cử chỉ, điệu bộ

- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II/Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn đề tài

- Bảng phụ viết sẵn gợi ý 3

III/Các hoạt động dạy và học

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

A/Bài cũ

-Gọi 2 HS lên bảng kể lại một câu chuyện

đã nghe, đã đọc về một người có tinh thần

lạc quan, yêu đời

- Nhận xét, cho điểm

B/Bài mới

1.Giới thiệu bài

GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết dạy

2 Hướng dẫn HS kể chuyện

a) Tìm hiểu đề bài

- Gọi HS đọc đề

- Phân tích đề bài, gạch chân dưới các từ vui

tính, em biết

Hỏi :

+ Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là

ai ?

+ Em kể về ai ? Hãy giới thiệu cho các bạn

biết

b) Kể trong nhóm

- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

c) Kể trước lớp

- Gọi HS thi kể chuyện

- Nhận xét, cho điểm

C/Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Kể lại truyện cho người thân nghe

* Bài sau : Ôn tập

-2 HS kể truyện trước lớp, HS cả lớp theo dõi

-Nhận xét lời kể của bạn

- HS nghe

- 1 HS đọc đề

- HS đọc thầm gợi ý

- HS trả lời

- 4 HS hoạt động nhóm

- 3-5 HS thi kể

- HS nhận xét

Lop3.net

Trang 6

Chính tả( 34): NÓI NGƯỢC.

I/Mục tiêu

1.Nghe -viết chính xác, đẹp bài về dân gian “ nói ngược “

2.Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng r/d/gi hoặc dấu hỏi/dấu ngã

II/Đồ dùng dạy học

- Bài tập 2 viết sẵn vào bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A/Bài cũ

- Yêu cầu HS lên bảng viết các từ láy : Từ

láy trong đó tiếng nào cũng có vần iêu

hoặc iu

- Nhận xét chữ viết

B/Bài mới

1.Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu của tiết

dạy

2 Hướng dẫn viết chính tả

a)Tìm hiểu bài vè

-Yêu cầu HS đọc bài vè

-Hỏi:

+ Bài vè có gì đáng cười

- Nội dung bài vè

b)Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết

các từ khó : ngoài đồng, liếm lông, lao

đao, lươn, túm tóc, thóc giống, đổ về,

chim chích, diều hâu

c)Viết chính tả

d) Thu, chấm chữa bài

3.Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

của bài tập

- GV nhận xét, kết luận :

giải đáp- tham gia- dùng – theo dõi- kết

quả- bộ não, không thể

C/Củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học

Bài sau: Ôn tập.

-3 HS thực hiện yêu cầu -Cả lớp viết vào bảng con

-HS lắng nghe

-2 HS đọc thành tiếng

- HS trả lời

- HS viết bảng con

- HS đọc yêu cầu

- HS trao đổi làm bài

- 1 HS làm bài trên bảng

- HS nhận xét

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Gọi HS lên bảng - mỗi HS đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ mục đích. - Giáo án môn Ngữ văn 6 - Tuần 11 năm 2010
i HS lên bảng - mỗi HS đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ mục đích (Trang 1)
- CÁc câu văn ở BT 1 phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp. - BT 1 phần luyện tập viết trên bảng phụ. - Giáo án môn Ngữ văn 6 - Tuần 11 năm 2010
c câu văn ở BT 1 phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp. - BT 1 phần luyện tập viết trên bảng phụ (Trang 3)
-2 HS dán phiếu lên bảng, đọc đoạn văn. - Giáo án môn Ngữ văn 6 - Tuần 11 năm 2010
2 HS dán phiếu lên bảng, đọc đoạn văn (Trang 4)
- Bảng lớp viết sẵn đề tài. - Bảng phụ viết sẵn gợi ý 3. - Giáo án môn Ngữ văn 6 - Tuần 11 năm 2010
Bảng l ớp viết sẵn đề tài. - Bảng phụ viết sẵn gợi ý 3 (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w