NGHÒ - Hieåu theá naøo laø luaän ñieåm trong baøi vaên nghò LUAÄN luaän - Nhaän bieát, hieåu vai troø yếu tố tự sự, miêu tả, bieåu caûm trong vaên nghò luaän - Nắm được bố cục, cách thức[r]
Trang 1NGỮ VĂN 8 2011-2012
I THƠ VIỆT
NAM 1930 -
1945
- Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc về nội dung, nghệ thuật trong những bài thơ của một số nhà thơ yêu nước, tiến bộ và cách mạng VN
1930 – 1945 (vào nhà ngục QĐ cảm tác – Phan Bội Châu; Đập đá ở Côn Lôn – Phan Châu Trinh; Muốn làm thắng cuộc – Tản Đà; ông đồ – Vũ Đình Liên; Nhớ rừng – Thế Lữ; Quê hương – Tế Hanh; Tức cảnh Pác Bó, Ngắm trăng – Hồ Chí Minh; Khi con tu hú – Tố Hữu
- Hiểu nét đặc sắc từng bài thơ; khí phách của người chiến sĩ yêu nước, giọng thơ hào hùng (Vào nhà ngục QĐ cảm tác; Đập đá ở Côn Lôn, nỗi chán ghét thực tại, niềm khao khát tự do, cảm hứng lãng mạn lòng yêu nước thầm kín (Muốn làm thằng Cuội, Nhớ rừng) Sự trân trọng truyền thống văn hoá, nỗi cảm thương lớp nhà nho không hợp thời (ông đồ); tình yêu quê hương đằm thắm (quê hương); tình cảm cách mạng, tình yêu thiên nhiên, phong thái ung dung tự tại (Khi con tu hú, Ngắm trăng, Tức cảnh Pác Bó)
- Đọc thuộc lòng các bài thơ
II NGHỊ
LUẬN
TRUNG ĐẠI
VIỆT NAM
- Hiểu cảm nhận được những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật một số tp (hoặc đoạn trích) nghị luận Trung đại (Thiên đô chiếu – Lí Công Uẩn; Hịch tướng sĩ – Trần Quốc Tuấn; Bình Ngô Đại Cáo – Nguyễn Trãi – Luân học Pháp – Nguyễn Thiếp): Bàn luận những vấn đề có tính thời sự, có ý nghĩa xã hội lớn lao Nghệ thuật lập luận cách dùng câu văn biền ngẫu, điển tích, điển cố
- Hiểu nét đặc sắc từng bài: Ý nghĩa trọng đại và sức thuyết phục mạnh mẽ của lời tuyên bố quyết định dời đô (Thiên độ chiếu): Tinh thần yêu nước, ý chí quyết thắng kẻ thù (Hịch tướng sĩ); lời văn hào hùng và ý thức dân tộc (Bình Ngô Đại Cáo); quan điểm tiến bộ khi bàn về mục đích và tác dụng của việc học (Luân học Pháp)
Trang 2- Bước đầu hiểu một vài đặc điểm chính của thể loại chiếu, hịch, cáo, tấu …
LUẬN HIỆN
ĐẠI NAM
- Hiểu cảm nhận được nghệ thuật lập luận, giá trị nội dung và ý nghĩa của các trích đoạn nghị luận hiện đại (Thuế máu- Nguyễn Ái Quốc; Đi bộ ngao du – Rơ Xô)
- Hiểu nét đặc sắc từng bài: Tính chiến đấu, nghệ thuật trào phúng sắc sảo khi tố cáo sự giả dối, thủ đoạn tàn nhẫn của chính quyền thực dân Pháp (Thuế máu); lời văn nhẹ nhàng có sức thuyết phục khi bàn về lợi ích, hứng thú của việc đi bộ ngao du
Trang 3A VĂN BẢN
I THƠ VIỆT NAM 1930 – 1945
* TRẮC NGHIỆM
Chọn câu trả lời đúng nhất
a 1 ) Bài thơ “Cảm tác vào nhà ngục QĐ” thuộc phương thức biểu đạt chính nào ?
A/ Tự sự B/ Biểu cảm C/ Miêu tả D/ Nghị luận
a 2 ) Bài thơ “Cảm tác … QĐ” viết theo thể thơ gì ?
A/ Thất ngôn bát cú ĐL B/ Lục Bát
C/ Song bát lục bát D/ Thể thơ tứ tuyệt
a 3 ) Những chi tiết nào dưới đây diễn tả cảnh núi rừng đại ngàn, lớn lao, dữ dội, phi thường ?
A Trong hang tối mắt thần khi đã quắc
B Cảnh sơn lâm, bóng cả, cây già với tiếng gió gào ngàn với giọng nguồn hét núi
C Những đêm vàng bên bồ suối
D Chốn thảo hoa không tên, không tuổi
a 4 Câu nào dưới đây thể hiện nét vui đùa thoải mái Bác Hồ trong cảnh sống gian khổ
ở Pác Bó ?
A Sáng ra bờ suối, tối vào hang
B Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng
C Bàn đá chông chênh dịch sử Đảng
D A, B đều sai
Đánh dấu (Đ) hoặc (S) vào các trường hợp dưới đây:
a 5 Hai câu thơ: Lá vàng rơi trên giấy
Ngoài trời mưa bụi bay Là những:
Câu thơ tự sự Câu thơ miêu tả
Câu thơ mượn cảnh ngụ tình Câu thơ thể hiện tâm trạng cô đơn
a 6 Ông đồ là lớp người nào trong xã hội ngày xưa ?
Tầng lớp tri thức
Là người nho học nhưng không đỗ đạt, sống thanh bần bằng nghề dạy học
Lớp người đỗ đạt nhưng thất thế phải viết thuê câu đối
Chỉ sống bằng nghề viết thuê câu đối
a 7 Nội dung bài thơ “Khi con tu hú” là
Thể hiện tình yêu quê hương đất nước
Thể hiện tâm trạng uất ức, ngột ngạt của người chiến sĩ cách mạng bị giam cầm
Trang 4 Thể hiện sự khao khát tự do
Thể hiện lòng yêu cuộc sống
a 8 Nội dung bài thơ “Ngắm trăng” là:
Thể hiện vẻ đẹp tâm hồn nghệ sĩ
Thể hiện lòng yêu yêu quê hương đất nước
Thể hiện tình cảm yêu thiên nhiên sâu sắc – mạnh mẽ
Thể hiện nhân cách lớn lao của người chiến sĩ vĩ đại có bản lĩnh phi thường
* TỰ LUẬN:
b 1 Chép lại bài thơ: Tức cảnh Pác Bó và nêu rõ hoàn cảnh sáng tác
b 2 Hãy giải thích vì sao tác giả mượn lời con hổ ở vườn bách thú
b 3 So sánh tiếng chim tu hú ở đầu bài thơ và cuối bài thơ ?
b 4 Qua bài thơ “Quê hương” em hiểu gì về Tế Hanh
II NGHỊ LUẬN TRUNG ĐẠI VIỆT NAM
* TRẮC NGHIỆM:
Chọn câu trả lời đúng nhất
a 1 Chiếu dời đô thuộc phương thức biểu đạt chính nào ?
A Miêu tả B Nghị luận C Tự sự D Biểu cảm
a 2 Nội dung của “Chiếu dời đô” là gì ?
A Thông báo toàn dân biết việc dời đô
B Phản ánh khát vọng nhân dân về đất nước độc lập, thống nhất
C Phản ánh ý chí tự lực tự cường dân tộc Đại Việt đang trên đà lớn mạnh
D A, B, C đều đúng
a 3 Nguyễn Trãi hiệu là gì ?
A Ức Trai B Thanh Hiên
C Bạch Vân cư sĩ D Hải Thượng Lãn Ông
a 4 Vì sao đoạn trích “Nước Đại Việt ta” có ý nghĩa như lời tuyên ngôn độc lập
A Vì bài văn tuyên bố nước ta là nước độc lập
B Vì bài văn tuyên bố kẻ xâm lược là phản nhân nghĩa, nhất định sẽ thất bại
C Bài văn khẳng định nước ta có nền văn hiến lâu đời, lãnh thổ, phong tục riêng, có chủ quyền, có truyền thống lịch sử.
D A, B, C đều đúng
Đánh dấu (Đ) hoặc (S) vào các trường hợp dưới đây:
a 5 Chiếu dời đô viết bằng văn:
Thơ Xuôi
Văn vần, văn xuôi, văn biền ngẫu Văn biền ngẫu
a 6 Nội dung của “Hịch tướng sĩ” là
Thức tỉnh lòng yêu nước, căm thù giặc của các tướng sĩ
Trang 5 Phê phán thái độ, hành động sai trái của các tướng sĩ
Lời tuyên ngôn độc lập
Kêu gọi tướng sĩ rèn luyện võ nghệ học tập binh thư
a 7 Nghệ thuật lập luận của Hịch tướng sĩ là khích lệ nhiều mặt để tập trung vào hướng chính Vậy hướng chính đó là:
Khích lệ ý chí lập công danh, lòng tự trọng cá nhân, tự tôn dân tộc
Khích lệ lòng yêu nước căm thù giặc
Khích lệ tinh thần quyết chiến, quyết thắng
Khích lệ tinh thần trung quân, nghĩa tình cốt nhục.
a 8 Đặc điểm của thể hịch trong bài văn “Hịch tướng sĩ” là:
Lời ban bố mệnh lệnh của vua xuống thần dân
Lời công bố chủ trương, đường lối nhiệm vụ mà vua và triều đình nêu ra và yêu cầu thần dân thực hiện
Là thể văn chiến đấu thời xưa thường do các vua chúa tướng lĩnh hoặc thủ lĩnh một phong trào dùng để cổ động, thuyết phục hoặc kêu gọi đấu tranh chống thù trong giặc ngoài
* TỰ LUẬN:
b 4. Có ý kiến cho rằng ý thức dân tộc trong đoạn trích “Nước Đại Việt ta” là sự tiếp nối và phát triển ý thức dân tộc ở bài “Sông núi nước Nam? Vì sao ?
b 3. Giá trị nghệ thuật đoạn trích “Nước Đại Việt ta” được tạo nên từ những điểm nào ?
b 2. Kết thúc bài “Chiếu dời đô” Lí Công Uẩn không ra mệnh lệnh mà đặt câu hỏi “Các khanh nghĩ thế nào ?” Cách kết thúc như vậy có tác dụng gì ?
b 1. Theo Lí Công Uẩn, kinh đô cũ ở Hoa Lư của hai triều đại Đinh, Lê không còn thích hợp nữa vì sao ?
III NGHỊ LUẬN HIỆN ĐẠI VIỆT NAM
* TRẮC NGHIỆM:
Chọn câu trả lời đúng nhất:
a 1 Văn bản “Thuế máu” của tác giả nào ?
A Phan Bội Châu B Lí Công Uẩn
C Nguyễn Ái Quốc D Nguyễn Trãi
a 2 Giá trị nghệ thuật “Thuế máu” tạo nên từ những điểm nào ?
A Ngòi bút lập luận sắc bén B Giọng điệu trào phúng đặc sắc
C Hình ảnh sinh động xác thực, giàu tình cảm và sức mạnh tố cáo
D A, B, C đều đúng
a 3 Đi bộ ngao du thuộc phương thức biểu đạt chính nào ?
A Tự sự B Nghị luận C Miêu tả D Biểu cảm
Trang 6a 4 Đi bộ ngao du tác giả là ai ?
A Xéc-Van-tét B An-đec-xen C Ru-xô D, Ai-ma-tốp Đánh dấu (Đ hoặc (S) vào các trường hợp sau:
a 5 Đi bộ ngao du bố cục gồm:
1 phần 2 phần 3 phần 4 phần
a 6 Qua bài” Đi bộ ngao du” ta thấy Ruxô là nhà văn
Có cuộc sống giản dị
Có cuộc sống giàu sang
Quý trọng tự do
Yêu mến thiên nhiên
a 7 Bài văn “Thuế máu” thuộc PTBĐ nghị luận gì
Bài văn bày tỏ tình cảm cảm xúc
Bài văn tái hiện trạng thái sự vật, con người
Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận
Vì bài văn trình bày diễn biến sự việc
a 8 Cách đặt tên “Thuế máu” của tác giả có ý nghĩa
Người dân gánh chịu nhiều thứ thuế vô lí nhưng tàn nhẫn nhất là bị bóc lột xương máu, mạng sống
Gợi lên số phận đau thương của người dân thuộc địa
Gợi lòng căm phẫn, thái độ mỉa mai đối với tội ác ghê gớm của chính quyền thực dân
Cả A, C đều sai
* TỰ LUẬN:
b 2 Tìm chi tiết nói lên số phận thảm thương của người dân thuộc địa trong cuộc chiến tranh phi nghĩa
b 3 Trong văn bản “Đi bộ ngao du” tác giả nói đến mấy nhân vật ? Vấn đề cơ bản đề cập là gì ?
b 4 So sánh thái độ quan cai trị thực dân đối với người dân thuộc địa 2 thời điểm: Trước khi có chiến tranh và khi chiến tranh xảy ra ?
b 1 Theo tác giả Ruxô di bộ ngao du đem lại lợi ích gì cho con người ?
Trang 7B PHẦN TIẾNG VIỆT
HỆ THỐNG CÂU HỎI
NB T HIỂU VDT VD CAO
NỘI
TN TL TN TL TN TL TN TL
I CÁC
LOẠI
CÂU
- Hiểu thế nào là câu
trần thuật, câu cảm
thán, câu cầu khiến, câu
nghi vấn, câu phủ định
- Nhận biết và bước đầu
phân tích được giá trị
biểu đạt, biểu cảm của
câu trần thuật, câu cảm
thán, câu cầu khiến, câu
nghi vấn trong văn bản
- Biết cách nói và viết
các loại câu phục vụ
những mục đích nói
khác nhau
a 1
a 2
b 1 a 3
a 4
b 2 a 5
a 6
b 3 a 7
a 8
b 4
II
HÀNH
ĐỘNG
NÓI
- Hiểu thế nào là hành
động nói
- Biết được một số kiểu
hành động nói thường
gặp: hỏi, trình bày, điều
khiển, hứa hẹn, đề nghị,
bộc lộ cảm xúc
- Biết cách thực hiện
mỗi hành động nói bằng
kiểu câu phù hợp
a 1 ,
a 2
b 1 a 3 ,
a 4
b 2 a 5 ,
a 6
b 3 a 7 ,
a 8
b 4
III HỘI
THOẠI
- Hiểu thế nào là vai xã
hội trong hội thoại
- Hiểu thế nào là lượt
lời và cách sử dụng lượt
lời trong giao tiếp
a 1 ,
a 2
b 1 a 3 ,
a 4
b 2 a 5 ,
a 6
b 3 a 7 ,
a 8
b 4
C TẬP
Trang 8LÀM
VĂN
I NGHỊ
LUẬN
- Hiểu thế nào là luận
điểm trong bài văn nghị
luận
- Nhận biết, hiểu vai trò
yếu tố tự sự, miêu tả,
biểu cảm trong văn nghị
luận
- Nắm được bố cục,
cách thức xây dựng
đoạn, lời văn trong văn
nghị luận có yếu tố tự
sự, miêu tả, biểu cảm
- Biết viết đoạn, bài
văn nghị luận
a 1 ,
a 2
b 1 a 3 ,
a 4
b 2 a 5 ,
a 6
b 3 a 7 ,
a 8
b 4
II
HÀNH
CHÍNH
CÔNG
VỤ
- Hiểu thế nào là tường
trình, thông báo
- Biết cách viết bản
tường trình, thông báo
- Biết viết bản tường
trình, thông báo với nội
dung thông dụng
a 1 ,
a 2 b 1 a a 3 4 , b 2 a a 5 6 , b 3 a a 7 8 , b 4
Trang 9B TIẾNG VIỆT
I CÁC LOẠI CÂU
* TRẮC NGHIỆM
Chọn câu trả lời đúng nhất
a 1 Câu nghi vấn có chức năng chính dùng để:
A Hỏi B Bộc lộ cảm xúc C Khẳng định D Phủ định
a 2 Trong các câu sau đây, câu nào là câu cầu khiến
A Trời mưa thật to B A ! Mẹ đã về !
C Con hãy cố gắng học thật tốt D Em có làm bài tập không ?
a 3 Khi viết câu cảm thán thường kết thúc bằng:
A Dấu chấm hỏi B Dấu chấm
C Dấu chấm than D Dấu chấm lửng
a 4 Trong các câu sau đây, câu nào là nghi vấn dùng để hỏi:
A Tôi đi học B Bạn có đi học không ?
C Hãy đốt lửa lên D Sao cuộc đời Lão Hạc khổ đến thế Đánh dấu (Đ) hoặc (S) vào các trường hợp:
a 5 Câu cầu khiến là câu có:
Dùng từ ngữ cầu khiến Dùng từ ngữ nghi vấn
Dùng ngữ điệu cầu khiến Kết thúc dấu (!) hoặc dấu (.)
a 6 Câu cảm thán là câu có:
Từ ngữ nghi vấn Từ ngữ cầu khiến
Từ ngữ cảm thán A, B đều sai
a 7 Câu trần thuật kết thúc bằng:
Dấu chấm Dấu (!)
Dấu (?) Chấm lửng
a 8 Các câu sau đây là phủ định:
Không phải tôi không thích đọc truyện
Cậu ấy chưa bao giờ làm bài tập ở nhà
Cậu ấy không ăn con cũng không muốn ăn
Làm sao mà nó có thể đạt điểm 10
* TỰ LUẬN:
b 1 Đặt 2 câu nghi vấn dùng để bộc lộ tình cảm cảm xúc
b 2 Đặt 2 câu cầu khiến để khuyên bảo
b 3 So sánh hình thức và ý nghĩa 2 câu sau:
- Hãy cố ngồi dậy húp ít cháo cho đỡ xót ruột
- Thầy em hãy cố ngồi dậy húp ít cháo cho đỡ xót ruột
b 4 Chỉ ra sự khác nhau giữa 2 câu
Trang 10- Tôi chưa ăn cơm
- Tôi không ăn cơm
II HÀNH ĐỘNG NÓI
* TRẮC NGHIỆM
Chọn câu trả lời đúng nhất
a 1 Hành động nói là hành động được thể hiện bằng
A Lời nói B Mục đích nhất định C Lời nói có mục đích
D Lời nói nhằm mục đích nhất đnhj
a 2 Hành động nói gồm mấy kiểu
A 1 kiểu B 2 kiểu C 3 kiểu D 4 kiểu
Điền vào chổ trống để hoàn chỉnh ý nghĩa
a 3 Mỗi hành động nói có thể thực hiện bằng kiểu câu có ……… hoặc bằng kiểu
………
a 4 Những kiểu hành động nói thường gặp là ……….
Đánh dấu (Đ) hoặc (S) vào các trường hợp sau:
a 5 Các câu sau đây thuộc hành động hỏi
A ! Mẹ đã về Bạn đi học chưa
Hôm nay, tôi đi học Bạn hãy đi học đi
a 6 Các câu sau đây thuộc hành động bộc lộ cảm xúc
Chao ôi ! Trời nắng quá ! Hãy đốt lửa lên !
Trời mưa to, đường lầy lội ! Sao cuộc đời chị Dậu khổ
đến thế ? Nối cột A và B để hoàn chỉnh
a 7 Cột A Cột B
a- Hỏi 1- Cầu khiến
b- Trình bày 2- Nghi vấn
c- Điều khiển 3- Cảm thán
d Bộc lộ cảm xúc 4 Trần thuật
a 8 Cột A Cột B
a- Hỏi 1- Hè này con sẽ về thăm bố
b- Bộc lộ cảm xúc 2- Bạn hãy cố gắng học tập
c- Hứa hẹn 3- A ! Vui quá !
d- Điều khiển 4- Bạn được mấy điểm ?
* TỰ LUẬN:
b 1 Đặt câu thể hiện hành động điều khiển và hành động hỏi
Trang 11b 2 Chỉ ra sự khác nhau về hành động nói giữa 2 câu:
- Ông giáo hút trước (rồi đưa điếu thuốc cho Lão Hạc)
- Ông giáo hút trước đi !
b 3 Xác định HĐN được thực hiện trong các câu sau:
- Anh phải hứa với em là phải không bao giờ để chúng ngồi cách xa nhau
- Anh hứa đi
- Anh xin hứa
b 4 Đặt 2 câu thể hiện HĐN theo lối gián tiếp ?
III HỘI THOẠI:
* TRẮC NGHIỆM:
Điền vào chỗ trống:
a 1 Vai xã hội được xác định bằng các quan hệ xã hội như:
a 2 Vai xã hội là vị trí …………
Chọn câu trả lời đúng nhất
a 3 Vai xã hội được xác định bằng mấy kiểu ?
A 1 kiểu B 2 kiểu C 3 kiểu D 4 kiểu
a 4 Lượt lời trong hội thoại là:
A Số người nói chuyện B Số lần mỗi người nói
C Số từ ngữ mà ngữ nói D A, C đều sai
Đánh dấu (Đ) hoặc (S) vào các trường hợp sau:
a 5 Khi tham gia hội thoại mỗi người cần:
Xác định đúng sai Xác định cách nói phù hợp
Xác định tuổi tác Xác định đúng vai để chọn cách nói phù hợp
a 6 Để giữ lịch sự trong hội thoại cần
Tôn trọng lượt lời ngữ khác Tránh nói tranh lượt lời
Tránh cắt lời Được chêm lời người khác
a 7 Trong hội thoại ngoài các yếu tố ngôn ngữ còn có yếu tố phi ngôn ngữ
Ánh mắt Lời nói Cử chỉ Điệu bộ
a 8 Những dấu hiệu thường gặp khi kết thúc lượt lời ta:
Im lặng Ngữ điệu à, ư, nhỉ, nhé
Cả A, B đều sai
* TỰ LUẬN:
b 1 Phân biệt sự khác nhau giữa “cướp lời” và “nối leo” trong hội thoại ?
Trang 12b 2 Đặt ra cuộc hội thoại và xác định lượt lời
b 3 Trong giao tiếp hàng ngày, có bao giờ em cắt lời người khác không ? Như thế có lịch sự không ?
b 4 Có ý kiến cho rằng mỗi lượt lời là 1 câu Em cho biết ý kiến mình
C TẬP LÀM VĂN
* TRẮC NGHIỆM
- Chọn câu trả lời đúng nhất
a 1 Luận điểm là:
A Vấn đề đưa ra giải quyết trong bài văn nghị luận
B Là 1 phần của vấn đề được đảo ra giải quyết trong bài văn nghị luận
C Là 1 bộ phận của bài văn nghị luận
D Là những tư tưởng, qđ, chủ trương cơ bản mà người viết nêu ra trong bài văn nghị luận
a 2 Vai trò cử tự sự và miêu tả trong văn nghị luận ntn ?
A Giúp cho việc trình bày luận cứ ro ràng
B Giúp cho việc trình bày luận cứ cụ thể
C Giúp cho việc ……… sinh động
D Giúp cho việc ……… rõ ràng, cụ thể sinh động, có sức thuyết phục
a 3 Câu chủ đề trong đoạn văn nghị luận nằm vị trí nào ?
A Đầu đoạn B Ngoài đoạn C Giữa D Cuối đoạn
a 4 Nhận xét nào sau đây đúng về 1 văn bản nghị luận
A Không có yếu tố hay biểu cảm
B Không thể có yếu tố tâm sự hay thuyết minh
C Có các yếu tố miêu tả, biểu cảm, tự sự, thuyết minh nhưng các yếu tố ấy không phải là nội dung chính cả bài nghị luận
D Các yếu tố miêu tả, biểu cảm, tự sự , thuyết minh là những nội dung chính của bài nghị luận
a 5 Bố cục trong bài văn nghị luận gồm
A 1 phần B 2 phần C 3 phần D 4 phần
a 6 Nhận xét nào sau đây đúng về yêu cầu của bài văn nghị luận
A Tái hiện sự việc con người, sự vật, phong cảnh 1 cách sinh động
B Kể lại diễn biến sự việc, con người, 1 cách hấp dẫn
C Bày tỏ tình cảm cảm xúc chân thành
D Đưa ra lý lẽ, dẫn chứng giàu sức thuyết phục
Đánh dấu (Đ) hoặc (S) vào các trường hợp sau:
a 7 Các luận điểm trong bài văn nghị luận cần
Liên kết chặt chẽ Cần sự phân biệt với nhau