Nói và viết về người lao động trí óc A/ Môc tiªu: 1.Rèn kỹ năng nói : Kể được một vài điều về một người lao động trí óc mà em biết tên, nghề nghiệp, công việc hàng ngày, cách làm việc củ[r]
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 9 tháng 02 năm 2009
Tập đọc - kể chuyện
Nhà Bác học và cụ già
A/ Mục tiêu:
*Tập đọc
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Biết phân biệt lời - kể và lời các nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nội dung câu chuyện: ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê- đi – xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong nuốm đem khoa học phục vụ con -
* Kể chuỵên:
1 Rèn kỹ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo phân vai
2 Rèn kỹ năng nghe
B/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1,Giới thiệu bài đọc :
2, Luyện đọc:
a, GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
- GV dẫn đọc bài
b, HS luyện đọc
* Đọc từng câu:
- HS Đọc lần 1 + đọc từ khó
- HS Đọc lần 2
- Đọc lần 1 + đọc câu khó
- HS đọc lần 2 + giải nghĩa từ
+ Đoạn 1, : ? Em hiểu từ nhà bác học ntn?
- Đọc đoạn lần 3
+ HS đọc đoạn theo N2
+1 nhóm HS đọc bài
+ HS cả lớp đọc ĐT cả bài
3, Tìm hiểu bài:
- HS đọc chú thích 6 ảnh Ê- đi – xơn và đoạn 1
? Hãy nói những điều hiểu biết về Ê- đi – xơn ?
? Câu chuyên giữ Ê- đi – xơn và bà cụ xảy ra vào lúc nào?
- HS đọc thầm đoạn 2,3:
Trang 2? Cụ mong muốn điều gì ?
? Vì sao cụ mong nuốm có chiếc xe không cần ngựa kéo ?
? Mong nuốm của bà cụ gợi cho Ê- đi – xơn ý nghĩ gì?
- HS đọc đoạn 4
? Theo em khoa học mạng lại lợi ích gì cho con -R
? Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều gì?-> ND (MT)
4, Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm đoạn 3 - đọc đúng lời nhân vật
- HS đọc bài theo N2
- 3- 4HS thi đọc
- HS đọc bài theo N3- đọc phân vai
- HS+ GV nhận xét
Kể chuyện
1, GV nêu nhiệm vụ
2, 2 dẫn HS dựng lại câu chuyện theo vai:
- GV nhắc HS: nói lời nhân vật mình nhập vai theo trí nhớ- kết hợp lời kể với
động tác, điệu bộ
- HS tập dựng lại câu chuyện N3
- HS thi dựng lại câu chuyện
- HS + GV nhận xét, đánh giá
III Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết + nhận xét giờ học
- Tập kể chuyện ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội
Rễ cây
A/ Mục tiêu:
B/ Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK; I1 tầm một số loại rễ;
C/ Các hoạt động dạy học:
I kiểm tra bài cũ( 2em)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1:
- HS quan sát theo N2 hình 1->4 (trang82) ? Mô tả đặc điểm của rễ cọc và
rễ chùm?
- HS quan sát theo N2 hình 5->7 (trang83)? Mô tả đặc điểm của rễ phụ và
rễ củ?
=> KL: Đa số cây có 1 rễ to và dài, xung quanh rễ đó đam ra nhiều rễ con, loại rẽ vậy gọi là rẽ cọc Một số cây khác có nhiều rễ mọc đều nhau thành chùm Một số cây ngoài rễ chính còn có rể phụ mọc ra từ thân hoặc cành Một số cây có rễ phình to tạo thành củ,gọi rễ củ
Trang 32 Hoạt động 2: Làm việc với vật thật
- Giáo viên phát tờ giấy to và băng dính
- Nhóm ?d điều khiển các bạn đính các rễ cây đã $1 tầm theo từng loại
- Các nhóm tự giới thiệu bộ $1 tập của nhóm mình
- HS + GV nhận xét
- Tuyên 6>
III Củng cố - dặn dò:
- 2 HS nhắc lại kết luận
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Toán
Luyện tập
A/ Mục tiêu:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong năm
- Củng cố kỹ năng xem lịch
B/ Đồ dùng dạy học
Lịch năm 2009
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- Gv dẫn
a) HS phảI xác định đó là thứ mấy
HS phảI hiểy ngày đầu tiên của tháng 3 chính là ngày 1/3
hai ở lịch tháng 1
c) Hs tự quan sát
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu ( GV thay bằng lịch năm 2009)
- HS quan sát lịch và trả lời từng câu hỏi
- GV+ HS nhận xét
* Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS năm bàn tay để xác định và trả lời
* Bài 4:
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận N2 tìm câu trả lời đúng
- HS báo bài
- GV+ HS nhận xét chốt bài
C Thứ
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại các tháng trong năm, số ngày trong các tháng?
- GV nhận xét giờ
- xem lại bài tập
Trang 4Thứ ba ngày 10 tháng 2 năm 2009
Toán
GH tròn, tâm, GH kính, bán kính
A/ Mục tiêu:
hình tròn
B/ Đồ dùng dạy học
Một số hình tròn; com pa
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1 Giới thiệuhình tròn
- GV 8 đồ vật có hình tròn
- GV giới thiệu hình tròn vẽ trên bảng
- GV: gới thiệu tâm o, bán kính OB, - kính AB
- GV:nêu nhận xét: Tâm o là trung đIểm của - kính AB
Độ dài - kính gấp hai lần bán kính
2 Cách vễ hình tròn:
- GV 8 com pa- HS quan sát
- GV : Com pa để vẽ hình tròn
Cách vẽ hình tròn tâm o , bán kính 2cm:
-vẽ thành hình tròn
3.Thực hành
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát 2 hình tròn và nêu
a) – OM, ON,OQ, OP là bán kính
- MN, PQ, là - kính b) OA,OB là bán kínhAb là - kính
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- HS thực hành vẽ
- GV quan sát và giúp HS
* Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
Trang 5a) HS vÏ b¸n kÝnh, - kÝnh
b) HS lùa chôn c©u ®óng (c©u cuỉi ®óng)
- GV nhỊn xÐt ®ĩ chÝnh x¸c khi vÔ b¸n kÝnh, - kÝnh
III Cñng cỉ - dƯn dß:
- HS nh¾c l¹i c¸c yÕu tỉ h×nh trßn?
- GV nhỊn xÐt gií
-Xem l¹i bµi tỊp, chuỈn bÞ bµi sau
ChÝnh t¶ (Nghe - ViÕt)
A/ Môc tiªu:
RÌn kü n¨ng viÕt chÝnh t¶
1 Nghe viÕt chÝnh x¸c, tr×nh bµy ®óng ®Ñp 1 ®o¹n v¨n £ - ®i – x¬n
2.Lµm ®óng c¸c bµi tỊp cê c¸c ©m, dÍu thanh dÔ lĨn
B/ §ơ dïng d¹y hôc
VBT, B¶ng phô
C/ C¸c ho¹t ®ĩng d¹y hôc:
I KT bµi cò:
- HS viÕt: chÎ tre, c¸i ch¹n, chum v¹i
II Bµi míi:
1, Giíi thiÖu bµi:
2, FG0 dĨn HS nghe viÕt:
a, HS chuỈn bÞ:
- GV ®ôc nĩi dung ®o¹n viÕt+1 em ®ôc l¹i - líp ®ôc thÌm
? Trong bµi nh÷ng tõ nµo dÔ viÕt sai?
- HS tỊp viÕt ch÷ khềtong bµi ra nh¸p
b, GV ®ôc bµi cho HS viÕt
- GV ®ôc chÝnh t¶
- GV theo rđi uỉn n¾n
- GV ®ôc HS ®ưi chÐo vị KT
c, ChÍm, ch÷a bµi
- GV chÍn 1/3 líp ch÷a lìi phư biÕn, nhỊn xÐt
3, Bµi tỊp:
- HS ®ôc yªu cÌu phÌn a
- HS lµm bµi tỊp vµo VBT
- 2 HS ch÷a bµÓnten b¶ng
- HS +GV nhỊn xÐt bµi – GV chỉt l¹i bµi
Hs ®ôc l¹i toµn bµi ®óng
a) trßn, trªn, chui
Lµ mƯt tríi
III Cñng cỉ - dƯn dß:
- GV nhỊn xÐt gií
- TỊp viÕt ị nhµ- Lµm phÌn bµi tỊp cßn l¹i - ChuỈn bÞ bµi sau
Trang 6Tập đọc
Cái cầu
A/ Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: Hàm Rồng, đãi đỗ,…
- Đọc trôi chảy, rõ ràng, ranh mạch, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, giữa các khổ thơ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài thơ: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu
do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhât
3 Học thuộc lòng bài thơ
B/ Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài thơ
Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
2 em kể chuyện: Nhà bác học và bà cụ
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Luyện đọc:
a, GV đọc diễn cảm toàn bài thơ
- HS quan sát tranh minh hoạ
- GV dẫn đọc bài
* Đọc từng dòng thơ
- HS đọc lần 1( 2dòng 1)+ đọc từ khó
- HS đọc lần 2
- HS đọc lần 1+ dẫn ngắt nghỉ hơi đúng
- HS đọc lần 2+ Giải nghĩa từ
+ Khổ 1+2: ? Chum là đồ vật ntn?
? Em hiểu ngòi là ntn?
+ Khổ 3+4: ? Em hiểu gì về con sông Mã?
- HS đọc lần 3
+ Đọc từng khổ trong N2
+ 1 nhóm đọc bài
+ HS cả lớp đọc ĐT toàn bài
3, Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm toàn bộ ND bài thơ
? W- cha trong bài thơ làm nghề gì?
nào?
?Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến gì?
? Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ? Vì sao?
- HS đọc thầm lại bài thơ, tìm câu thơ thích nhất, giải thích vì sao lại thích câu thơ đó?
? Bài thơ cho thấy t/cảm của bạn nhỏ đói với cha ntn? (ND) MT
Trang 74, Luyện đọc thuộc lòng bài thơ:
- GV đọc lại bài thơ
- 2 dẫn đọc diễn cảm
- 2HS thi đọc lại bài thơ
- GV dẫn đọc thuộc lòng bài thơ
- 4 HS nối tiếp đọc thuộc lòng 4 khổ thơ
- 3- 4 HS thi đọc thuộc lòng toàn bài thơ
- GV + HS nhận xét , bình chọn
III Củng cố - dặn dò:
? HS nêu nội dung bài thơ ?
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại nhiều lần
- Chuẩn bị bài sau
Đạo đức
A/ Mục tiêu:
B/ Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập
- Tranh, ảnh
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
- HS đọc yêu cầu bài tập 4
- HS trao đổi theo cặp
- HS bổ sung ý kiến
? Em có nhận xét gì về những hành vi đó ?
học tập
* Hoạt động 2:
- HS đọc yêu cầu bài tập 5
- HS trao đổi theo nhóm - Đóng vai tình huống
- GV quan sát nhắc nhở
- Các nhóm lên đóng vai
- Các bạn khác thảo luận ,nhận xét bổ sung
- GV kết luận; Cần mạnh dạn tự tin và chụp ảnh ,1 niệm cùng khách Cần nhắc nhở các bạn không nên tò mò và chỉ trỏ vậy đó là việc làm không đẹp
- Ghi nhớ (SGK)
- HS đọc ghi nhớ cá nhân + ĐT
III Củng cố - dặn dò:
-1HS nhắc lại ghi nhớ
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 8Thứ tư ngày 11 tháng 2 năm 2009
Toán
Vẽ trang trí hình tròn
A/ Mục tiêu:
- HS dùng compa để vẽ theo mẫu các hình trang trí hình tròn đơn giản Qua
B/ Đồ dùng dạy học
com pa, bút chì
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Bài 1: Vẽ hình tròn theo mẫu
các chữ A, B ,C ,D
bán kính BC
và phần hình tròn tâm D, bán kính DA
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- HS thực hành tô màu theo ý thích
- GV quan sát và giúp HS
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại các yếu tố hình tròn?
- GV nhận xét giờ
-Xem lại bài tập, chuẩn bị bài sau
Trang 9Luyện từ và câu
A/ Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ: Sáng tạo
- Ôn luyện về dấu phẩy( đứng sau bộ phận trạng ngữ chỉ địa điểm), dấu chấm, dấu chấm hỏi
B/ Đồ dùng dạy học
Bảng phụ; VBT
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 2 dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào VBT
- 2 nhóm HS thi chữa bài nhanh (tiếp sức)
- HS + GV nhận xét chốt lại
NHà bác học, nhà thông thái, nhà
nghiên cứu, tiến sĩ Nghiên cứu khoa học
Nhà phát minh, kỹ $ Nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo
máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống Chữa bệnh, chế thuốc chữa bệnh Thầy giáo , cô giáo, nhà văn, nhà thơ Dạy học, sáng tác
* Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu bài tập và 4 câu văn
- HS đọc thầm - HS làm bài vào VBT
- 2 HS chữa bài
- HS + GV nhận xét chốt lại
- 2 HS đọc lại bài làm đúng
a) ở nhà, em - giúp bà xâu kim
b) Trong lớp, Liên luôn chăm chú nghe giảng
c) Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt
d) Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại bay về ríu rít
* Bài tập 3:
- HS đọc yêu cầu bài tập và truyện vui Điện
- 1 HS giải thích y/c của bài
- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui, làm bài cá nhân
- 2 HS thi chữa bài
- HS + GV nhận xét chốt lại
- 2 HS đọc lại bài làm đúng
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại một số từ ngữ sáng tạo
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 10Tự nhiên và xã hội
Rễ cây(tiếp)
A/ Mục tiêu:
- Kể ra những lợi ích của một số rễ cây
B/ Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK
C/ Các hoạt động dạy học:
I kiểm tra bài cũ( 2em)
?Nêu các loại rễ cây?Rễ nào phổ biến nhất ?
II Bài mới:
1 Hoạt động 1:
-Nêu lại việc đã làm thực hành cắt rễ cây ?
? Theo bạn rễ có chức năng gì?
- HS trao đổi theo cặp
- Đaị diện nhóm trình bày – Các nhóm + Bổ sung
thời còn bám chặt vào đất giúp cây không bị đổ
2 Hoạt động 2:
- Quan sất H3,4 ,5, 2 (85) – N2
- HS báo bài theo hình thức đỗ bạn
- Nhận xét
- GV kết luận: Một số cây có rễ làm thức ăn , làm thuốc , làm > …
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại kết luận
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 12 tháng 2 năm 2009
Toán
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
A/ Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số( có nhớ
1 lần)
- Vận dụng phếp nhân để làm tính giải toán
B/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1 Nhân không nhớ
- GV giới thiệu: 1034 x 2 =?
- HS đọc phép tính
? Nêu cách thực hiện phép nhân? ( đặt tính, thực hiện nhântừ phải sang trái)
- HS đặt tính ở nháp – 1 HS lên bảng
Trang 11x
2
2068
- HS nêu cách tính
- 2-3 HS nhắc lại
Vậy 1034 x 2 = 2068
2 Nhân có nhớ
- GV giới thiệu: 2125 x 3 = ?
- HS đọc phép tính
? Nêu cách thực hiện phép nhân? ( đặt tính, thực hiện nhântừ phải sang trái)
- HS đặt tính ở nháp – 1 HS lên bảng
2125
x
3
6375
- HS nêu cách tính
- 2-3 HS nhắc lại
Vậy 2125 x 3 =6375
?Phép nhân có gì khác phép nhân ở DV1?( có nhớ 1 lần sang hàng chục)
3 Thực hành
* Bài 1: Tính
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài bảng con
1234
x
2
2468
4013
x
2
8026
2116
x
3
6348
1072
x
4
4288
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở - đổi chéo bài KT
1032
x
3
3096
1810
x
5
9050
1212
x
4
4848
2005
x
4
8020
* Bài 3:
- HS đọc bài toán – lớp đọc thầm
- HS tóm tắt bài toán – giải bài
Tóm tắt
1015 viên
1bức:
4 bức:
? viên
Bài giải
Số viên gạch xây 4 bức - là:
1015 x 4 = 4060(viên)
Đáp số : 4060viên gạch
* Bài 4: Tính nhẩm
- HS đọc yêu cầu (cả mẫu)
- HS làm bài vào vở, rồi chữa bài
4000 x 2 = 8000
3000 x 2 = 6000
200 x 5 = 1000
2000 x 5 = 10000
Trang 12III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- xem lại bài tập
Tập viết
Ôn chữ hoa : P
A/ Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa P (ph) thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng: Phan Bội Châu bằng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
B/ Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa P
Tên riêng: Phan Bội Châu
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, HS viết trên bảng con bảng con
a, Luyện viết chữ hoa:
- HS tìm chữ hoa có trong bài: Ph, B, C, Ch, T, G, Gi, Đ, H, V, N
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết chữ: Ph
- HS viết trên bảng con chữ: Ph, T, V
- GV nhận xét
b, HS viết từ ứng dụng
- HS đọc : Phan Bội Châu
- GV giới thiệu về Phan Bội Châu (1867-1940) một nhà cách mạng vĩ đạiđầu thế kỷ XX cuat Việt Nam Ngoài hoạt động cách mạng, ông còn viết nhiều tác
- HS viết trên bảng con: Phan Bội Châu
- GVnhận xét giúp đỡ HS
c, HS viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng:
- GV giúp HS hiểu về các địa danh trong câu ca dao
- HS tập viết bảng con : Phá , Bắc
3, FG0 dẫn học sinh viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- GV quan sát gợi ý HS yếu
4, Chấm, chữa bài:
- chấm 1/3 lớp
- GV nhận xét,chữa những lỗi phổ biến của bài viết
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại cách viết chữ Ph
- GV nhận xét giờ học
- Tập viết ở nhà Học thuộc câu ca dao
Trang 13Chính tả (Nghe - Viết)
Một nhà thông thái
A/ Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng viết chính tả
- Nghe - Viết chính xác nội dung, đúng, đẹp đoạn thơ Một nhà thông thái
- Tím đúng các từ ngữ ( theo nghĩa đã cho) chứa tiếng bắt đầu bằng âm đầu hoặc vần dễ lẫn, tìm đúng từ ngữ chỉ hoạt động có tiếng bắt đầu bằng r/d/gi
B/ Đồ dùng dạy học
- VBT, bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
- HS viết: tia chớp , trêu chọc
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, FG0 dẫn HS Nghe - Viết :
8A2 dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn - HS mở SGK quan sát: ?> Vĩnh Ký
- Đọc chú giải từ mới
- 2 HS đọc lại đoạn văn - cả lớp theo rõi
? Đoạn văn gồm mấy câu?
? Những chữ nào cần viết hoa?
Cả lớp đọc thầm đoạn văn chú ý mấy chữ số
- HS tập viết những chữ khó
b, GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc chính tả
- GV theo rõi uốn nắn
- GV đọc HS đổi chéo vở KT
c, Chấm, chữa bài
- GV chấn 1/3 lớp chữa lỗi phổ biến, nhận xét
3, Bài tập:
* Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu phần a
- HS làm bài tập vào VBT
- 3 HS thi chữa bài trên bảng
- HS +GV nhận xét bài – GV chốt lại bài
- 2 HS đọc lại bài đúng
a) ra - đi -ô, dược sĩ, giây
* Bài tập 3:
- HS đọc yêu cầu phần a GV ,1 ý HS phải tím những từ ngữchỉ hoạt động
- HS làm bài tập vào VBT
- 2 nhóm HS thi chữa bài
- HS +GV nhận xét bài – GV chốt lại bài
a) Tiếng bắt đầu bằng r: reo hò, rung cây, rang cơm, rán cá, ra ệnh, rống lên, rêu rao,
b) Tiếng bắt đầu bằng d: dạyhọc, dỗ dành, dấy binh, dạo chơi, dang tay, sử dung, dòng sông,…
c) Tiếng bắt đầu bằng gi: gieo hạt, giao việc, giáng đòn,