ChuÈn bÞ bµi sau A/ Môc tiªu: - Củng cố cho hs về đọc, viết, nhận biết giá trị của các chữ số La Mã tờ I XII đề xem được đồng hồ và các số XX, XXI khi đọc sách B/ Các hoạt động dạy học[r]
Trang 1Tuần 24
Thứ hai ngày 23 tháng 02 năm 2009
Tập đọc - kể chuyện
Đối đáp với vua
A/ Mục tiêu:
*Tập đọc
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý đọc đúng : ngự giá, xa giá, truyền lệnh, nguôi giận
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối dáp giỏi,
có bản lĩnh từ nhỏ
* Kể chuỵên:
1 Rèn kỹ năng nói: Biết xếp tranh theo đúng trình tự câu truyện; dựa vào trí
B/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện
- Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1,Giới thiệu chủ điểm và truyện đọc :
2, Luyện đọc:
a, GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
- GV .E dẫn đọc bài
b, HS luyện đọc
* Đọc từng câu:
- HS Đọc lần 1 + đọc từ khó
- HS Đọc lần 2
- Đọc lần 1 + đọc câu khó
- HS đọc lần 2 + giải nghĩa từ
+ Đoạn 1, : ? Em biết gì về vua Minh Mạng?
? Em hiểu ngự giá là ntn?
? Em biết là xa giá là gì?
+ Đoạn2,: ? Em biết gì về Cao Bá Quát?
? Em hiểu đối là ntn?
+ Đoạn 3: ? Em hiểu tức cảnh là ntn?
+ Đoạn 4: ? Em hiểu chỉnh là ntn?
- Đọc đoạn lần 3
+ HS đọc đoạn theo N2
Trang 2+1 nhóm HS đọc bài( 4 HS)
+ HS cả lớp đọc ĐT cả bài
3, Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm đoạn 1
? Vua minh mạng ngắm cảnh ở đâu ?
- HS đọc thầm đoạn 2
? Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn gì ?
? Câu đã làm gì để thực hiện mong nuốm đó?
- HS đọc thành tiếng đoạn 3, 4:
? Vì sao Cao Bá Quát đối?
? Vua ra vế đối thế nào ?
? Cao Bá Quát đối lại ntn?
- GV phân tíc cho HS hiểu câu đối của Cao Bá Quá hay ntn….
? Câu chuyện giúp em hiểu về điều gì về Cao Bá Quát?-> ND (MT)
4, Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm đoạn 3 – H.đẫ HS đọc đúng đoạn văn
- 3- 4HS thi đọc đoạn 3
- 1 HS đọc cả bài
- HS+ GV nhận xét, ghi điểm
Kể chuyện
1, GV nêu nhiệm vụ
2, H dẫn HS kể chuyện:
a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự 4 đoạn trong truyện
- HS quan kỹ 4 tranh s/xếp lại theo đúng trật tự – N2
- HS nêu trình tự
- HS + GV nhận xét, chốt lại( 3-1-2-4)
b)Kể lại toàn bộ câu chuyện
- 4 HS dựa vào thứ tự đúng của 4 tranh, Nối tiếp kể toàn bộ câu
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyên
- HS + GV nhận xét, đánh giá, bình chọn bạn kể hay nhất nhất
III Củng cố - dặn dò:
? Em biết câu tục ngữ nào có 2 vế đối nhau ? ( Gần mực …….; Đông sao thì….; Nhai kỹ…….)
? Chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều gì
- GV tổng kết + nhận xét giờ học
- Tập kể chuyện ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội
Hoa
A/ Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Quan sát so sánh để tìm ra sự khác nhau về màu sắc, mùi .k của một
số loài hoa
- Kể tên một số bộ phận .J có của một bông hoa
Trang 3B/ Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK (90,91);
- O.# tầm một số loại hoa (GV+HS);
C/ Các hoạt động dạy học:
I kiểm tra bài cũ( 2em)
? Lá cây có chức năng gì?
? Lá cây có lợi ích gì?
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- HS làm việc theo N2
quan sát theo N2 hình trang 90,91 Kết hợp quan sát bông hoa mang đến lớp
? Bông nào có .k thơm, bông nào không có .k thơm?
? Hãy chỉ đâu là cuống hoa, đâu là cánh hoa, nhị hoa của bông hoa đang quan sát?
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
- HS + GV nhận xét
KL: Các loại hoa .J khác nhau về hình dạng, màu sắc và mùi .k Mỗi bông hoa .J có cuống hoa, đài hoa, cánh hoa và nhị hoa
2 Hoạt động 2: Làm việc với vật thật (Phân biệt các bông hoa
IK1
- Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một tờ giấy to và băng dính
- Nhóm ".` điều khiển các bạn đính các bông hoa đã I.# tầm theo
- HS + GV nhận xét
- Tuyên 4.k
3 Hoạt động 3: Thảo luận lớp ( Nêu IK chức năng lợi ích của hoa)
- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:
? Hao có chức năng gì ?
? Hoa dùng để làn gì? Nêu ví dụ
Quan sát các hình trang 90,91 những hoa nào dùng để trang trí , những hoa nào dùng để ăn?
KL: - Hoa là cơ quan sinh sản của cây
III Củng cố - dặn dò:
- 2 HS nhắc lại kết luận chung
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Trang 4Toán Luyện tập
A/ Mục tiêu:
Giúp HS : Rèn kỹ năng thực hiện phép chia, ".J hợp .k có chữ số 0
và giải bài toán có một, hai phép tính
B/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài- chữa bài
- HS+ GV nhận xét
a)
1608 4
008
0
402
b)
2035 5
035
0 407
c)
4218 6 018 0
703
2105 3
005
2
701
2413 4
013
1 603
3052 5 05
02
61
* Bài 2: Tìm x
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài- Đổi chéo bài KT
X x 7 = 2107
X = 2107 :7
X = 3 01
8 x X = 1640
X = 1640 : 8
X = 205
X x 9 = 2763
X = 2763 :3
X = 921
* Bài 3 :
- HS đọc bài toán – lớp đọc thầm
- HS tóm tắt bài toán – giải bài
Tóm tắt Có: 2024 kg gạo
Bán : 1/4 số gạo đó
Còn lại: …… kg gạo?
Bài giải
Số gạo cửa hàng đã bán làlà:
2024 : 4 = 506 (kg)
Số gạo cửa hàng còn lại là:
2024 - 506 = 1518 (kg)
Đáp số: 1518 kg
* Bài 4 :
- HS đọc yêu cầu (cả mẫu)
- HS nối tiếp trả lời bài 6000 : 2 = 30008000 : 4 = 2000
9000 : 3= 3000
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại cách thực hiện P.chia
- GV nhận xét giờ
- Nắm vững cách chia vân dụng vào làm bài
Trang 5Thứ ba ngày 24 tháng 2 năm 2009
Toán Luyện tập chung
A/ Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng thực hiện phép tính
- Củng cố kỹ năng giải toán có 2 ph tính
B/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài , rồi chữa bài
x
4 3284
x
5 5060
x
7 2156
x
6 7380
3284 4
08
04
821
5060 4 10
26 20
1265
2156 7 056 0
308
7380 6 13
18 00
123 0
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài , đổi chéo bài KT
4691 2
06
09
11
1
2345
1230 3
03
00
410
1607 4 007 3
401
1038 5 038
3 207
* Bài 3:
- 1HS đọc bài toán – lớp đọc thầm
- HS làm bài , rồi chữa bài
Bài giải
Số sách cả 5 thùng có là:
306 x 5 = 1530( quyển)
15030 : 9 = 170(quyển) Đáp số : 170 quyển
* Bài 4
- HS đọc yêu cầu
- Hs tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng – giải bài
-GV chấm bài – nhận xét
Trang 6Tóm tắt 95m
Chiều rộng:
Chiều dài:
Bài giải Chiều dài sân vận động là:
95 x 5 = 285(m) Chu san vận động là:
(285 + 95) x2 = 760(m)
Đáp số: 760 m
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại ND ôn tập?
- GV nhận xét giờ
- xem lại bài tập
Chính tả (Nghe - Viết)
Đối đáp với vua
A/ Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chính tả
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng đẹp một đoạn trong truyện: Đối đáp với vua
2 Tìm đúng, viết đúng các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x hoặc có thanh hỏi / thanh ngã theo nghĩa đã cho
B/ Đồ dùng dạy học
VBT, Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
1 HS đọc cho các bạn viết 4 từ chứa tiếng bắt đầu bằng l/n hoặc ut/uc
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, BI" dẫn HS nghe viết:
a, HS chuẩn bị:
- GV đọc nội dung đoạn viết+ 1 em đọc lại - lớp đọc thầm
? Hai vế đối trong doạn chính tả viết ntn? Giữa trang, cách lề vở 2 ô li)
- HS tập viết các từ khó viết hay mắc lỗi
b, GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc chính tả
- GV theo rõi uốn nắn
- GV đọc HS đổi chéo vở KT
c, Chấm, chữa bài
- GV chấn 1/3 lớp chữa lỗi phổ biến, nhận xét
3, Bài tập:
*Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài tập vào VBT
- 2 HS chữa bài đúng, nhanh trên bảng
- HS +GV nhận xét bài – GV chốt lại bài
- 2- 3 Hs đọc lại toàn bài đúng
Trang 7a) Sáo- xiếc
b) mõ - vẽ
*Bài 3:
- HS đọc yêu cầu ý b,
- GV giúp HS năm vững yêu cầu của bài
- 3 nhóm HS chữa bài thi tiếp sức
- HS +GV nhận xét bài – GV chốt lại bài
- 2- 3 Hs đọc lại toàn bài đúng
S: san se, xe sợi, so sánh, soi đuốc, …
X: xé vải, xào rau, xới đát, xơi cơm, xê dịch, xẻo thịt, xiết tay, xông lên, xúc
đất, …
III Củng cố - dặn dò:
- HS nêu ND bài viết
- GV nhận xét giờ
- Xem lại bài tập và làm ý b bài 2 ; Chuẩn bị bài sau,
Tập đọc Tiếng đàn
A/ Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: vi - ô - lông, trắng trẻ, ắ-sê, rung động, chiếc thuyền
- Đọc trôi chảy, rõ ràng, ranh mạch, nghỉ hơi đúng , chính xác nội dung bài
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung và ý nghĩa bài : Tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo, hồn nhiên
tuổi thơ của em Nó hoà hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh
B/ Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK,; búp hoa ngọc lan, khúm hoa 9.J giờ ( nếu có)
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
2 em kể chuyện: Đối đáp với vua
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Luyện đọc:
a, GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS quan sát tranh minh hoạ
- GV .E dẫn đọc bài
* Đọc từng dòng thơ
- HS đọc lần 1 + Đọc từ khó
- HS đọc lần 2
- HS đọc lần 1
- HS đọc lần 2+ Giải nghĩa từ
+ Đoạn 1: ? Em hiểu lên dây đàn là ntn?
Trang 8? Em biết ắc – sê là vật gì?
+ Đoạn : ? dân chài là làm nghề gì?
- HS đọc lần 3
+ Đọc từng khổ trong N2
+ 2HS đại diện 2 nhóm đọc bài
+ HS đọc ĐT toàn bài
3, Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm đoạn 1
? Thuỷ làm những gì để chuẩn bị vào phòng thi?
? Những từ ngữ nào miêu tả âm thanh của dây đàn?
? Cử chỉ nét mặt của thuỷ khi kéo đàn thể hiện điều gì?
- HS đọc thầm đoạn 2
? Tìm những chi tiết miêu tả khung cảnh thanh bình ngoài gian phòng hoà với tiếng đàn?
4, Luyện đọc thuộc lòng bài thơ:
- VG đọc lại bài văn
- VG h.dẫn HS đọc đoạn văn tả âm thanh của tiếng đàn
- HS đọc theo nhóm 2
- 2- 3 HS thi đọc đoạn văn
- GV + HS nhận xét , bình chọn
- 2 HS thi đọc cả bài
III Củng cố - dặn dò:
? HS nêu nội dung bài ?( Tả tiếng đàn trong trẻo, hồn nhiên, hoà hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống thanh bình xung quanh)
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại nhiều lần
- Chuẩn bị bài sau
Đạo đức Tôn trọng đám tang (tiết2)
A/ Mục tiêu:
- HS biết đám tang là lễ chôn cất .J đã chết, là một sự kiện đau buồn
đối với .J thân của họ
- Tôn trọng đám tang là không làm gì xúc phạm đến đám tang lễ côn cát
.J khác
- HS biết ứng xử khi gặp đám tang
- HS có thái độ tôn trọng đám tang, cảm thông cới nỗi đau khổ của những gia đình có .J vừa mất
B/ Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
- GV lần &./ đọc từng ý kiến – HS bày tỏ thái độ tán thành, không tán
Trang 9- Sau mỗi ý kiến HS thảo luận ý kiến tán thành, không tán thành, &. lự
GV K.luận:
- Nên tán thành với các ý : b,c
- Không tán thành với các ý : a
* Hoạt động 2:
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS nhóm 4 : mỗi nhóm thảo luận về một cách ứng sử
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày
- HS+GV nhận xét
=> GV kết luận;
đầu chia buồn; đi cùng bạn một đoạn)
sang xem, chỉ chỏ
Tình huống c: Nên hỏi thămvà chia buồn cùng bạn
Tình huống d: Em nên khuyên ngăn các bạn
* Hoạt động 3:Trò chơi nên không nên
- GV nêu luật chơi:
- HS 2 nhóm
- Tiến hành chơi
Khi gặp đám tang
- HS + GV nhận xét, khen ngợi kết quả công việc mỗi nhóm
III Củng cố - dặn dò:
-? Khi gặp đám tang cần có thái độ ntn?
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc nhở HS thực hiện tôn trọng đám tang và nhắc các bạn bè cùng thực hiện
Thứ tư ngày 25 tháng 2 năm 2009
Toán Làm quen với chữ số La Mã
A/ Mục tiêu:
- Nhận biết một vài số viết bằng chữ số La Mã các số từ 1 12( là các
số .J gặp trên mặt đồng hồ,…) để xem đồng hồ ; 20 , số 21 để đọc và viết
về “thế kỷ XX” thế kỷ XXI”
B/ Đồ dùng dạy học
Mặt đồng hồ loại to có các số ghi bằng số La Mã
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Bài 1:
Trang 10- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài N2
- HS báo bài
- HS+GV nhận xét
Đồng hồ A chỉ : 4 giờ
Đồng hồ B chỉ : 8 giờ quá 15 phút
Đồng hồ A chỉ : 8 giờ quá 55 phút ( 9 giờ kém 5 phút)
* Bài 2
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài N2
- HS báo bài – nối tiếp
*Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- HS báo bài
- HS+GV nhận xét
III: ba
VI: Sáu
IIII: Bốn
IV: Bốn
Đ
Đ S
Đ
VII: bảy VIIII: Chín
I X: Chín XII: 9.J hai
Đ S
Đ
Đ
* Bài 3
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài - đổi bài kiểm tra chéo
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: II, IV, V, VI, VII, I X, XI
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: XI , XI, XI , I X, VII, VI , V , IV, II
* Bài 4
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- Gv chấm bài, nhận xét
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Nắm vững cácm số La Mã đã học
Luyện từ và câu
Từ ngữ về nghệ thuật Dấu phẩy
A/ Mục tiêu:
- Củng cố , hệ thống hoá và mở rộng vốn từ ngữ về nghệ thuật ( .J hoạt
động nghệ thuật, các hoạt động nghệ thuật , các môn nghệ thuật)
- Ôn luyện về dấu phẩy ( với chức năng ngăn cách các bộ phận đồng chức – GV không cần nói với HS)
B/ Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
-VBT
C/ Các hoạt động dạy học:
Trang 11I KT bài cũ: (2 em)
?Tìm phép nhân hoá trong khổ thơ:
+.k rừng thơm đồi vắng
Nước suối trong thầm thì
Cọ xoè ô che nắng
Râm mát .J em đi
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 +.E dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1:
- HS đọc yêu cầu bài tập - cả lớp theo dõi
- Hs trao đổi theo cặp – Hoàn thành bài vào VBT
- Hs báo bài 2 nhóm thi tiếp sức
- HS + GV nhận xét chốt lại
- 3HS đọc lại bài làm đúng
a) Chỉ những người
h.động ngh Thuật
Diễn viên, ca sĩ, nhà văn, nhà thơ, nhà soạn kịch, biên
đạo múa, nhà ảo thuật, đoạ diễn, hoạ sĩ, nhạc sĩ, nhà quay phin, nhà điêu khắc, kiến trúc sư, nhà tạo mốt ,… b) Chỉ các h.động
ngh Thuật
đóng phin, ca hát, múa, vẽ, biểu diễn, ứng tác, làm thơ, làm văn, viết kịch, nặn tượng, quay phin, thiết kế công trình kiến trúc, …
c) Chỉ các môn ngh
Thuật
điện ảnh, kịch nói, chèo, tuồng, cải lương, ca vọng cổ, hát, xiếc, ảo thuật, múa rối, âm nhạc, hội hoạ, kiến trúc, điêu khắc, múa, thơ văn, …
* Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân
- 2 HS lên bảng thi làm bài
- HS + GV nhận xét chốt lại
- 2HS đọc lại bài làm đúng
Mỗi bản nhạc, mỗi bức trnh, mỗi câu chuyện, mỗi vở kịch, mỗi cuốn phim, … đều là một tác phẩm nghệ thuật Người tạo nên tác phẩm nghệ thuật
là các nhạc sĩ, hoạ sĩ, nhà văn, nghệ sĩ sân khấu hay đạo diễn Hộ đang lao
động miệt mài, say mê để đem lại cho chúng ta những giờ giải trí tuyệt vời, giúp ta nâng cao hiêu biết và góp phần làm cho cuộc sống mỗi ngày một tốt
đẹp hơn
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Xem lại bài Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 26 tháng 2 năm 2009
Toán Luyện tập
Tự nhiên và xã hội
Quả
Trang 12A/ Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
Q.sát, so sánh để tìm sự khác nhau về màu sắc , hình dạng, độ lớn của một
số quả
- Kể tên các bộ phận .J có của một quả
B/ Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK (92,93);
- GV+HS I.# tầm một số qủ thật hoặc ảnh chụp
- Phiếu bài tập
C/ Các hoạt động dạy học:
I kiểm tra bài cũ( 2em)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận ( sự khác nhau về màu sắc hình dạng , độ lớn của một số quả; kể tên các bộ phận Ig" có của một quả)
- HS làm việc theo N4
quan sát theo N4 hình trang 92,93 theo gợi ý sau :
? Chỉ, nói tên và mô tả màu sắc , hình dạng , độ lớn của từng loại qủa ?
? Trong các loại qủa, đó, bạn đã ăn quả nào? Nói về mùi vị đó
? Chỉ vào các hình của bài và nói tên từng bộ phận của một quả? \.J
ta .J ăn bộ phận nào của quả đó?
- Q sát bên ngoài: Nêu hình dạng, độ lớn, màu sắc của quả
- Q.sát bên trong:
+ Bóc hoặc gọt vỏ, nhận xét về vỏ quả xem có gì đặc biệt
+ Nếm thử để nói về mùi vị của quả đó
- Hs báo bài: Đại diện nhóm tr.bày
- HS+ GV nhận xét , bổ sung
=> GV kết luận
2 Hoạt động 2: ( chức năng, lợi ích của hạt và quả)
- HS thảo luận N2
? Quả ăn .k quả dùng để chế biến thức ăn (hình trang 92,93)?
? hạt có chức năng gì?
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thảo luận N4: Thi đua viết tên
? Quả ăn .kU
? Làm mứt hoặc si – rô hay đóng hộp?
? Làm rau dùng trong bữa ăn?
? ép dầu?
=> KL:
...Ig& #34 ; có quả)- HS làm việc theo N4
quan sát theo N4 hình trang 92, 93 theo gợi ý sau :
? Chỉ, nói tên mơ tả màu sắc... phận đó?
- Q sát bên ngồi: Nêu hình dạng, độ lớn, màu sắc
- Q.sát bên trong:
+ Bóc gọt vỏ, nhận xét vỏ xem có đặc biệt
+ Nếm thử để nói mùi vị
- Hs báo bài:...
? Quả ăn .k dùng để chế biến thức ăn (hình trang 92, 93) ?
? hạt có chức gì?
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thảo luận N4: Thi đua viết tên
? Quả ăn .kU
?