1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 7 - Tiết 2: Cộng trừ hai số hữu ti

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 59,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/MUÏC TIEÂU: 1/Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ,hiểu được quy tắc chuyển vế trong tập hợp Q.. 2/Có kỹ năng làm phép tính cộng,trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.[r]

Trang 1

Tiết 2: CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TIÛ.

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ,hiểu được quy tắc chuyển vế trong tập hợp Q

2/Có kỹ năng làm phép tính cộng,trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

3/Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

B/PHƯƠNG TIỆN:

1/Giáo viên:

2/Học sinh:

C/TIẾN TRÌNH :

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

cũ(KTBC).

Tính:

8

2 7

3 7

5

3

 ;

Hoạt động 2:Cộng trừ hai số hữu tỉ.

-Từ KTBC cho học sinh nêu quy tắc

cộng hai phân số

Sau khi HS phát biểu quy tắc gv bổ

xung và đặt câu hỏi:Phân số còn

b a

được gọi là số gì?

-Gv cho 2học sinh giải ?1

Hoat động 3:Quy tắc chuyển vế.

-Hãy nêu quy tắc chuyển vế đã học

ở lớp 6?

Gv nói:Tương tự như trong tập hợp Z

ta có quy tắc chuyển vế trong tập

hợp Q

-Gv cho 2 học sinh lên giải ?2.

Gv cho học sinh nêu chú ý nhờ vào

Một HS lên bảng giải, số còn lại nháp

1/Cộng,trừ hai số hữu tỉ:

a/ Ví dụ:

2

6 4

10 4

2 2

5 4

2

 b/Công thức:

(sgk/8)

?1:Tính

Học sinh giải:

0,6+

15

1 3

2 5

3 3

2    

15

11 5

2 3

1 4 0 3

1

( , )

2/Quy tắc chuyển vế:

a/Quy tắc:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức,ta phải đổi dấu số hạng Học sinh phát biểu lại và xây dụng công thức tổng quát

b/Aùp dụng:

?2:Tìm x biết:

3

2 2

1

6

1 3

2 2

1

Lop7.net

Trang 2

câu hỏi: Hãy nêu thế nào là tổng đại

số trong tập Z?

-Hãy nêu các tính chất của phép

cộng trong Z?

Hoạt độâng4:Luyện tập:

Gv cho 4 học sinh giải bài 6/10

Gv cho 1 học sinh lên giải bài 9/10

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà:

-BTVN số 8;10/10

-Hướng dẫn bài 8d/10

-Em hãy thực hiện phép toán trong

dấu ngoặc tròn thứ hai rồi thực hiện

phép tính để bỏ ngoặc vuông

c/Chú ý:

Luyện tập:

Bài 6/10:

a/

84

7 84

3 4 28

1 21

b/

1 9

5 9

4 27

15 18

8

 c/

3

1 12

4 4

3 12

5 75 0 12

5

, d/

3,5-14

53 7

2 2

7 7

2



Bài 9/10:Tìm x a/

x+

12

5 3

1 4

3 4

3 3

1

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w