Hướng dẫn HS làm bài GV : cho HS quan s¸t tranh nªu néi dung tranh - Giíi thiÖu bµi, nªu tãm t¾t néi dung - Đọc mẫu, hướng dẫn luyện đọc HS : đọc nối tiếp câu kết hợp đọc từ khó GV : cho[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày19 thỏng 12 năm 2011
Tiết 1
Môn
Tên bài
Tập đọc
Tìm ngọc Biết ơn binh liệt sĩĐạo đức
I Mục tiêu - Biết ngắt nghỉ hơi đúng
sau các dấu câu; biết đọc với dọng kể chậm rãi
- Đọc diễn cảm được toàn bài
- HS yờu thớch mụn học
- Biết công lao của các - binh, liệt sĩ đối với quê -
đất -#)
- Kính trọng, biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình - binh, liệt sĩ ở địa - bằng những việc làm phù hợp với khả năng
II.Đồ dùng dạy học GV: sử dụng tranh trong
SGK HS: SGK
GV: một số bài thơ, chuyện về
- binh, liệt sĩ
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
- Hỏt, Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ
- HS đọc bài: Về quờ ngoại
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 63 dẫn HS làm bài
- Kiểm tra vở BT làm ở nhà của HS
III Các hoạt động dạy học:
HS: quan sát tranh, nêu nội dung tranh,
giáo viên giới thiệu bài, nêu yêu cầu tiết
học
GV: đọc mẫu cho HS đọc nối tiếp câu
HS đọc đoạn trong nhóm, kết hợp đọc
đoạn giải nghĩa từ
- GV: cho đại diện nhóm thi đọc, nhận
xét
GV: -# dẫn tìm hiểu bài, cho học
sinh đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi trong
SGK
- Nhận xét chốt lại ý đúng
GV: cho HS quan sát tranh kể về những
-Q anh hùng, trả lời câu hỏi
HS: thảo luận nhóm
- GV: cho đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung
HS báo cáo kết quả điều tra tìm hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa ở địa
-)
- GV: cho đại diện nhóm lên trình bày kết quả điều tra
- Nhận xét bổ sung
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 2Tiết 2
Môn
Tên bài
Tập đọc
Tìm ngọc
Toán
Tính giá trị của biểu thức
I Mục tiêu - Hiểu ND: câu chuyện
kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con -Q)
- Đọc diễn cảm được toàn bài
- Giỏo dục HS yờu quý cỏc con vật nuụi
- Biết tính giá trị của biểu thức
có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này
- Biết vận dụng vào làm tớnh
- HS hứng thú trong học tập
II.Đồ dùng dạy học GV: sử dụng tranh trong
SGK HS: SGK
GV: phiếu BT3 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
- Hs đọc bài: Thời gian biểu
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 63 dẫn HS làm bài
HS: làm bảng con
30 8 + 50 = 240 + 50
= 290
- HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi
trong SGK
- Gv nhận xét chốt lại ý đúng
HS nêu ý chính của bài Nhận xét và
nhắc lại
- GV cho HS luyện đọc lại bài
HS đọc theo vai
GV: giới thiệu bài, nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
- G-# dẫn HS quy -# tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
Vớ dụ:
(30+ 5) : 5 = 35 : 5;
= 7
3 x (20 - 10) = 3 x 10 = 30 HS: nêu lại quy tắc trên
- Nêu yêu cầu BT1: Tính giá trị của biểu thức, làm vào nháp, 1 em làm trên bảng GV: cho HS nêu yêu cầu BT2: Tính giá trị của biểu thức làm vào vở, 1 em làm trên bảng Lớp cùng GV chữa bài
HS: đọc bT3 Nêu cách làm, làm vào vở, 1
em làm phiếu GV chữa bài
Bài giải
Số sách xếp trong mỗi tủ là:
240 : 2 = 120 (quyển)
Số sách xếp trong mỗi ngăn là:
120 : 4 = 30 (quyển)
Trang 3- Nhận xét bình chọn Đáp số: 30 quyển sách- Gợi ý HS làm cách 2
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3
Môn
Tên bài
Toán
Ôn tập về phép cộng
và phép trừ
Tập đọc kể chuyện
Mồ côi xử kiện
I Mục tiêu - Thuộc bảng cộng, trừ trong
phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện -> phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
Biết giải bài toán về nhiều hơn
- HS hứng thú trong học tập
- -# đầu biết đọc phân biệt lời -Q dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Đọc diễn cảm được toàn bài
- HS yờu thớch mụn học
II.Đồ dùng dạy học GV: phiếu BT3
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
HS: tự kiểm tra BT làm ở nhà
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 63 dẫn HS làm bài
GV: giới thiệu bài, -# dẫn làm bài
tập
- HS nêu yêu cầu BT1: Tính nhẩm, làm
bài trong sách nêu kết quả
9 + 7 = 16 16 - 9 = 7
7 + 9 = 16 16 - 7 = 9
- GV cho nêu yêu cầu BT2: Đặt tính rồi
tính, làm bảng con GV chữa bài
HS nêu yêu cầu BT3
làm trong sách, 1 em làm phiếu GV
chữa bài
GV cho HS đọc bài 4 tóm tắt, giải bài
vào vở, 1 em làm trên bảng
- Lớp cùng GV chữa bài
Bài giải Lớp 2B trồng -> số cây là:
48 + 12 = 60(cây)
Đáp số: 60 cây
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh,
- GV giới thiệu bài, nêu yêu cầu tiết học,
đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp câu, kết hợp đọc từ khó
- GV cho HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa
HS: đọc đoạn trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- HS đọc toàn bài
Trang 43 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4
Môn
Tên bài
Đạo đức
Giữ trật tự vệ sinh nơi
công cộng
Tập đọc kể chuyện
Mồ côi xử kiện
I Mục tiêu - Nêu -> lợi ích của việc
giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu -> những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh nơi ở, '-Q lớp, -Q
làng, ngõ xóm
- Hiểu ND: ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi
- Kể lại -> từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- HS yờu thớch mụn học
II.Đồ dùng dạy học GV: câu hỏi đàm thoại
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
HS: nêu ích lợi của việc giữ trật tự, vệ
sinh nơi công cộng
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 63 dẫn HS làm bài
GV: giới thiệu bài cho HS quan sát tình
hình trật tự vệ sinh nơi nhà văn hoá
HS: trả lời câu hỏi GV nêu tại chỗ
- GV cho các nhóm khác bổ sung
- HS kết luận
- GV cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài
HS đọc thầm bài, tìm hiểu các câu hỏi trong SGK
GV cho HS đọc bài trả lời câu hỏi, GV nhận xét chốt lại
HS nêu ý chính của bài
- G-# dẫn kể chuyện theo tranh
GV cho HS quan sát tranh tập kể chuyện trong nhóm
- Đại diện nhóm thi kể theo vai
- Lớp cùng GV nhận xét, bình chọn
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 5
Thứ ba ngày 20 thỏng 12 năm 2011
Tiết 1
Môn
Tên bài
Tập đọc
Gà tỉ tê với gà An toàn khi đi xe đạpTự nhiên và xã hội
I Mục tiêu - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau
dấu câu
- Hiểu ND : loài gà cũng có tình cảm với nhau: che trở , bảo vệ, yêu - nhau - con -Q
- HS yờu thớch mụn học
- Biết -> một số quy định
đảm bảo an toàn khi đi xe
đạp
- Nêu -> một số quy định
đảm bảo an toàn khi đi xe
đạp
- HS yờu thớch mụn học
II.Đồ dùng dạy học GV : sử dụng tranh trong SGK
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
- Hỏt, Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ
- HS đọc bài: Tỡm ngọc
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 63 dẫn HS làm bài
HS: tự kiểm tra BT làm ở nhà
GV : cho HS quan sát tranh nêu nội
dung tranh
- Giới thiệu bài, nêu tóm tắt nội dung
- Đọc mẫu, -# dẫn luyện đọc
HS : đọc nối tiếp câu kết hợp đọc từ khó
GV : cho HS đọc đoạn giải nghĩa từ
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm cho đại
diện nhóm thi đọc
G-# dẫn tìm hiểu bài
HS : đọc từng đoạn trả lời câu hỏi trong
SGK GV nhận xét chốt lại ý đúng
- Cho HS nêu ý chính của bài giáo viên
chốt lại cho HS nhắc lại
GV : cho HS luyện đọc lại
- Cho HS thi đọc cá nhân
- Nhận xét bình chọn
HS: quan sát tranh trong SGK theo nhóm chỉ ra và nói -Q nào đi đúng -Q nào
đi sai luật giao thông
GV: cho đại diện nhóm trình bày kết quả
- Nhận xét chốt lại ý đúng HS: thảo luận nhóm theo câu hỏi: Đi xe
đạp - thế…cho đúng luật giao thông.
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác
bổ sung
- Chơi trò chơi đèn xanh, đèn đỏ, GV
-# dẫn cách chơi, cho HS tiến hành chơi
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 6Tiết 2
Môn
Tên bài
Chính tả
Tìm ngọc
Tập đọc
Anh đom đóm
I Mục tiêu - Nghe - viết chính xác
bài chớnh tả, trình bày
đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc
- Làm đúng BT2; BT(3)a
- Giỏo dục HS rốn chữ
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND: Đom Đóm rất chuyên cầu Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động
- HS yờu thớch mụn học
II.Đồ dùng dạy học GV: phiếu BT3a,3b
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra BT làm ở nhà của HS
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 63 dẫn HS làm bài
- 2 HS đọc bài: Mồ cụi xử kiện
GV: giới thiệu bài, nêu yêu cầu tiết học
-# dẫn viết bài
- Đọc 1 lần đoạn viết chính tả, gọi 1 em
đọc lại
HS: nhận xét, tìm những chữ khó viết
vào bảng con: Long "- &- mẹo…
giáo viên uốn nắn
GV: đọc cho HS viết bài, viết xong đổi
vở soát lỗi
- G-# dẫn làm bài tập, cho HS nêu
yêu cầu BT3: Điền vào chỗ trống
a, r/d hay gi ?
HS làm bài vào VBT, 1 em làm phiếu
Rừng núi, dừng lại
GV: cùng HS chữa bài
HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh
- Giới thiệu bài, tóm tắt nội dung bài
- Đọc mẫu -# dẫn luyện đọc
GV cho HS đọc nối tiếp câu kết hợp đọc
từ khó
- HS đọc nối tiếp đoạn, giải nghĩa từ
- Đọc đoạn trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
GV cho HS tìm hiểu bài, GV cho HS đọc từng đoạn trả lời CH trong SGK
- Nhận xét chốt lại ý đúng
- Nêu ý chính của bài
- Nhận xét cho HS nhắc lại
HS luyện đọc lại, đọc thuộc lòng 6 khổ thơ
- Cho HS thi đọc
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 7Tiết 3
Môn
Tên bài
Toán
Ôn tập về phép cộng
và phép trừ
Chính tả
Vầng trăng quê em
I Mục tiêu - Thuộc bảng cộng, trừ trong
phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện -> phép cộng, trừ
có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
- HS hứng thú trong học tập
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT(2) a/b
- Giỏo dục HS rốn chữ
II.Đồ dùng dạy học GV: phiếu BT3
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
HS: làm bảng con:
9 + 1 + 5 = 15; 7 + 3 - 5 + 5
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 63 dẫn HS làm bài
- Kiểm tra BT làm ở nhà của HS
GV: giới thiệu bài, nêu yêu cầu tiết học
- Cho HS nêu yêu cầu BT1: Tính nhẩm
làm trong sách, nêu kết quả
12 - 6 = 6 14 - 7 = 7
9 + 9 = 18 18 = 7 = 9
HS: nêu yêu cầu BT2: Đặt tính rồi tính,
làm vào nháp, 1 em làm trên bảng, lớp
cùng GV chữa bài
a, 68 + 27 b, 90 - 32
+
GV: cho HS nêu yêu cầu BT3: Số ?
làm trong sách, 1 em làm phiếu
HS: đọc BT4; tóm tắt bài, làm bài vào
vở, 1 em làm trên bảng
- Lớp cùng GV chữa bài
Bài giải Thùng bé đựng -> số lít -# là:
60 - 22 = 38 (l)
Đáp số: 38 lít -#
- HS đọc bài chớnh tả trong SGK
- G-# dẫn nắm nội dung
- Cho HS đọc thầm bài, tìm và viết chữ khó vào bảng con, GV uốn nắn
GV: đọc bài cho HS viết bài, viết xong tráo bài soát lỗi
- Chấm, chữa bài, nhận xét
- G-# dẫn làm bài tập
HS: nêu yêu cầu BT2b, làm trong VBT, 1
em làm phiếu
GV: cùng lớp chữa bài
- Tháng chạp thì mắc trồng khoai Tháng - bắc mạ nơi
Tháng năm gặt hái vừa rồi Đèo cao thì mặc đèo cao Ngắt hoa cài mũ tai bèo ta đi
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 8Tiết 4
Môn
Tên bài
Tự nhiên và xã hội
Phòng tránh ngã khi
ở W
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu - Kể tên những hoạt động
dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho -Q
khác khi ở '-Q)
- HS yờu thớch mụn học
- Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( )
- áp dụng -> việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập
điền dấu
“=”,”<” >”
- HS hứng thú trong học tập
II.Đồ dùng dạy học GV: sử dụng tranh trong
SGK HS: SGK
GV: phiếu BT3 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra BT làm ở nhà của HS
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 63 dẫn HS làm bài
HS: nhắc lại quy tắc tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
HS làm việc theo SGK để nhận ra ->
các hoạt động nguy hiểm cần tránh
- GV cho HS: động não trả lời câu hỏi
trong SGK
- HS Làm việc theo cặp, quan sát hình
1,2,3,4 chỉ và nói hoạt động của các bạn
trong tranh Hoạt động nào dễ gây nguy
hiểm
GV: cho đại diện trình bày
- Nhận xét kết luận
- Cho HS thảo luận lựa chọn trò chơi bổ
ích
- đại diện nhóm nêu
- Nhận xét kết luận
GV: giới thiệu bài -# dẫn HS làm BT
- HS nêu yêu cầu BT1: Tính giá trị của biểu thức, làm bài vào nháp, 1 em làm trên bảng
GV cho HS nêu yêu cầu BT2: Tính giá trị của biểu thức, làm bài vào nháp, 1 em làm trên bảng GV chữa bài
a, (421 - 200) 2 = 221 2
= 442
b, 90 + 9 : 9 = 90 + 1 = 91
HS nêu yêu cầu BT3
- Cho HS đọc yêu cầu BT4: Quan sát hình rồi thi xếp
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 9Tiết 5
Thể dục
Bài tập rèn luyện thế cơ bản, trò chơi
Chim về tổ
I Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang
- Biết cách đi từ 1- 4 hàng dọc theo nhịp
II Địa điểm D tiện:
- Trên sân '-Q vệ sinh sạch sẽ, 1 còi
III Nội dung D pháp:
A Phần mở đầu:
- Cán sự báo cáo sĩ số x x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài học x x x x
2 Khởi động:
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc
- Chơi trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
B Phần cơ bản
1 Tiếp tục ôn động tác ĐHDN x x x x
Và RLTTCB đã học: Tập hợp hàng
ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái,
đi đều 1 - 4 hàng dọc, đi chuyển -#)
x x x x
x x x x
2 Chơi trò chơi: Chim về tổ
C Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
- GV cùng HS hệ thống bài, nhận xét giờ
học x x x x x x x x
- Giao bài tập về nhà
Thứt tư ngày 21 thỏng 12 năm 2011
Tiết 1
Môn
Tên bài
Toán
Ôn tập về phép cộng
và phép trừ
Tập viết
Ôn chữ hoa N
I Mục tiêu - Thuộc bảng cộng, trừ trong
phạm vi 20 để tính nhẩm.Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng
- Viết đúng chữ hoa N (1 dòng), Q, Đ (1dòng)
- viết đúng tên riêng Ngô Quyền (1 dòng) và câu ứng dụng: -Q
Trang 10- Thực hiện -> phép cộng trừ
có nhớ trong phạm vi 100
- HS hứng thú trong học tập
vô…- tranh hoạ đồ (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
- Giỏo dục HS rốn chữ
II.Đồ dùng dạy học GV: phiếu BT3
HS: SGK GV: mẫu chữ hoa NHS: bảng con, vở tập
viết
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
- Hỏt, Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ
HS: làm bảng con
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 63 dẫn HS làm bài
HS: viết bảng con: Mạc, Một
GV: giới thiệu bài, -# dẫn làm BT
cho HS nêu yêu cầu BT1: Tính nhẩm,
làm trong sách, nêu kết quả GV chữa
bài
a, 5 + 9 = 14 b, 14 - 7 = 7
9 + 5 = 14 16 - 8 = 8
HS: nêu yêu cầu BT2: Đặt tính rồi tính,
làm vào bảng con, GV chữa bài
GV: cho HS nêu yêu cầu BT3: Tìm x
làm vào nháp, 1 em làm phiếu Lớp
cùng GV chữa bài
HS: đọc BT4, tóm tắt rồi làm vào vở, 1
em làm trên bảng
Bài giải
Em cân nặng là:
50 - 16 = 34(kg)
Đáp số: 34kg
- HS quan sỏt mẫu chữ
- G-# dẫn viết bảng con viết chữ hoa, N, Q, Đ cho HS tập viết bảng con
- Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết, cho HS tập viết trên bảng con
- GV cho HS đọc từ ứng dụng, tên riêng GV giới thiệu từ Ngô Quyền
- Tập viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng
- Giúp HS hiểu nội dung câu ca dao cho HS tập viết bảng con: Nghệ, Non
- GV cho HS tập viết vào vở, GV nêu yêu cầu viết
- Theo dõi uốn nắn
- Thu vở cho GV chấm, chữa bài nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Môn
Tên bài
Tập viết
Chữ hoa Ô, Ơ
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu - Viết đúng 2 chữ Ô, Ơ
(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ
- Biết tính giá trị của biểu thức ở cả 3 dạng