1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại số 8: Ôn tập ngoài chương trình (tiết 1)

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: - Cñng cè cho häc sinh qui t¾c céng, trõ c¸c ph©n thøc, ¸p dông vµo lµm bµi tËp - Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức, cộng các phân thức - Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thứ[r]

Trang 1

Dạy lớp: 8B; 8E Ngày soạn: 19/12/2009.

Tiết PPCT: ** Ngày dạy: 22/12/2009.

OÂN TAÄP ngoài chương trình (T1)

I Muùc tieõu:

- Củng cố cho học sinh qui tắc cộng, trừ các phân thức, áp dụng vào làm bài tập

- Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức, cộng các phân thức

- Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức, cộng các phân thức

- Tieỏp tuùc reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn pheựp tớnh, ruựt goùn bieồu thửực, phaõn tớch caực ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ, tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực

- Tieỏp tuùc cuỷng coỏ cho hs caực khaựi nieọm vaứ quy taộc thửùc hieọn caực pheựp tớnh treõn caực phaõn thửực

- Rèn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức hữu tỉ

- Tieỏp tuùc reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn pheựp tớnh, ruựt goùn bieồu thửực, tỡm ủk, tỡm giaự trũ cuỷa bieỏn soỏ x ủeồ bieồu thửực xaực ủũnh, baống 0 hoaởc coự giaự trũ nguyeõn, lụựn nhaỏt, nhoỷ nhaỏt

- Hệ thống hoá kiến thức về các tứ giác đã học trong chương (về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)

- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình

- Thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho học sinh

II Chuaồn bũ:

GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ dạy học

HS: Xem kiến thức đã học ở bài trước, lam bài tập dụng cụ học tập

III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

Hoaùt ủoọng 1:

OÂn taọp lyự thuyeỏt:

Baứi taọp): Caực caõu sau ủuựng hay sai?

a) x2 2 laứ moọt phaõn thửực ủaùi soỏ

b) Soỏ 0 khoõng phaỷi laứ moọt phaõn thửực

ủaùi soỏ

c)  2

d)  

2

x x 1 x

x 1 x 1

e)  2

f) Phaõn thửực ủoỏi cuỷa phaõn thửực 7x 4

2xy

- HS laõn baỷng ủieàn ủuựng/sai vaứ giaỷi thớch a) ẹuựng

b) Sai c) Sai d) ẹuựng e) ẹuựng

Trang 2

là 7x 4

2xy

g) Phân thức nghịch đảo của phân

thức là x + 2

2

x

x  2x

h) 3x 6 3x 6

3

i) 8xy 12x 3x 1 12x 3

3x 1 15x 5 8xy 5(3x 1) 10y

j) Phân thức có đk của biến là

3

x

x  x

x   1

Hoạt động 2:

2) Luyện tập:

Bài 1: Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử:

a 4a2 - 4ab - 2a + 2b

x6 + 27y3

2) Thực hiện phép tính:

- GV nhận xét, sửa chữa sai sót (nếu

có)

Bài 2: Thực hiện phép tính:

2

:

Bài 3:

f) Sai g) Đúng h) Đúng i) Sai j) Sai

Bài 1:

a 4a2 - 4ab - 2a + 2b = 2(a - b)(2a - 1)

x6 + 27y3 = (x2 + 3y)(x4 - 3x2y + 9y2)

= x2 - x + 3

- Hs cả lớp nhận xét bài làm của bạn

Bài 2:

* 21 2 3 :x 14=

2

:

* MTC = x2 - 9 (của biểu thức trong ngoặc đơn)

2

1 2 x 3 3(x 3) x 14 x 14 x 3

=

3

1

x

Trang 3

Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao

điểm của hai đường chéo Vẽ đường

thẳng qua B và song song với AC, vẽ

đường thẳng qua C và song song với

BD, hai đường thẳng đó cắt nhau ở K

a Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh AB = OK

c Biết BOK = 300 Tính số đo các góc

của hình thoi ABCD

d Tìm điều kiện của hình thoi ABCD

để tứ giác OBKC là hình vuông

Hoaùt ủoọng 3:

Hửụựng daón veà nhaứ

- OÂn taọp kú caực caõu hoỷi oõn taọp chửụng

I vaứ II

- Xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ laứm

- Laứm caực baứi taọp coứn laùi

- Baứi taọp theõm: Cho pthửực:

Tỡm giaự trũ nguyeõn cuỷa

3

C

x ủeồ giaự trũ cuỷa C laứ moọt soỏ nguyeõn

* gụùi yự: + chia tửỷ cho maóu

+ vieỏt C dửụựi daùng toồng

cuỷa moọt ủa thửực vaứ moọt phaõn thửực vụựi

tửỷ laứ moọt haống soỏ

Baứi 3:

Hình thoi ABCD, AC  BD tại O

GT d1 // AC, d2 //BD, d1  d2tại K BOK = 300

a) Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

KL b) AB = OK

c) Â = ? Bˆ ? C = ?; D = ?ˆ ˆ

d) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để

tứ giác OBKC là hình vuông

Chứng minh

a) BK // OC, KC // BO => OBKC là hình bình hành

BOC = 900 => OBKC là hình chữ nhật b) AB = BC (theo tính chất hình thoi)

OK = BC (theo tính chất hình chữ nhật)

=> AB = OK c) BOK = 300 => OBC = 300 => = 60Bˆ 0 = , Dˆ

Â= = 120Cˆ 0

d) Để tứ giác OBKC là hình vuông thì OB = OC

=> Hình thoi ABCD có hai đường chéo bằng nhau hay ABCD là hình vuông

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w