1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 29 - Tiết 53: Tính chất ba trung tuyến của tam giác

8 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 145,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 29 Tiết 53: TÍNH chÊt ba trung tuyÕn cña tam gi¸c I Mục tiêu bài học: - Học sinh nắm được khái niệm đường trung tuyến xuất phát từ một đỉnh hoặc một cạnh của tam giác và nhận thấy m[r]

Trang 1

Ngày Soạn: thỏng năm Tuần 29

Tiết 53:

TÍNH chất ba trung tuyến của tam giác

I Mục tiờu bài học:

- Học sinh nắm được khỏi niệm đường trung tuyến xuất phỏt từ một đỉnh hoặc một cạnh của tam giỏc và nhận thấy mỗi tam giỏc cú ba đường trung tuyến

- Luyện kĩ năng vẽ cỏc đường trung tuyến của một tam giỏc

- Biết vận dụng tớnh chất ba đường trung tuyến của một tam giỏc để giải một số bài tập đơn giản

II Chuẩn bị:

GV: - Một tam giỏc bằng giấy để ghộp hỡnh

- Một giấy kẻ ụ vuụng

- Một tam giỏc bằng bỡa; một gúc nhọn

HS: - 1 tam giỏc bằng giấy

- 1 giấy kẻ ụ vuụng

- ễn cỏc khỏi niệm trung điểm của đoạn thẳng

III Cỏc hoạt động dạy học:

A.ổn định tổ chức :

B Kiểm tra bài cũ

* Đặt vấn đề:

GV: G là điểm nào trong tam giỏc

ABC thỡ miếng bỡa hỡnh tam giỏc nằm

thăng bằng trờn giỏ nhọn?

C Bài mới:

GV: Vẽ tam giỏc ABC và xỏc định

điểm M

? Quan sỏt hỡnh vẽ em cú nhận xột gỡ

về vị trớ của điểm M?

? Đoạn thẳng AM cú đặc điểm gỡ?

- Là đoạn thẳng cú một đầu là đỉnh

của tam giỏc; đầu kia là trung điểm

của cạnh đối diện

GV: Ta gọi AM là trung tuyến của

tam giỏc xuất phỏt từ đỉnh A

? Vậy em hiểu thế nào là trung tuyến

của một tam giỏc?

- Là đoạn thẳng nối đỉnh của tam giỏc

với trung điểm của cạnh đối diện với

đỉnh đú

GV: Đụi khi ta cũng gọi đường thẳng

AM là đường trung tuyến của tam

giỏc

? Mỗi tam giỏc cú mấy đường trung

tuyến?

? Hóy vẽ cỏc trung tuyến cũn lại của

tam giỏc ABC?

1 Đường trung tuyến của tam giỏc:

a Định nghĩa:

(SGK-65)

M là trung điểm của BC Đoạn thẳng (đường thẳng) AM gọi là

đường trung tuyến xuất phỏt từ đỉnh A (ứng với cạnh BC) của ABC

b Mỗi tam giỏc cú ba đường trung tuyến:

?1:

A

M

A

C B

M

N

Trang 2

? Em có nhận xét gì về vị trí ba

đường trung tuyến của tam giác?

GV: Ta sẽ kiểm nghiệm lại nhận xét

này thông qua thực hành

GV: Hướng dẫn HS thực hành 1

- Chuẩn bị tam giác bằng giấy

- Gấp lại và xác định trung điểm 1

cạnh của nó

- Kẻ đoạn thẳng nối trung điểm này

với cạnh đối diện

? Tương tự vẽ tiếp hai đường trung

tuyến còn lại?

? Quan sát tam giác vừa thực hành và

cho biết: Ba đường trung tuyến của

tam giác này có cùng đi qua một

điểm hay không?

GV: Hướng dẫn HS thực hành 2

- Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông mỗi chiều

10 ô

- Em hãy đếm dòng đánh dấu các

đỉnh A; B; C rồi vẽ tam giác ABC

như hình vẽ

- Vẽ hai đường trung tuyến BE và

CF Hai trung tuyến này cắt nhau tại

G Tia AG cắt cạnh BC tại D

? Dựa vào phần thực hành của mình

hãy cho biết: AD có là đường trung

tuyến của tam giác ABC không?

? Hãy tính các tỉ số: ?

CF

CG BE

BG AD

AG

;

;

? Qua các thực hành trên em có nhận

xét gì về tính chất ba đường trung

tuyến của một tam giác?

GV: Nhận xét đó hoàn toàn đúng

Người ta đã chứng minh được định lí

về tính chất ba đường trung tuyến của

tam giác Các trung tuyến AD; BE;

CF của tam giác ABC cùng đi qua G;

G là trọng tâm của tam giác

? Nêu cách xác định trọng tâm của

tam giác?

- Vẽ 2 trung tuyến G là giao điểm

- Vẽ một trung tuyến Chia trung

tuyến thành ba phần G cách đỉnh 2 

phần

D Củng cố:

2 Tính chất của ba đường trung tuyến:

a Thực hành:

- Thực hành 1:

- Thực hành 2:

?3:

D là trung điểm của BC

AD là trung tuyến của ABC

3

2 9

6 

AD AG

3

2 9

6 

BE BG

3

2 9

6 

CF CG

Vậy

3

2

BE

BG AD AG

b Tính chất: (SGK-66)

3

2

FC

GC EB

GB DA GA

G: Trọng tâm của tam giác

3 Luyện tập:

Bài 23 (SGK-66)

3

1

DH GH

Bài 24 (SGK-66)

a

MG= MR; GR= MR; GR= MG

3

2

3

1

3 1

b

Trang 3

24 (SGK-66) NS= NG; NS=3GS; NG=2GS

2 3

E Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định lí

- Làm bài tập: 25; 26; 27; 28; 29; 30 (SGK-67)

- Đọc có thể em chưa biết

IV.Rót kinh nghiÖm

………

………

………

Trang 4

Ngày Soạn: thỏng năm

Tiết 54:

LUYỆN TẬP

I Mục tiờu bài học:

- Củng cố định lớ về tớnh chất ba đường trung tuyến của một tam giỏc

- Luyện kĩ năng sử dụng định lớ về tớnh chất ba đường trung tuyến của một tam giỏc

để giải bài tập

- Chứng minh tớnh chất của tam giỏc cõn, tam giỏc đều, một dấu hiệu nhận biết tam giỏc cõn

II Chuẩn bị:

GV: Phấn màu; thước chia khoảng; bài soạn

HS: ễn tập về tam giỏc cõn; tam giỏc đều; định lớ Pitago; cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc

III Cỏc hoạt động dạy học:

A.ổn định tổ chức

B Kiểm tra:

? Phỏt biểu định lớ về tớnh chất ba

đường trung tuyến của ta giỏc?

? Vẽ tam giỏc ABC trung tuyến

AM; BN; CP Gọi trọng tõm của

tam giỏc là G Hóy điền vào chỗ

trống:

?

?;

GC

GP BN

GN

AM

AG

C Luyện tập:

? Vẽ hỡnh?

? Ghi giả thiết - kết luận?

? Muốn tớnh độ dài AG bằng bao

nhiờu ta phải biết độ dài đoạn thẳng

nào?

? Hóy nờu cỏch tớnh AM?

? Tớnh BC?

2

1

; 3

1

; 3

GC

GP BN

GN AM

AG

Bài 25 (SGK-67)

ABC; Â=90 0 AB=3cm; AC=4cm;

GT G là trọng tõm; MB=MC= BC

2 1

KL AG=?

Giải Xột ABC vuụng tại A ta cú:

BC2=AB2+AC2 (định lớ Pitago)

BC2=32+42=25

BC=5 (cm)

A

C B

M

N

A

M G

Trang 5

HS: Nhận xét

GV: Sửa chữa

? Một em đọc đề bài?

? Một em vẽ hình và ghi giả thiết -

kết luận?

? Muốn chứng minh BE = CF ta

cần phải chứng minh điều gì?

? Hai tam giác ABE và ACF đã có

những yếu tố nào bằng nhau?

? Hãy chứng minh AE=AF?

? Dựa vào sơ đồ một em lên chứng

minh?

? Ngoài ra còn cách chứng minh

nào khác?

? Hãy phát biểu định lí đảo của

định lí trên?

? Dựa vào định lí hãy vẽ hình và

ghi giả thiết - kết luận?

huyền trong tam giác vuông ta có:

2

1

5 , 2 5 2

1

Mặt khác:

AG= AM (tính chất ba đường trung

3 2

tuyến trong tam giác)

3

5 5 , 2 3

Bài 26 (SGK-67)

ABC cân tại A

GT AE=CE= AC

2 1

AF=BF= AB

2 1

KL CF=BE

Giải

Ta có: AE= AC (gt)

2 1

AF= AB (gt)

2 1

Mà AB=AC AE=AF

Xét ABE và ACF có: 

AB=AC ( ABC cân tại A)

 chung AE=AF (cmt) Vậy ABE= ACF (c.g.c) 

BE=CF

Bài 27 (SGK-67)

A

A

Trang 6

? Để chứng minh tam giác ABC

cân tại A ta phải chứng minh điều

gì?

? Tam giác BFG và tam giác CEG

đã có những yếu tố nào bằng nhau?

? Hãy dựa vào giả thiết và tính chất

đường trung tuyến trong tam giác

hãy chứng minh BG=CG; GE=GF?

? Dựa vào sơ đồ trên để chứng

minh?

? Qua bài toán hãy nêu cách chứng

minh một tam giác là tam giác cân?

? Đọc đề bài?

? Vẽ hình và ghi giả thiết - kết

luận?

? Từ tam giác ABC đều hãy chứng

minh AD=BE=CF?

? Hãy chứng minh GA=GB=GC?

? Hãy phát biểu tính chất đường

trung tuyến trong tam giác đều?

ABC; AE=EC= AC

2 1

BE=CF; AF=FB= AB

2 1

GT G là trọng tâm

KL ABC cân tại A

Giải

Ta có: BE=CF (gt) BG= BE; CG= CF (tính chất ba đường

3

2

3 2

trung tuyến) BG=CG

GE=GF

Xét BEG và CEG có: 

BG=CG (cmt)

(đối đỉnh)

2

1 ˆ

ˆ G

FG=EG (cmt) Vậy BEG= CEG (c.g.c) 

BF=CE (2 cạnh tương ứng)

Mặt khác: AB=2BF; AC=2CE (gt) Vậy AB=AC

ABC cân tại A

 

Bài 29 (SGK-67)

ABC đều

GT G là trọng tâm

KL GA=GB=GC

Giải ABC đều ABC cân tại A

BE=CF (1) (kết quả bài 26)

Tương tự:

ABC đều ABC cân tại B

CF=AD (2) (kết quả bài 26)

Từ (1) và (2) AD=BE=CF (3)

Mặt khác G là trọng tâm của ABC nên 

GA= AD; GB= BE; GC= CF (4)

3

2

3

2

3 2

A

E

D

Trang 7

D Củng cố:

- Hướng dẫn học sinh làm bài 28

Bài 28 (SGK-67)

DEF cân tại D 

GT IE=IF= EF

2 1

DE=13cm; EF=10cm

KL a DEI= DFI 

b D ˆ I ED ˆ I F là góc gì?

c DI=?

E Hướng dẫn về nhà:

- Hướng dẫn học sinh làm bài ; 29; 30 (SGK-67)

- Ôn tính chất tia phân giác của một góc; cách vẽ tia phân giác

- Làm bài tập: 35; 36; 38 (SBT)

IV.Rót kinh nghiÖm

………

………

………

Ngµy

D

I

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w