Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: - Chú ý các từ ngữ : lũ lượt , chiều nay, lật đật, nặng hạt, làn nước mát, lặn lội, cụm lóa … - Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của [r]
Trang 1Tuần 34 : Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Hoạt động tập thể :
Chào cờ
-Tiết 2 + 3: Tập đọc - Kể chuyện :
Đ102 : Sự tích Chú Cuội cung trăng
I Muc tiêu:
A Tập đọc.
1 Rèn kỹ năng thành tiếng: Chú ý các từ ngữ: Liều mạng, vung rìu, lăn quay,
quăng rìu leo tót, cựa quậy, lừng lững…
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu: Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Tiểu phu, khoảng ngập,
bã trầu, phú ông, sịt …
- Hiểu nội dung bài: Tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú cuội
- Giải thích hiện tượng tự nhiên
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào các gợi ý trong SGK , HS kể tự nhiên, chôi chảy từng
đoạn của câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
Tập đọc
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: - Đọc bài "Quà đồng đội"?
-> HS + GV nhận xét
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Luyện đọc.
- GV đọc bài
- Đọc từng câu
- Từ khó: vung rìu, quăng rìu, cựa quậy - HS đọc từng câu.
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
C Tìm hiểu bài.
- Nhờ đâu Chú Cuội phát hiện ra cây
- Thuật lại những việc đã xảy ra với chú
Cuội
- HS nêu
- Vì sao Chú Cuội lại bay lên cung - Vì vợ Chú Cuội quên mất lời chồng dặn,
Trang 2trặng? đem nước giải tưới cho cây.
- Em tưởng tượng Chú Cuội sống như
thế nào trên cung trăng? Chọn 1 ý em
cho là đúng
- VD chú buồn và nhớ nhà …
D Luyện đọc lại:
- 1 HS đọc toàn bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ:
2 HD kể:
- GV mở bảng phụ viết tóm tắt mỗi
- GV yêu cầu kể theo cặp - HS kể theo cặp
-3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nhận xét
-> GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau: Về nhà đọc trước bài Mưa
RKN:………
-Tiết 4: Toán
Đ116: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu:
- Ôn luyện bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000
- Giải bài toán có lời văn về dạng rút về đơn vị
- Suy luận tìm các số còn thiếu
II Đồ dùng:
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: 4563 x 7 = 31941
100 000 – 80 000 = 20 000
-> HS nhận xét
3 Bài mới:
Bài1: Củng cố về số tròn nghìn
Trang 3- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.
= 700 b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 : 4000 = 10000
- GV sửa sai
Bài 2: Củng cố về 4 phép tính đã học
- GV yêu cầu làm bảng con 998 3056 10712 4
+ x 27
5002 6 31 2678 32
6000 18336 0 -> Gv nhận xét sửa sai
Bài 3 : * Củng cố giải toán rút về đơn vị
- Yêu cầu làm vào vở Bài giải :
Số lít dầu đã bán là :
6450 : 3 = 2150 ( L )
Số lít dầu còn lại là :
6450 - 2150 = 4300 ( L ) Đáp số : 4300 lít dầu -> Gv + HS nhận xét
Bài 4 : * Củng cố suy luận các sốcòn thiếu
- HS nêu kết quả
-> GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
RKN:………
-Tiết 5: Đạo đức:
Đ34: Dành cho địa phương
I Mục tiêu:
- Củng cố và hệ thống hoá kiến thức đã học
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC:
3 Bài mới:
Trang 4a Giới thiệu bài.
b HD ôn tập
* GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- HS chúng ta có tình cảm gì với Bác
- Thế nào là giữ lời hứa? - Là thực hiện đúng lời hứa của mình …
- Thế nào là tự làm nấy việc của mình - Là cố gắng làm lấy công việc của
mình mà không dựa dẫm vào người khác
- GV yêu cầu HS sử lý tình huống ở bài:
"Chăm sóc ông bà cha mẹ" HĐ1 (T2) - HS thảo luận.- HS đóng vai trò trong nhóm
- Các nhóm lên đóng vai
4 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- chuẩn bị bài sau
RKN:………
-Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010 Tiết 2: Tập đọc
Đ103 : Mưa
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ : lũ lượt , chiều nay, lật đật, nặng hạt, làn nước mát, lặn lội, cụm
lúa …
- Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của sinh hoạt gia đình
trong cơn mưa, tình cảm yêu thương những người lao động
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : lũ lượt, lật đật …
- Hiểu ND bài : tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình
trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống của gia đình tác giả
II Đồ dùng:
- Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: - Kể chuyện sự tích Chú Cuội cung trăng
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a GTB: ghi đầu bài :
b Luyện đọc:
- GV đọc toàn bài
Trang 5- GV HD đọc - HS chú ý nghe
+ Đọc câu:
- Từ khó: : lật đật, lặn lội
- HS nối tiếp đọc câu
- CN
- HS giải nghĩa từ mới
- Cả lớp đọc đồng thanh
C Tìm hiểu bài:
- Tìm hiểu những hình ảnh gợi tả cơn
mưa trong bài ? - Mây đen lũ lượt kéo về, mặt trời chui vào trong mây, chớp, mưa nặng hạt, gió hát
giọng trầm cao, sấm rền, chayk trong mưa rào
- Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa ấm
cúng như thế nào ? - Cả nhà ngồi bên bếp lửa Bà xỏ kim khâu, chị ngồi đọc sách, mẹ làm báng khoai
- Vì sao mọi người thương bác ếch ? - Vì bác lặn lội trong mưa gió để xem từng
cụm lúa đã phất cờ lên chưa
- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến
ai ? - Gợi cho em nghĩ đến những cô bác nông dân đang lặn lội ngoài đồng làm việc trong
gió mưa
D Học thuộc lòng :
- HS thi học thuộc lòng -> GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố dặn dò :
- Củng cố chuẩn bị bài sau
RKN:………
-Tiết 3: Toán
Đ167: Ôn về các đại lượng
I Mục tiêu:
- Củng cố về các ĐV của các đại lượng: Độ dài, khối lượng, thời gian …
- Làm tính với các số đo theo các đơn vị đại lượng đã học
- Giải toán liên quan đến các đơn vị đo đại lượng đã học
II Đồ dùng:
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: 4857 : 3 = ?
354 x 7 = ?
-> HS + GV nhận xét
3 Bài tập:
Trang 6Bài 1:
- Nêu KQ
B 703 cm -> Nhận xét
- GV nhận xét
Bài 2.
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- NX
- 2 HS nêu yêu cầu
- Nêu kết quả
a) Quả cam cân nặng 300g b) Quả đu đủ cân nặng 700g
c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g
Bài 3 (173)
- HS gắn thêm kim phút vào các đồng hồ
Bài 4: (173)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
Bài giải
Bình có số tiền là:
2000 x 2 = 4000đ
Bình còn số tiền là:
4000 - 2700 = 1300(đ)
Đ/S: 1300(đ) -> GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
RKN:………
-Tiết 4: Chính tả (Nghe viết)
Đ67: Thì thầm
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài thơ thì thầm
- Viết đúng tên một số nước Đông Nam á
- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống
II Đồ dùng:
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy học.
Trang 71 ổn định tổ chức:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a GTB.
b Hướng dẫn viết chính tả.
* Trao đổi nội dung đoạn viết:
- Bài thơ cho thấy các con vật, sự vật biết trò
chuyện, đó là những sự vật và con vật nào?
* Hướng dẫn cách trình bày:
- HS nêu
- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày?
* Hướng dẫn viết từ khó: - HS viết bảng con
c Làm bài tập.
Bài 2:
- HS làm nháp nêu kết quả
- HS đọc tên riêng 5 nước
- HS đọc đối thoại
Bài 3:
- HS làm vở - thi làm bài
a) Trước , trên (cái chân)
4 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
RKN:………
-Tiết 5: Thủ công
Đ34: ôn tập chương III, ChươngIV
I Mục tiêu:
- HS ôn tập lại cách gấp quạt, làm đồng hồ
- Yêu thích giờ học
II Đồ dùng:
- Giấy, keo, kéo…
III Các hoạt động dạy học:
Trang 8Cho HS làm
quạt
Cho HS làm
đồng hồ - GV tổ chức cho HS thực hành. - HS thực hành
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
- HS trưng bày sản phẩm
- HS nhận xét
- GV nhận xét - đánh giá
hành của HS
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
4 Củng cố dặn dò:
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét nội dung tiết học
RKN:………
-Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010 Tiết 1: Toán
Đ168 : Ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Củng cố về nhận biết góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Xác định góc vuông và trung điển của đoạn thẳng
- Củng cố cách tính chu vi tam giác, tứ giác, HCN
II Đồ dùng:
- Thước kẻ
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm thế nào?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b HD làm bài tập.
Bài 1:
- HS làm nháp, nêu kết quả
- Có 6 góc vuông
+ T oạ độ đoạn thẳng AB là điểm M
- GV nhận xét
Bài 2:
- HS làm vở
Trang 9Chu vi tam giác là.
26 + 35 + 40 = 101 (cm) Đ/S: 101 (cm)
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
Bài 3:
- HS làm vở
Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là
(125 + 68) x 2 = 386 (cm)
Đ/S: 386 (cm)
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
Bài 4
- HS làm vở
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là
(60 + 40) x 2 = 200 (cm) Cạnh hình vuông là
200 : 4 = 50 (m)
Đ/S: 50 (m)
4 Củng cố dặn dò:
- Củng cố bài và chuẩn bị bài sau
RKN:………
-Tiết 2: Tự nhiên xã hội :
Đ67 Bề mặt lục địa
I Mục tiêu:
- Mô tả bề mặt lục địa
- Nhận biết được suối, sông, hồ
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
- Tranh, ảnh
III Các HĐ dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: - Trên bề mặt Trái Đất có mấy châu lục và mấy đại dương?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu: Biết mô tả bề mặt lục địa
* Tiến hành :
Trang 10+ Bước 1 : GV HD HS quan sát
- Chỉ con suối, con sông trên sơ đồ?
- Con suối thường bắt nguồn từ đâu?
- Nước suối nước sông thường chẩy đi
đâu?
- HS quan sát H1 trong Sgk và trả lời câu hỏi
- HS chỉ
- Chảy ra biển
+ Bước 2 : gọi một số HS trả lời - 4 - 5 HS trả lời
- HS nhận xét
* Kết luận : Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao, có chỗ bàng phẳng, có những dòng
nước chảy và những nơi chứa nước
2 Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : HS nhận biết được suối, sông, hồ
* tiến hành :
+ Bước 1 : GV nêu yêu cầu - HS làm việc trong nhóm, quan sát H1
trong Sgk và trả lời câu hỏi Sgk
- HS nhận xét
* Kết luận : Nước theo những khe chảy thành suối, thành sông rồi chảy ra biển
đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ
3 Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp
* Mục tiêu : Củng cố các biểu tượng suối, sông, hồ
* Cách tiến hành :
+ Bước 1 : Khai thác vốn hiẻu biết của
HS để nêu tên một số sông, hồ …
+ Bước 3 : GV giới thiệu thêm 1 số
sông, hồ …
4 Củng cố dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
RKN:………
-Tiết 3: Luyện từ và câu :
Đ34 : Từ ngữ về thiên nhiên, dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ về thiên nhiên
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: - Làm bài tập 1+ 3 ( T33 )
- GV nhận xét ghi điểm
Trang 113 Bài mới:
a GTB: Ghi đầu bài
b HD làm bài tập
Bài 1 :
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- HS nhận xét
a Trên mặt đất: cây cối, hoa lá, rừng, núi
b Trong lòng đất : than, vàng, sắt …
Bài 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm
- HS đọc kết quả
VD : Con người làm nhà, xây dựng đường xá, chế tạo máy móc …
Bài 3 :
- HS làm vào vở
- HS nêu kết quả
- HS nhận xét -> Gv nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
- Chốt lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
RKN:………
-Tiết 5: Mĩ thuật
Đ34: Vẽ tranh: Đề tài mùa hè
I Mục tiêu:
- Hiểu ND đề tài
- Biết sắp sếp các hình ảnhphù hợp với ND
- Vẽ được tranh và vẽ màu
II Đồ dùng:
- Giấy, màu vẽ, bút chì…
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a GTB : ghi đầu bài
Trang 12b Bài mới :
Hoạt động 1 : Quan sát nhận xét
- GV đưa ra một số tranh vẽ về đề tài
+ Mùa hè tiết trời như thế nào ? - Nóng
+ Con vật nào kêu báo hiệu mùa hè ? - Con ve
-> GV kết luận
Hoạt động 2 : Cách vẽ
- Vẽ hình ảnh chính trước
- Vẽ hình ảnh phụ sau
- Vẽ màu
Hoạt động 3 : Thực hành - HS thực hành
- GV quan sát, HD thêm
Hoạt động 4 : Nhận xét đánh giá
- GV chọn một só bài vẽ hoàn thành
trưng bày sản phẩm - HS quan sát - HS nhận xét
-> GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò : Chuẩn bị bài sau
RKN:………
-Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010 Tiết 1: Toán
Đ169: ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Ôn tập về cách tính chu vi HCN và chu vi HV
- Ôn tập biểu tượng về DT và cách tính DT
- Sắp sếp hình
II Đồ dùng:
- 8 hình tam giác
II Các hoạt động:
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: - Nêu cách tính chu vi HCN, hình vuông?
- Nêu cách tính diện tích HCN, hình vuông?
3 Bài mới:
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nêu kết quả
+ Hình A và D có hình dạng khác nhau nhưng
có diện tích bằng nhau vì đều có 8 ô vuông có
Trang 13diÖn tÝch 1cm2 ghÐp l¹i.
- GV nhËn xÐt
Bµi 2:
- GV goi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu
(12 + 6) x 2 = 36 (cm) chu vi HV lµ
9 x 4 = 36 cm Chu vi hai h×nh lµ b¨ng nhau
§/S: 36 cm; 36 cm b) DiÖn tÝch HCN lµ:
12 x 6 = 72 (cm2) DiÖn tÝch h×nh vu«ng lµ:
9 x 9 = 81 (cm2) DiÖn tÝch HV lín h¬n diÖn tÝch HCN
§/S: 74 (cm2); 81 (cm2)
- GV nhËn xÐt
Bµi 3:
- Gäi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu yªu cÇu
- HS lµm vµo vë + 1HS lªn b¶ng
DiÖn tÝch h×nh CKHF lµ
3 x 3 = 9 (cm2) DiÖn tÝch h×nh ABEG lµ
6 x 6 = 36 (cm2) DiÖn tÝch h×nh lµ
9 + 36 = 45 (cm2)
§/S: 45 (cm2)
- GV nhËn xÐt
Bµi 4:
- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu yªu cÇu
- HS sÕp thi
- NX
4 Cñng cè dÆn dß:
- ChuÈn bÞ bµi sau
RKN:………
………
Trang 14
-Tiết 3: Tập làm văn
Đ34 : Nghe - kể : Vươn tới các vì sao Ghi chép sổ tay
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nghe kể - Nghe đọc từng mục trong bài : Vươn tới các vì sao, nhớ
được ND, nói lại , kể được thông tin chuyến bay đầu tiên của con người vào vũ trụ,
người đầu tien đạt chân lên mặt trăng, người Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ
2 Rèn kỹ năng viết :
- Tiếp tục luyện cách ghi vào sổ tay những ý cơ bản nhất cuả bài vừa nghe
II Đồ dùng:
- Tranh minh họa( SGK)
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: - Đọc sổ tay của mình ( 3 HS )
- > GV nhận xét
3 Bài mới:
a GTB : Ghi đầu bài
b Bài tập:
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát tranh
- GV nhắc nhở HS chuẩn bị giấy, bút ghi
lại được chính xác những con số, tên
riêng( Liên Xô, tàu A- pô- lô…), sự kiện
( Bay vòng quanh trái đất, bắn rơi B52…)
- HS ghi vào giấy
+ Ngày, tháng, năm nào, Liên Xô phóng
thành công tàu vũ trụ Phương Đông - Ngày 12 / 4 / 61
+ Ai là người bay trên con tàu vũ trụ đó? - Ga - ga - nin
+ Anh hùng Phạm Tuân tham gia chuyến
bay vũ trụ trên tàu liên hợp của Liên Xô
năm nào ?
- 1980
- HS thực hành nói
- HS trao đổi theo cặp
- Đại diện nhóm thi nói -> GV nhận xét
- GV nhắc HS : ghi vào sổ tay những ý
- HS đọc bài -> HS + GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
Trang 15- Chuẩn bị bài sau
RKN:………
-Tiết 4: Tập viết
Đ34: Ôn chữ hoa: a, n, m, o, v
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa: A, N, M, O, V (khổ 2) thông qua bài tập ứng
dụng
1 Viết tên riêng An Dương Vương bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Tháp Mười Đẹp Nhất Bông Sen/ Việt Nam đẹp nhất có tên
Bác Hồ bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng:
- Mẫu chữ
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b HD viết lên bảng con
* Luyện viết chữ hoa:
- Tìm chữ viết hoa ở trong bài
- Các chữ có độ cao mấy li? - A, M, N, V, D, B, H- Cao 2,5 li
- GV kẻ bảng viết mẫu và nhắc lại cách
viết
- HS quan sát
- HS viết bảng con: A, N, M, O, V
- GV nhận xét
* Luyện viết từ ứng dụng:
- GV: An Dương Vương là tên hiệu của
vua Thục Phán, vua nước Âu Lạc, sống
cách đây 2000 năm Ông là người đã
xây thành Cổ Loa
- HS nghe
- HS viết bảng con
-> GV nhận xét
* Luyện đọc viết câu ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng