1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 36: Ôn tập học kì I ( tiếp theo)

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 151,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu bµi häc: - Hệ thống lại các kiến thức cơ bản : Đại lượng tỉ lệ thuận; đại lượng tỉ lệ nghịch; hàm số; mặt phẳng tọa độ và đồ thị hàm số y=ax a  0 - Rèn luyện kĩ năng giải bài t[r]

Trang 1

Ngày Soạn: tháng năm

Tiết 36:

ôn tập học kì i ( Tiếp theo)

I Mục tiêu bài học:

hàm số; mặt phẳng tọa độ và đồ thị hàm số y=ax (a 0)

số

- Học sinh biết dùng kiến thức về hàm số; đồ thị hàm số để làm các bài tập mang tính thực tiễn

II Chuẩn bị:

Thày: Bài soạn Trò: Làm bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh:

B Ôn tập:

làm gì

HS:

? Hãy tính hệ số tỉ lệ k?

HS: Tính

? Hãy điền vào ô trống?

HS làm bài tập 2

GV: Chép đề bài lên bảng

HS: Đọc lại đề bài

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

HS: Lên giải

HS: Nhận xét

GV: Uốn nắn; sửa chữa

? Ngoài ra còn cách giải nào khác ở ý b?

Bài 3 (sgk- 76)

Điền vào các ô trống trong bảng sau:

nghịch Điền vào các ô trống trong bảng sau:

Bài 3: Chia số 156 thành 3 phần:

a Tỉ lệ thuận với 3; 4; 6

b Tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6

Giải Theo bài ra ta có:

a+b+c=156 và

6

c 4

b 3

a

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

12 13

156 6

4 3

c b a 6

c 4

b 3

a

 a=36; b=48; c=72

Theo bài ra ta có: x+y+z=156 Mặt khác: Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 tức là chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với 1;1;1

Trang 2

HS: Trình bày

? Đọc đề bài và tóm tắt?

? Đổi đơn vị?

HS: Lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

GV: Chữa

? Đọc đề bài và tóm tắt?

? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

riêng?

nghịch hãy viết biểu thức thể hiện mối

quan hệ giữa thể tích sắt; thể tích chì với

riêng của chì?

Ta có:

6 1 z 4 1 y 3 1

x

Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

208 4

3 156 6

1 4

1 3 1

z y x 6 1 z 4 1 y 3 1

x

x = 69 ; y = 52; z = 34

3

1

3

2

Bài 48 (sgk- 76)

Giải biển là x (g; x R; x > 0)

thuận ta có:

25 , 6 40

250 x

40 25000

1000000 x

250

muối

Bài 49 (sgk- 76)

Giải Vì m=V.D mà m là hằng số (có khối

nghịch ta có:

45 , 1 8 , 7

3 , 11 D

D V

V

s

c c

Vậy thể tích thanh sắt lớn hơn và lớn hơn khoảng 1,45 lần so với thể tích thanh chì

D.Củng cố

E Hướng dẫn về nhà:

- Làm các bài tập: 51; 51; 53; 54; 55; 56 sgk

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Ngày Soạn

Tiết 37: ôn tập học kì i

I Mục tiêu bài học:

lệ nghịch; đồ thị hàm số y = ax (a 0) Xét điểm thuộc; không thuộc đồ thị của hàm  số

- Học sinh thấy *$% ứng dụng vào đời sống

II Chuẩn bị:

Trò: Ôn tập và làm bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A ổn định tổ chức:

B Kiểm tra bài cũ: Thông qua quá trình ôn tập.

C.Tổ chức ôn tập:

1 Ôn tập:

Nhấn mạnh: Tính khác nhau của

GV: Nêu bài tập

thóc?

? Tóm tắt đề?

100 kg thóc cho 60 kg gạo

1200 kg thóc cho x kg gạo

GV: Gọi HS lên bảng giải bài tập?

GV: Nêu bài tập

GV: Cùng một công việc là đào một

? Hãy lập biểu thức tính?

? Vậy thời gian làm giảm *$% mấy

giờ?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: gọi một hs lên giải

HS: nhận xét

GV: Sửa lại

GV: Hàm số y = ax (a 0) cho ta 

thuận Đồ thị của hàm số y = ax (a

1 Đại lượng tỉ lệ thuận; đại lượng tỉ lệ nghịch:

Bài 1:

Cứ 100 kg thóc thì cho 60 kg gạo Hỏi 20 bao thóc, mỗi bao nặng 60 kg thì cho bao nhiêu kg gạo?

Giải nên ta có:

100

60 1200 x

x

60 1200

100

x = 720 kg

Bài 2:

gian giảm *$% mấy giờ? (Năng suất làm việc

Giải Tóm tắt:

(giờ) 6 40

8 30 x 8

x 40

30

 Vậy thời gian làm giảm *$%

8 - 6 = 2 (giờ)

2 Đồ thị hàm số:

 thẳng đi qua gốc tọa độ

Trang 4

GV: Nêu bài tập

? Muốn tìm tung độ y khi biết

thế nào?

? Muốn biết điểm B có thuộc đồ thị

hay không ta kiểm tra bằng cách

nào ?

HS:

? Hãy nêu cách vẽ đồ thị của hàm

số y = -2x?

HS: Nêu cách vẽ

GV: Gọi một hs lên bảng vẽ đồ thị

HS: Lên bảng vẽ

GV: sửa lại cho hs

GV: K$' ý

GV: Ghi đề lên bảng

a A = 0,5 x4

3

2

c C = 5.(x - 2)2 +1

GV: Cho hs chữa ý a

Các ý còn lại HS về làm

Bài 1:

a Biết điểm A(3; y0) thuộc đồ thị hàm số y = -2x Tính y0?

Giải A(3; y0) thuộc đồ thị hàm số y = -2x Thay x = 3 và y = y0 vào y = -2x ta có:

y0 = -2.3 Vậy y0 = -6

b Điểm B(1,5; 3) có thuộc đồ thị không? Tại sao?

Giải Thay x = 1,5 vào công thức y = -2x

y = -2.1,5 = -3 3 Vậy điểm B(1,5; 3) không thuộc đồ thị hàm số

y = -2x

c Vẽ đồ thị hàm số y = -2x Với x = 1 y = -2.1 = -2 Vậy A(1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = -2x

Bài 2:

Tìm giá trị lớn nhất; nhỏ nhất của biểu thức:

a

Vì x4 0xR Nên  x4 0xR

R x 5 , 0 A

R x 5 , 0 0 5 , 0 4 x

Vậy giá trị lớn nhất của A = 0,5 Xảy ra khi x - 4 = 0 hay x = 4

D Củng cố – GV: Nhắc lại cách vẽ đồ thị cho HS.

E Hướng đẫn về nhà:

- Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số

- Làm các bài tập: 57; 61; 68; 70 SBT

IV Rút kinh nghiệm:

   

x

y

0

1 2 3 4

4 3 2 1 1

 2

 3

 4

1

 2

 3

 4

y = -2x

Trang 5

Ngày Soạn:

Tiết 40: Trả bài kiểm tra học kì i

I Mục tiêu bài học:

Giúp Hs đánh giá *$% kết quả bài kiểm tra học kỳ của mình

Thông qua bài kiểm tra GV rút ra những điểm cần khắc phục , những điểm cần chú ý cho HS trong quá trình làm bài

II Chuẩn bị:

Trò:Làm lại bài liểm tra

III Các hoạt động dạy học:

A.ổn định tổ chức:

B.Kiểm tra bài cũ : Thông qua trả bài kiểm tra.

C Bài mới : Trả bài kiểm tra học kì I phần đại số.

Hoạt động 1:

- Giỏo viờn nhận xột khỏi quỏt những sai sút của học sinh về kiến thức; kĩ năng trỡnh bày

- Tuyờn dương một số em làm bài tốt, đạt điểm cao

- Nhắc nhở một số em làm chưa tốt, điểm thấp

Hoạt động 2: Trả bài

Hoạt động 3: Chữa bài

Học sinh lờn chữa bài1 2 3  

Giỏo viờn nhận xột:

Bài 1: (Đỏp ỏn kốm theo)

Bài 2: (Đỏp ỏn kốm theo)

Bài 3: (Đỏp ỏn kốm theo)

I.Trắc nghiệm.Khoanh tròn vào các đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1:Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số : y = 2x – 1

B( - 3 ; - 7)

Câu2: Cho hàm số y = f(x) = 1- 8x khẳng định nào sau đây là sai

C, f(-1) = -9

Câu 3:Trong các câu sau câu nào đúng.

B, x và y tỉ lệ nghịch , y và z tỉ lệ nghịch thì x và z tỉ lệ thuận với nhau

Câu4:Trong tam giác ABC có góc A = 500 và góc C = 600 thì góc còn lại là :

B/700

II.Bài tâp:

II.Bài tập( 8 điểm)

Bài 1:(1điểm ) – Mỗi số điền đúng cho 0,25 điểm

Bài 2

a.Vẽ mặt phẳng toạ độ và biểu diễn *$% đúng điểmA(1 ; 2)

- Vẽ đúng đồ thị hàm số:

Trang 6

b.Điểm B không thuộc đồ thị hàm số

vì khi thay x = -1 thì y = -2 khác với tung độ của điểm B

Bài 3:( 1,5 điểm )

Ta có : 20 ( độ )

9

180 4 3 2 4 3

a

=> a = 400 ; b = 60 0 ; c = 800

Hoạt động 4: Thu bài

D Củng cố :

E Hướng dẫn về nhà : - Làm lại bài kiểm tra

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm